PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text TOPIC 3 TRỌNG ÂM VỚI TỪ CÓ 2 ÂM TIẾT.docx


Choose the word which has a different stress pattern from that of the others. Question 1. A. convince B. conceal C. convert D. candle Question 2. A. basic B. extreme C. lifestyle D. realize Question 3. A. bargain B. improve C. datum D. charcoal Question 4. A. describe B. struggle C. invest D. dismiss Question 5. A. restart B. command C. discuss D. island Question 6. A. lament B. consent C. descent D. dosage Question 7. A. vanish B. decay C. conceal D. index Question 8. A. neglect B. defend C. signal D. police Question 9. A. conquer B. conserve C. conceal D. contain Question 10. A. harrow B. severe C. beggar D. chorus Question 11. A. swallow B. hummock C. sincere D. capture Question 12. A. envy B. symptom C. digest D. anthem Question 13. A. tenant B. transmit C. transact D. translate Question 14. A. derive B. rebel C. senate D. hostage Question 15. A. absent B. unique C. defrost D. revive Question 16. A. bandage B. migrant C. across D. insight Question 17. A. redeem B. marine C. annex D. climax Question 18. A. hostage B. comrade C. decade D. dessert Question 19. A. docile B. confide C. solid D. wholesale Question 20. A. immune B. prevail C. homage D. transact Question 21. A. justice B. dismiss C. surgeon D. cactus Question 22. A. assign B. detain C. brochure D. picture Question 23. A. pirate B. consent C. advent D. homage Question 24. A. defrost B. formal C. suspect D. revolve Question 25. A. conscious B. sponsor C. goggles D. profound Question 26. A. umpire B. depute C. easel D. mortgage Question 27. A. supreme B. circuit C. torture D. vanish Question 28. A. erode B. doctrine C. docile D. seizure Question 29. A. mortgage B. schema C. devour D. nurture Question 30. A. fungus B. innate C. detain D. detect Question 31. A. bombard B. thither C. revolve D. propose Question 32. A. govern B. seizure C. demand D. naughty

Question 4 describe (v) /dɪ'skraɪb/: mô tả struggle (n) /'strʌgl/: vướng mắc invest (v) /ɪn'vest/: đầu tư dismiss (v) /dɪ'smɪs/: giải tán Chọn đáp án struggle. Question 5 restart (v) /ˌri:'stɑ:rt/: khởi động lại, bắt đầu lại command (v) /kə'mɑ:nd/: ra lệnh discuss (v) /dɪ'skʌs/: thảo luận island (n) /'aɪlənd/: hòn đảo Chọn đáp án island. Question 6 lament (v) /lə'ment/: than khóc consent (v) / kən'sent/: bằng lòng, ưng thuận descent (n) /dɪ'sent/: nguồn gốc, dòng dõi dosage (n) /'doʊ.sɪdʒ/: liều (thuốc,...) Chọn đáp án dosage. Question 7 vanish (v) /'væn.ɪ∫/: biến mất, tiêu tan decay (v) /dɪ'keɪ/: suy tàn, thối rữa, mục, sâu (răng) comrade (n) /'kɒmreɪd/: bạn, đồng chí index (n) /'ɪn.deks/: mục lục, danh sách Chọn đáp án decay. Question 8 neglect (v) /nɪ'glekt/: bỏ bê, bỏ mặc defend (v) /dɪ'fend/: bảo vệ, bênh vực signal (n) /'sɪg.nəl/: tín hiệu, dấu hiệu police (n) /pə'li:s/: cảnh sát Chọn đáp án signal. Question 9 conquer (v) /'kɑ:η.kər/: chinh phục, chế ngự conserve (v) /kən'sɜ:v/; bảo tồn, bảo vệ

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.