PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text Chuyên đề 27 - Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ - Lê Thị Hồng Vân - Quảng Bình.docx

Tên Chuyên Đề: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ Phần A: Lí Thuyết MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ Điều chế các hợp chất vô cơ Phân huỷ + H 2 O + dd Kiềm + Oxide base + Base + Acid + Kim loại + dd Kiềm + Acid + dd Muối t 0 + H 2 O +Acid + Oxygen + H 2 , CO + Oxygen Muối Oxide acid Oxide base Base Kiềm k.tan + Oxide acid Kim loại Phi kim + Oxide base + dd Muối Acid Mạnh yếu 6 7 8 9 10 11 1 2 3 5 4 Kim loại + oxygen Phi kim + oxygen Hợp chất + oxygen oxide Nhiệt phân muối Nhiệt phân base không tan Base Phi kim + hydrogen Oxide acid + nước Acid mạnh + muối Kiềm + dd muối Oxide base + nước điện phân dd muối (có màng ngăn) Acid 1. 3Fe + 2O 2 0 t  Fe 3 O 4 2. 4P + 5O 2 0 t  2P 2 O 5 3. CH 4 + O 2 0 t  CO 2 + 2H 2 O 4. CaCO 3 0 t  CaO + CO 2 5. Cu(OH) 2 0 t  CuO + H 2 O 6. Cl 2 + H 2 askt 2HCl 7. SO 3 + H 2 O  H 2 SO 4 8. BaCl 2 + H 2 SO 4  BaSO 4  + 2HCl 9. Ca(OH) 2 + Na 2 CO 3  CaCO 3  + 2NaOH 10. CaO + H 2 O  Ca(OH) 2 11. NaCl + 2H 2 O dpdd NaOH + Cl 2  + H 2  t 0 t 0
` Phần B: Bài Tập Dạng 1: Hoàn thành phương trình, chuỗi phản ứng. Bài 1: Có những chất: Na 2 O, Na, NaOH, Na 2 SO 4 , Na 2 CO 3 , NaCl. a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển đổi hóa học. b) Viết các phương trình hóa học cho dãy chuyển đổi hóa học ở câu a. Hướng dẫn giải: a) Dãy chuyển hóa trên có thể là: Na )1( Na 2 O )2( NaOH )3( Na 2 CO 3 )4( Na 2 SO 4 )5( NaCl b) Các phương trình hóa học: (1) 4Na + O 2 0t 2Na 2 O (2) Na 2 O + H 2 O → 2NaOH (3) 2NaOH + CO 2 → Na 2 CO 3 + H 2 O (4) Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + CO 2 ↑ + H 2 O (5) Na 2 SO 4 + BaCl 2 → 2NaCl + BaSO 4↓ Bài 2: Cho các dung dịch AgNO 3 , FeCl 2 , KOH và các kim loại Cu,Mg. Những cặp chất nào phản ứng được với nhau. Viết phương trình phản ứng. Hướng dẫn giải: Cặp các chất phản ứng được với nhau: AgNO 3 và Cu: AgNO 3 + Cu  Cu(NO 3 ) 2 + Ag AgNO 3 và Mg: AgNO 3 + Mg  Mg(NO 3 ) 2 + Ag AgNO 3 và FeCl 2 : AgNO 3 + FeCl 2  Fe(NO 3 ) 2 + AgCl Nếu AgNO 3 dư thì : AgNO 3 + Fe(NO 3 ) 2  Fe(NO 3 ) 3 + Ag 19 20 21 13 14 15 16 17 18 12 Acid + base Oxide base + dd acid Oxide acid + dd kiềm Oxide acid + oxit bazơ Dd muối + dd muối Dd muối + dd kiềm Muối + dd acid Muối Kim loại + phi kim Kim loại + dd acid Kim loại + dd muối 1. Ba(OH) 2 + H 2 SO 4  BaSO 4  + 2H 2 O 2. CuO + 2HCl  CuCl 2 + H 2 O 3. SO 2 + 2NaOH Na 2 SO 3 + H 2 O 4. CaO + CO 2  CaCO 3 5. BaCl 2 + Na 2 SO 4  BaSO 4  + 2NaCl 6. CuSO 4 + 2NaOH  Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4 7. CaCO 3 + 2HCl  CaCl 2 + CO 2  + H 2 O 8. 2Fe + 3Cl 2 0 t  2FeCl 3 9. Fe + 2HCl  FeCl 2 + H 2  10. Fe + CuSO 4  FeSO 4 + Cu

(2) Fe 2 O 3 + 3H 2 SO 4  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O (3) 2Fe + 3H 2 SO 4 d 0t  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O (4) Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3BaCl 2  3BaSO 4 + 2FeCl 3 (5) FeCl 3 + 3AgNO 3  Fe(NO 3 ) 3 + 3AgCl (6) Fe(NO 3 ) 3 + 3NaOH  Fe(OH) 3 + 3NaNO 3 (7) 2Fe(OH) 3 0t  Fe 2 O 3 + 3H 2 O (8) Fe 2 O 3 + 3H 2 0t  2Fe + 3H 2 O Bài 6: Tìm các chất ứng với các chất kí hiệu X, Y, Z, G, T và viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng) Hướng dẫn giải: X: SO 2 Y: SO 3 Z: H 2 SO 4 T: Na 2 SO 4 G: Na 2 SO 3 (1) S + O 2 0t  SO 2 (2) 2SO 2 +O 2 52:OVxt 2SO 3 (3) SO 3 + H 2 O  H 2 SO 4 (4) 2H 2 SO 4 đặc + Cu 0t  CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O (5) SO 3 + 2NaOH  Na 2 SO 4 + H 2 O (6) Na 2 SO 4 + Ba(OH) 2  BaSO 4 + 2NaOH (7) SO 2 + 2NaOH  Na 2 SO 3 + H 2 O (8) Na 2 SO 3 + 2HCl  2NaCl + SO 2 + H 2 O Bài 7: Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có. S (1) (2)   SO 2 (3) (4)   H 2 SO 4 (5) (6)   CuSO 4 (7) (8)   Cu Hướng dẫn giải: (1) S + O 2 0t  SO 2 (2) SO 2 + 2H 2 S  3S + 2H 2 O (3) SO 2 + Br 2 + 2H 2 O  2HBr + H 2 SO 4 (4) H 2 SO 4 + Na 2 SO 3  Na 2 SO 4 + SO 2 + H 2 O (5) H 2 SO 4 + CuO  CuSO 4 + H 2 O (6) CuSO 4 + H 2 S  CuS + H 2 SO 4 (7) CuSO 4 + Zn  ZnSO 4 + Cu (8) Cu + 2H 2 SO 4 đặc  CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.