PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text [C9GB] UNIT 10_GV.docx


 Chúng ta sử dụng dấu phẩy với mệnh đề quan hệ không xác định.  Đại từ quan hệ không thể bị lược bỏ trong mệnh đề quan hệ không xác định. C-PRACTICE PRONUNCIATION E1: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Question 1: A. planet B. nature C. landform D. habitat A. planet /ˈplæn.ɪt/ B. nature /ˈneɪ.tʃər/ C. landform /ˈlænd.fɔːrm/ D. habitat /ˈhæb.ɪ.tæt/ Question 2: A. solar B. observe C. global D. promote A. solar /ˈsoʊ.lɚ/ B. observe /əbˈzɝːv/ C. global /ˈɡloʊ.bəl/ D. promote /prəˈmoʊt/ Question 3: A. vital B. orbit C. livestock D. wildlife A. vital /ˈvaɪ.t̬əl/ B. orbit /ˈɔːr.bɪt/ C. livestock /ˈlaɪv.stɑːk/ D. wildlife /ˈwaɪld.laɪf/ Question 4: A. space B. affect C. climate D. tropical A. space /speɪs/ B. affect /əˈfekt/ C. climate /ˈklaɪ.mət/ D. tropical /ˈtrɑː.pɪ.kəl/ Question 5: A. pole B. body C. drop D. loss A. pole /pəʊl/ B. body /ˈbɑː.di/ C. drop /drɑːp/ D. loss /lɒs/ E2: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Việc nghiên cứu cách sinh vật tương tác với môi trường của chúng được gọi là sinh thái học. Question 4: Protecting the natural habitat of wild animals is essential for biodiversity. Bảo vệ môi trường sống tự nhiên của động vật hoang dã là rất quan trọng đối với đa dạng sinh học. Question 5: Farmers raise livestock such as cows, sheep, and goats for food and other products. Nông dân nuôi gia súc như bò, cừu và dê để lấy thực phẩm và các sản phẩm khác. Question 6: The vast grassland of Africa supports a large variety of animals, such as zebras and lions. Thảo nguyên rộng lớn ở châu Phi hỗ trợ nhiều loài động vật khác nhau, chẳng hạn như ngựa vằn và sư tử. E4: Complete the sentences using the words in the box. | solar system | outer space | liquid water | water bodies | | food chain | nature reserve | climate change | ecological balance | Question 1: A nature reserve is an area where wildlife and natural habitats are protected. Một khu bảo tồn thiên nhiên là một khu vực nơi động vật hoang dã và môi trường sống tự nhiên được bảo vệ. Question 2: The Earth is a unique planet in the solar system because it supports life. Trái Đất là một hành tinh độc đáo trong hệ mặt trời vì nó hỗ trợ sự sống. Question 3: Lakes, rivers, and oceans are examples of water bodies that are vital for life on Earth. Hồ, sông và đại dương là những ví dụ về các vùng nước rất quan trọng đối với sự sống trên Trái Đất. Question 4: Maintaining ecological balance is vital for the health of ecosystems. Duy trì cân bằng sinh thái là điều cần thiết cho sức khỏe của các hệ sinh thái. Question 5: Liquid water is essential for the survival of most living organisms on Earth. Nước dạng lỏng là yếu tố cần thiết cho sự tồn tại của hầu hết các sinh vật sống trên Trái Đất. Question 6: Scientists are exploring outer space to find traces of life on other planets. Các nhà khoa học đang khám phá không gian vũ trụ để tìm kiếm dấu vết của sự sống trên các hành tinh khác. Question 7: The food chain shows how energy is transferred from one organism to another in an ecosystem. Chuỗi thức ăn cho thấy năng lượng được truyền từ sinh vật này sang sinh vật khác trong một hệ sinh thái như thế nào. Question 8: Climate change is causing more extreme weather patterns around the world. Biến đổi khí hậu đang gây ra các kiểu thời tiết cực đoan hơn trên khắp thế giới.

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.