PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text CHƯƠNG 6. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.docx

BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 1 CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. Bài 21. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A. LÝ THUYẾT. 1) Phân thức đại số. Ví dụ 1: Các biểu thức như 36 x ; 21 31   x x ; 2 1 ;..... 21   xx x được gọi là những phân thức đại số. Kết luận:  Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A B , trong đó ,AB là hai đa thức và B khác đa thức 0  A được gọi là tử thức ( hoặc tử) và B được gọi là mẫu thức ( hoặc mẫu) Nhận xét:  Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1 . Đặc biệt, số 0 và số 1 cũng được coi là những phân thức đại số. Ví dụ 2: a) Trong các biểu thức: 2 222 01 ;;;6; 203    xyxx yxy biểu thức nào không cho ta một phân thức? b) Viết mẫu thức của các phân thức ở câu a. Ví dụ 3: Cho biểu thức 1 1 x x . Đây có là phân thức không? Vì sao? 2) Hai phân thức bằng nhau. Kết luận:  Hai phân thức A B và C D gọi là bằng nhau nếu ..ADBC . Kí hiệu AC BD Ví dụ 4: Hai phân thức  2 1 1   xx x và 1 x x có bằng nhau hay không? Giải Vì 21.1.1xxxxx bằng 21.xx nên  2 1 11    xxx xx Ví dụ 5: Cho 23 11 11    x xxx . Khẳng định trên đúng hay sai? Vì sao? 3) Điều kiện xác định và giá trị của phân thức tại một giá trị đã cho của biến.


Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.