PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text Unit 9 (Global 10) (GV).docx


1 to recognize sb/ sth as sth non-governmental (adj) /ˌnɒn.ɡʌv.ənˈmen.təl/ phi chính phủ submit (v) /səbˈmɪt/ đệ trình, đưa ra để xem xét assignment (n) /əˈsaɪn.mənt/ nhiệm vụ, bổn phận awareness (n) /əˈweər/ sự nhận thức expert expert at/ in sth / doing sth (n, adj) /ˈek.spɜːt/ chuyên gia, thành thạo, lão luyện territory (n) /ˈter.ɪ.tər.i/ lãnh thổ promote (v) /prəˈməʊt/ thăng tiến supporter (n) /səˈpɔː.tər/ người ủng hộ, vật chống đỡ impact (n) /ˈɪm.pækt/ sự ảnh hưởng, sự va chạm respond (v) /rɪˈspɒnd/ phản ứng, đối phó lại field trip (n) /ˈfiːld trɪp/ chuyến đi thực tế eco-friendly (adj) /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ thân thiện với môi trường ecotourism (n) /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ du lịch sinh thái explanation (n) /ˌekspləˈneɪʃn/ sự giải nghĩa, giải thích duty (n) /ˈdjuːti/ bổn phận, trách nhiệm coral reef (n) /ˈkɒrəlriːf/ rặng san hô, dải san hô hippo (n) /ˈhɪpəʊ/ con hà mã herb garden (n) /hɜːb ˈɡɑːdn/ vườn thảo mộ  Structures (Cấu trúc) No. Structures Meaning 1. die out chết dần 2. come down rơi, giảm, sa sút 3. prevent …from ngăn cản ….khỏi 4. aware of nhận thức 5. in danger bị nguy hiểm 6. focus on tập trung 7. increase in tăng 8. depend on phụ thuộc 9. balance of cân bằng 10. related to có liên quan, có quan hệ với B. GRAMMAR I. Reported speech (Câu tường thuật) A. ĐỔI NGÔI - Ngôi 1: Đổi cùng ngôi với chủ ngữ của mệnh đề chính. - Ngôi 2: Đổi cùng ngôi với túc từ của mệnh đề chính. - Ngôi 3: giữ nguyên. Ngôi Chủ từ Túc từ Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu Đại từ phản thân SỐ ÍT 1 I me my mine myself 2 you you your yours yourself 3 he him his his himself she her her hers herself it it its its itself SỐ 1 we us our ours ourselves
1 NHIỀU 2 you you your yours yourself 3 they them their theirs themselves B. LÙI THÌ Direct speech (Câu trực tiếp) Indirect speech (Câu gián tiếp)  HTĐ V 1 / V s(es)  QKĐ V 2/ed  HTTD am/ is/ are + V -ing  QKTD was/ were + V -ing  HTHT have/ has + V 3/ed  QKHT had + V 3/ed  QKĐ V 2/ed  QKHT had + V 3/ed  QKTD was/ were + V -ing  QKHTTD had been + V -ing  will/ shall  can/ may  must  would/ should  could/ might  must/ had to  Chú ý các trường hợp không lùi thì + Động từ trích dẫn ở hiện tại/ tương lai Ex: The farmer says, “I hope it will rain tomorrow”  The farmer says (that) he hope it will rain the day after. - Không thay đổi thì dù động từ ở MĐ chính ở thì QK khi + Thời gian xác định cụ thể Ex: “I was born in 1980”  He said that he was born in 1980 + If 2, If 3 Ex: He said, “If I were you, I wouldn’t come here”  He said if he were me, he wouldn’t come there. + Mệnh đề sau “wish, as if” Ex: Mary said, “I wish I were a boy”  Mary said that she wishes she were a boy. + Diễn tả chân lí Ex: My teacher said: “The Sun rises in the East”  My teacher said the Sun rises in the East + Cấu trúc it’s (high/ about) time/ if only/ wish/ used to/ had better/ would rather/ would/ should/ could/ might/ ought to + Thì quá khứ hoàn thành (had + V 3/ed ) C. ĐỔI TRẠNG TỪ Direct speech (Câu trực tiếp) Indirect speech (Câu gián tiếp) 1. today / tonight 1. that day / that night 2. - yesterday - last night - last week - the day before yesterday 2. - the day before, the previous day - the night before, the previous night - the week before, the previous week - two days before 3. - tomorrow - tomorrow night - next week (month, …) - that day after tomorrow 3. - the day after, the next day, the following day - the night after, the next night, the following night - the week after, the following week - in two days’ time 4. - now - ago 4. - then - before 5. here 5. there 6. this 6. that 7. these 7. those 8. right now 8. at once

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.