PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text Worksheet Unit 4 iSW7.docx

1 UNIT 4: COMMUNITY SERVICE 1. VOCABULARY Word Transcription Type Meaning Example 1. bake sale /beɪk seɪl/ n việc bán bánh nướng để gây quỹ từ thiện Bake sale is a very popular activity. Bán bánh gây quỹ là một hoạt động rất phổ biến. 2. car wash /kɑr wɑʃ/ n việc rửa xe ô-tô (đề gây quỹ từ thiện) Would you like to join the car wash next week? Bạn có muốn tham dự vào sự kiện rửa xe gây quỹ tuần tới không? 3. contact /ˈkɑnˌtækt/ v liên lạc Please contact me if you have any questions. Hãy liên lạc với tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào. 4. craft fair /kræft fɛr/ n hội chợ bán đồ thủ công, mỹ nghệ My daughter really likes taking part in craft fair. Con gái tôi rất thích tham dự hội chợ bán đồ thủ công mỹ nghệ. 5. event /ɪˈvɛnt/ n sự kiện New year celebration is a very important event for everyone. Năm mới là một sự kiện rất quan trọng của tất cả mọi người. 6. fun run /fʌn rʌn/ n sự kiện chạy để gây quỹ I would like to join the fun run with my brother. Tôi muốn tham gia sự kiện chạy để gây quỹ với em trai của tôi. 7. right /raɪt/ n Quyền Children have rights to live, to eat and study. Trẻ em có quyền sống, ăn uống và học hành. . /stʌft ˈænəməl/ n Thú nhồi I bought some stuffed animals for my daughter last
2 8. stuffed animals bông week. Tôi đã mua một vài con thú nhồi bông cho con gái mình tuần trước. 9. united nation /juˈnaɪtəd ˈneɪʃənz/ n Liên hiệp quốc He is working for United Nations. Anh ấy đang làm cho tổ chức liên hiệp quốc. . 10. talent show /ˈtælənt ʃoʊ/ n Buổi buổi diễn tài năng You should participate the talent show because you sing very well. Bạn nên tham gia và buổi biểu diễn tài năng này vì bạn hát rất hay. . 11. volunteer /ˌvɑlənˈtɪr/ n,v Tình nguyện viên We need some volunteers to clean the streets. Chúng tôi cần một vài tình nguyện viên để dọn dẹp đường phố 12. workshop /ˈwɜrkˌʃɑp/ n Hội thảo Next week, our school are going to have a workshop about environment problems. Tuần tới trường tôi sẽ có một buổi hội thảo về các vấn đề môi trường 13. clean up /klin ʌp/ v,n Dọn dẹp/ chương trình làm sạch Cleaning up your neighbor regularly is the way to save our environment. Dọn dẹp khu vực xung quanh thường xuyên là cách bảo về mội trường của chúng ta. 14. donate /ˈdoʊˌneɪt/ v Hiến tặng, quyên góp Donating blood is a very meaningful activity of Vietnamese people. Hiến máu là một hoạt động vô cùng ý nghĩa của người Việt Nam. 15. plant /plænt/ v Trồng We should plant more trees to have more fresh air. Chúng ta nên trồng nhiều cây hơn để có nhiều không khí trong lành hơn. /reɪz/ v Gây ( quỹ), He is raising money for
3 16. raise quyên ( tiền…) homeless people. Anh ấy đang quyên tiền cho những người vô gia cư. 17. recycle /riˈsaɪkəl/ v Tái chế These cans and glass bottles should be recycled. Những chiếc can và chai lọ này nên được tái chế. 18. soup kitchen /sup ˈkɪʧən/ v Quán ăn phục vụ người nghèo They are building some soup kitchens. Họ đang xây dựng một vài quán ăn phục vụ cho người nghèo. 19. organize /ˈɔːɡənaɪz/ v Tổ chức Our school is organizing Mid-autumn festival for students. Trường tôi đang tổ chức sự kiện trung thu cho học sinh. 20. organization /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ v Cơ quan/tổ chức W.H.O is a very important organization of the whole world. Tổ chứ W.H.O là một tổ chức quan trọng của toàn thế giới. 2. GRAMMAR I. Making suggestions ( Cấu trúc gợi ý/ rủ ai đó làm gì) 1. I suggest + V-ing / that clause    Ex: I suggest collecting some money 2. I think we should + V ( bare inf )    Ex: I think we should go on a travel. 3. Let's + V ( bare inf )     Ex: Let's go swimming. 4. Shall we + V ( bare inf ) ………?  Ex: Shall we have some lunch? 5. Why don't we / you + V ( bare inf ) ………….?  Ex: Why don't we go now? 6. Why not + V ( bare inf ) ……………?  Ex: Why not stay for lunch ? 7. How about / What about + V-ing ?  Ex: How about going out to dinner tonight ? 8. Would you like to + V( bare inf )/ N?
4  Ex: Would you like to drink some coffee? 9. Do you like + V-ing/ N    Ex: Do you like drinking?   II. Past simple with regular verbs ( Quá khứ đơn với động từ có quy tắc) Khẳng định: S + V-ed Trong đó:  S: Chủ ngữ  V-ed: Động từ chia thì quá khứ đơn (theo quy tắc hoặc bất quy tắc) Ví dụ: We went to the gym last Sunday. .) (Chủ nhật tuần tnrớc chúng tôi đến phòng tập thểhình My mum did yoga at new sports centre yesterday. (Ngày hôm qua mẹ tôi đi tập yoga ở một trung tâm thể dục thể thao mới.) Phủ định: S + did not + V (nguyên thể) Trong thì quá khứ đơn câu phủ định ta mượn trợ động từ "did + not" (viết tắt là "didn't"), động từ theo sau ở dạng nguyên thể.) Ví dụ: He didn't come to school last week. (Tuần trước cậu ta không đến trường.) Wedidn't see him at the cinema last night. (Chúng tôi không trông thấy anh ta tại rạp chiếu phim tối hôm qua.) Câu hỏi: Did + S + V(nguyên thể)? Trong thì quá khứ đơn với câu hỏi ta mượn trợ động từ "did" đảo lên trước chủ ngữ, động từ theo sau ở dạng nguyên thế. Ví dụ: Did you go camping with your class last Sunday? (Cậu có đi cắm trại cùng với lớp vào chủ nhật tuần trước không?) Yes, I did./No, I didn't. (Có, mình có./ Không, mình không.) Did he miss the train yesterday? (Cậu ta có lỡ chuyến tàu ngày hôm qua hay không?) Yes, he did./No, he didn't. (Có, cậu ta có./ Không, cậu ta không.) CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN  Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Ví dụ: They went to the cinema last night. (Họ đã tới rạp chiếu phim tối hôm qua)

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.