Nội dung text ĐỀ VIP 3 - KĐ - MỤC TIÊU 9+ TN THPT MÔN HÓA HỌC 2026 - T3.docx
Octane 0xt,t Butane + But-1-ene Octane 0xt,t 2,2,4-Trimethylpentane Có bao nhiêu quá trình thuộc loại reforming? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng về hợp chất aniline (C 6 H 5 NH 2 )? A. Aniline tác dụng được với dung dịch HCl. B. Aniline thuộc loại amine bậc 2. C. Aniline không phản ứng với dung dịch Br 2 . D. Aniline thuộc loại alkyl amine. Câu 8. Glucose có thể bị ester hóa hoàn toàn bằng acetic anhydride, tạo thành glucose pentaacetate theo sơ đồ phản ứng sau: Glucose + 5(CH 3 CO) 2 O Glucose pentaacetate + 5CH 3 COOH Số nguyên tử hydrogen có trong phân tử glucose pentaacetate là bao nhiêu? A. 20. B. 22. C. 24. D. 26. Câu 9. Thực hiện phép đo pH với dung dịch CH 3 CH 2 NH 2 x (mol/L) thu được giá trị pH = 11,5. Biết rằng hằng số phân li base của CH 3 CH 2 NH 2 , K b =10 -3.36 . Giá trị của x gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 0,024M. B. 0,026M. C. 0,022M. D. 0,028M. Câu 10. Cho các cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hóa – khử 2H + /H 2 Cu 2+ /Cu Fe 2+ /Fe Ag + /Ag Thế điện cực chuẩn (V) 0,00 +0,34 -0,44 +0,799 Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời bốn loại cation trên với nồng độ mol bằng nhau, cation bị điện phân đầu tiên ở cathode là A. Cu 2+ . B. Ag + . C. H + . D. Fe 2+ . Câu 11. Dạng vòng của glucose được tạo thành do sự phản ứng của nhóm -C=O và nhóm OH trên carbon số bao nhiêu trong các vị trí cho dưới đây? CHO HOH HOH HOH HOH CH2OH 4 2 3 1 5 6 A. số 6 B. số 5 C. số 4 D. số 3. Câu 12. Phức chất E có nguyên tử trung tâm là X 3+ , phối tử là NH 3 . Biết E có số lượng phối tử là 6, công thức của phức chất E có dạng là A. [X(NH 3 ) 6 ] 3- . B. [X(NH 3 ) 6 ] 2- . C. [X(NH 3 ) 6 ] 2+ . D. [X(NH 3 ) 6 ] 3+ . Câu 13. Trong các bịch bánh snack, chủ yếu là khí X, chỉ có một phần là bánh. Khí X là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí và giúp bảo quản bánh tốt hơn, hạn sử dụng bánh được lâu hơn. Khí X là A. N 2 . B. O 2 . C. NH 3 . D. O 3 . Câu 14. Phương trình hóa học của phản ứng thủy phân ethyl chloride trong môi trường kiềm như sau: CH 3 -CH 2 -Cl + NaOH ot CH 3 -CH 2 -OH + NaCl Cơ chế phản ứng xảy ra theo hai giai đoạn sau:
CCl H3C H H HO d+d-Giai đoạn (1) C CH3 HH ClHO d-d- Giai đoạn (2) CHO CH3 H HCl Trạng thái chuyển tiếp + (a) Trong phân tử CH 3 -CH 2 -Cl, liên kết C-Cl phân cực là do độ âm điện của carbon lớn hơn chlorine. (b) Trong giai đoạn (1), OH – sẽ đóng vai trò tác nhân nucleophile. (c) Trong giai đoạn (2), có sự tạo thành liên kết π giữa C và nhóm -OH đồng thời tách ra anion Cl – . (d) Trong trạng thái chuyển tiếp thì liên kết C-Cl chưa đứt hẳn nên hình thức carbon có hóa trị V. (e) Phản ứng thủy phân ethyl chloride trong môi trường kiềm thuộc loại phản ứng cộng nucleophile. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 15. Để tiến hành đo enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethanol thì người ta lắp dụng cụ thí nghiệm nhiệt lượng kế như sau: Bước 1. Lặp bộ dung cụ như hình vẽ bên. Bước 2. Cho một lượng nước được do bằng cốc thể tích (chính xác) vào cốc thủy tinh. Ghi lại nhiệt độ của nước thể hiện trên nhiệt kế. Bước 3. Cân khối lượng đèn đốt có chứa ethanol chính xác (ghi lại khối lượng) Bước 4. Bật đèn đốt và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh, quan sát nhiệt kế và ngọn lửa. Ghi lại nhiệt độ trên nhiệt kế tại thời điểm dừng quá trình đốt cháy. Bước 5. Cân lại khối lượng đèn cồn, khối lượng nước Tiến hành thí nghiệm với ethanol thì thu được bảng số liệu sau: Khối lượng đèn đốt chứa ethanol ban đầu 250,35 gam Khối lượng đèn đốt chứa ethanol tại điểm dừng đốt cháy 249,84 gam Nhiệt độ ban đầu của nước 20,4 0 C Nhiệt độ cuối cùng của nước 35,8 0 C Khối lượng nước 152,1 gam Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethanol ở trên là (cho biết sự thoát nhiệt ra bên ngoài là không đáng kể) A. -883. B. 883. C. 9,79. D. -9,79. Câu 16. Nguyên tố titanium thuộc chu kì 4, nhóm IVB trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của titanium là A. [Ne] 3d 2 4s 2 . B. [Ar]3d 4 . C. [Ar]4s 2 4p 2 . D. [Ar]3d 2 4s 2 . Câu 17. Khi điện phân dung dịch nào dưới đây tại cathode xảy ra quá trình khử nước? A. Dung dịch AgNO 3 . B. Dung dịch MgCl 2 C. Dung dịch ZnCl 2 . D. Dung dịch CuCl 2 Câu 18. Cho sức điện động chuẩn của các pin điện hoá: E 0 X-Y = 0,78 V; E 0 X-Z = 1,24 V; E 0 T-Y = 0,47 (X, Y, Z, T là bốn kim loại). Cho các mệnh đề sau: (1) Sức điện động chuẩn của pin điện hoá X-T là 0,31V. (2) Tính khử giảm dần từ trái qua phải theo dãy: X, T, Z, Y. (3) Trong các pin điện hoá: X-Y, X-T và X-Z thì X đều bị oxi hoá. (4) Trong pin điện hoá Y-Z thì Y là anode. (5) Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Y-Z là 0,46V. Số phát biểu đúng là