PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text Soạn vĩ mô dễ học.docx

1 Hữu Bằng Đây là phần nội dung đợt trước anh Mentor của Anh giới hạn thi cuối kì nhaa, học kĩ mấy này hí!!! —-- Ngoài ra đây là link anh cho thêm mấy bạn về lưu ý trước khi thi đợt Anh mentor hướng dẫn anh cách học môn này hí: Tại đây C1 : 10 nguyên lí kinh tế học ( Mình thấy cũng ít mà các bạn phải đề phòng nhé ) C2 : Khái niệm GDP, so sánh GDP thực tế với GDP danh nghĩa và giữa CPI và chỉ số điều chỉnh GDP C3 : Tăng trưởng kinh tế ( Công thức toán nhẹ nhàng �� ) và hàm sản xuất, hiệu ứng đuổi kịp với hiệu ứng nữa á C4 : So sánh trái phiếu / cổ phiếu, đặc biệt thị trường vốn vay nha C5 : Khái niệm thất nghiệp, phân biệt giữa các dạng thất nghiệp ( Nhất là giữa TN cơ cấu và TN cọ xát nha ) C6 : Mấy cái số nhân tiền, Cu, mM và các công cụ điều chỉnh cung tiền của NHTW ( 1 slide quan trọng mình nhắc rất nhiều rồi nha ) C7 : 99% Lạm phát, các chi phí lạm phát ( Slide mình liệt kê hết rồi ), có gì thêm cho mình khái niệm cầu tiền, cung tiền C8 : Tỷ giá hối đoái và ảnh hưởng nó tới XK ròng và 2 thị trường ngoại hối, vốn vay ( Chắc chắn phải vẽ sơ đồ nha ) C9 : Tổng cung, tổng cầu, đặc biệt phải biết vẽ sơ đồ có 3 đường LRAS, SRAS, AD ( Phân tích thay đổi mức giá, sản lượng, thất nghiệp - Tỷ lệ nghịch mức giá trừ khi tổng cung ngắn hạn SRAS giảm thì thất nghiệp và mức giá đều tăng ) C10 : Sở thích thanh khoản, chính sách tiền tệ và tài khóa và số nhân chi tiêu —---------------------------------------- PHÂN ĐÔI CỔ ĐIỂN VÀ TÍNH TRUNG LẬP CỦA TIỀN 3 CHƯƠNG 2 : ĐO LƯỜNG THU NHẬP QUỐC GIA 6 1. TRONG TỔNG THỂ NỀN KINH TẾ 6 2. GDP : ( GROSS DOMESTIC PRODUCT ) 6 1. KHUYẾT ĐIỂM CỦA GDP 6 3. GNP ( GROSS NATIONAL PRODUCT) TỔNG SẢN PHẨM QUỐC DÂN 7 4. CPI : CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG 7 5. CHỈ SỐ HÓA 8 6. LÃI SUẤT THỰC 8 CHƯƠNG 3 : SẢN XUẤT VÀ TĂNG TRƯỞNG 8 1. TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ 8 2. QUY TẮC 70 8


4 EX IM Khi xuất khẩu ra nước ngoài, thì NN phải đổi tiền họ sang tiền mình để mua hàng của mình Ngược lại NX=Ex-IM ( cán cân xuất nhập khẩu/ cán cân thương mại) - Chỉ xuất hiện trong nền kinh tế mở NIA -NCO: Dòng vốn ra ròng/ Đầu tư nước ngoài ròng (= DVR-DVV) - được xác định bởi lãi suất thực (di chuyển) Kết nối giữa hai thị trường : thị trường vốn vay (NCO là cầu) và thị trường ngoại hối (NCO là cung thẳng đứng) NCO>0 : người dân trong nước đi mua đồ nước ngoài nhiều hơn nước ngoài mua đồ nước mình NCO<0: Người dân trong nước mua đồ trong nước nhiều hơn đồ nước ngoài Khi lãi suất r giảm -> Đầu tư trong nước kém hấp dẫn -> DVR tăng,DVV giảm -> NCO=DVR-DVV tăng Khi r tăng-> đầu tư trong nước hấp dẫn -> DVV tăng, DVR giảm-> NCO =DVR -DVV giảm PDI – đầu tư trực tiếp nước ngoài FPI- đầu tư gián tiếp nước ngoài Là người nước ngoài mang vốn vào đầu tư và trực tiếp quản lý Người nước ngoài mang vốn vào đầu tư gián tiếp quản lý ( mua cổ phiếu...) Hoàng Anh Gia Lai đầu tư xây dựng cụm công nghiệp mía đường tại Lào *Mặc định: 24.000VND ~ 1USD C8. Sự lên giá đồng tiền Sự mất giá đồng tiền sự tăng giá trị của đồng tiền đo bằng số ngoại tệ mà nó có thể mua được VND lên giá -> 1 USD đổi được ít tiền VND hơn -> e = 1/ 23.000 => e tăng sự giảm giá trị của một đồng tiền đo bằng số ngoại tệ mà nó có thể mua được VND mất giá -> 1 USD đổi được nhiều VND hơn => e = 1/25.000 => e giảm Ảnh hưởng đến XNK +> Xuất khẩu: Hàng VN xuất sang Mỹ, Mỹ đổi ra ít tiền Việt hơn-> mua ít hàng hóa hơn- > giá hh VN đắt hơn một cách tương đối-> XK giảm +> Nhập khẩu: Hàng Mỹ nhập vào VN với P +> Xuất khẩu: Hàng Vn xuất sang Mỹ, Mỹ đổi ra được nhiều tiền Việt hơn, mua nhiều hàng hóa hơn-> hh VN rẻ đi một cách tương đối-> XK VN tăng +>Nhập khẩu: Hàng Mỹ nhập vào VN với P

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.