Nội dung text ĐỀ SỐ 15 - TIẾNG ANH - LỜI GIẢI.docx
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC – APT 2025 ĐỀ THAM KHẢO – SỐ 15 (ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT) HƯỚNG DẪN LÀM BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Đề thi ĐGNL ĐHQG-HCM được thực hiện bằng hình thức thi trực tiếp, trên giấy. Thời gian làm bài 150 phút. Đề thi gồm 120 câu hỏi trắc nghiệm khách quan 04 lựa chọn. Trong đó: + Phần 1: Sử dụng ngôn ngữ: ➢ Tiếng Việt: 30 câu hỏi; ➢ Tiếng Anh: 30 câu hỏi. + Phần 2: Toán học: 30 câu hỏi. + Phần 3: Tư duy khoa học: ➢ Logic, phân tích số liệu: 12 câu hỏi; ➢ Suy luận khoa học: 18 câu hỏi. Mỗi câu hỏi trắc nghiệm khách quan có 04 lựa chọn (A, B, C, D). Thí sinh lựa chọn 01 phương án đúng duy nhất cho mỗi câu hỏi trong đề thi. CẤU TRÚC ĐỀ THI Nội dung Số câu Thứ tự câu Phần 1: Sử dụng ngôn ngữ 60 1 – 60 1.1 Tiếng Việt 30 1 – 30 1.2 Tiếng Anh 30 31 - 60 Phần 2: Toán học 30 61 - 90 Phần 3: Tư duy khoa học 30 91 - 120 3.1. Logic, phân tích số liệu 12 91 - 102 3.2. Suy luận khoa học 18 103 - 120
PHẦN 1: SỬ DỤNG NGÔN NGỮ 1.2: TIẾNG ANH 31. B 32. A 33. A 34. B 35. B 36. C 37. A 38. C 39. C 40. B 41. A 42. B 43. B 44. B 45. B 46. A 47. B 48. A 49. C 50. B 51. B 52. B 53. B 54. B 55. B 56. B 57. B 58. C 59. B 60. B PHẦN 1: SỬ DỤNG NGÔN NGỮ 1.2: TIẾNG ANH Questions 31-35: Choose a suitable word or phrase (A, B, C, or D) to fill in each blank. Câu 31: The supervisor advised _____ a detailed plan before starting the experiment. A. Making. B. To make. C. Make. D. Being made. Đáp án B Hướng dẫn giải Cấu trúc advise + somebody + to do something (khuyên ai làm gì). Câu 32: If she _____ the deadline, she would have submitted the report on time. A. Had remembered. B. Remembers. C. Remembered. D. Has remembered. Đáp án A Hướng dẫn giải Đây là câu điều kiện loại 3, dùng để diễn tả điều không có thật trong quá khứ. Cấu trúc: If + subject + had + past participle, subject + would have + past participle. Câu 33: The fierce winds broke _____ several tree branches in the park. A. Off. B. Through. C. Apart. D. Down. Đáp án A Hướng dẫn giải Break off nghĩa là gãy rời, phù hợp với ngữ cảnh.
Câu 34: The scientist emphasized the _____ of gathering accurate data to ensure reliable results. A. Important. B. Importance. C. Importantly. D. Unimportant. Đáp án B Hướng dẫn giải Sau the cần một danh từ. Chỉ có importance là đúng. Câu 35: The engineer’s report clearly demonstrated the ____ of the new technology in improving production efficiency. A. Reliability. B. Effectiveness. C. Vulnerability. D. Complexity. Đáp án B Hướng dẫn giải Danh từ phù hợp để nói về hiệu quả của công nghệ. Questions 36-40: Each of the following sentences has one error (A, B, C, or D). Find it and blacken your choice on your answer sheet. Câu 36: If she had left earlier, she would catch the bus by now. A. Had left. B. Would. C. Catch. D. By now. Đáp án C Hướng dẫn giải Sai thì, cần thay would catch bằng would have caught vì đây là điều kiện loại 3. Câu 37: Despite of the heavy rain, the organizers decided to go ahead with the outdoor event, although they knew it might cause some inconvenience to the attendees. A. Despite of. B. Decided. C. Go. D. Might. Đáp án A
Hướng dẫn giải Despite không đi kèm of. Đáp án đúng: Despite the heavy rain. Câu 38: Listening to music or playing sports improve physical and mental health. A. Listening. B. Playing. C. Improve. D. Physical. Đáp án C Hướng dẫn giải Chủ ngữ là hai hành động nối bằng or, nên động từ chia số ít: improves. Câu 39: By the time the guests arrived, the chef already prepared the meal. A. By the time. B. Guests. C. Already prepared. D. Meal. Đáp án C Hướng dẫn giải Hành động chuẩn bị xảy ra trước khi khách đến, cần chia thì past perfect: had already prepared. Câu 40: If Sarah had been more careful, she can avoid making so many mistakes in her report. A. Had been. B. Can. C. Making. D. In her report. Đáp án B Hướng dẫn giải Can cần thay bằng could have vì đây là điều kiện loại 3. Questions 41-45: Which of the following best restates each of the given sentences? Câu 41: The new policy encourages employees to take regular breaks to improve productivity. A. Employees are encouraged to improve productivity by taking regular breaks under the new policy. B. The new policy forces employees to take regular breaks to be more productive.