Nội dung text Chuyên đề 2.Từ dễ gây nhầm lẫn.doc
Page 2 | 18 22 Awful /'ɔ:ful/(a) Đáng sợ, khủng khiếp, mang tính tiêu cực Awesome /'ɔ:səm/(a) Đáng kính sợ (miêu tả sự ngạc nhiên, thú vị, mang tính tích cực) 23 Historical /hɪ'stɒrɪkl/(a) Thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên quan đến quá khứ hoặc việc nghiên cứu lịch sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ) Historic /hɪ'stɒrɪk/(a) Có tính chất lịch sử (thường được dùng để miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ người ta phải ghi nhớ nó) 24 Imaginary /ɪ'mædʒɪnəri/(a) Tưởng tượng Imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/(a) Giàu trí tưởng tượng Imaginable /ɪ'mædʒɪnəbl/(a) Có thể tưởng tượng được 25 Restful /'restfl/(a) Tạo không khí nghỉ ngơi thoải mái, yên tĩnh Restless /'restləs/(a) Luôn luôn động đậy, không yên, bồn chồn 26 Industrial /ɪn'dʌstriəl/(a) Thuộc công nghiệp Industrious /ɪn'dʌstriəs/(a) Cần cù, siêng năng 27 Dependent /dɪ'pendənt/(a) Dựa vào, ỷ lại, phụ thuộc Dependable /dɪ'pendəbl/(a) Có thể tin cậy được 28 Every day (adv) Mỗi ngày (trong một thời kỳ, giai đoạn), rất thường xuyên Everyday(a) Thông thường, lệ thường, hằng ngày 29 Effective /ɪ'fektɪv/(a) Có hiệu quả (được dùng để nói về việc tạo ra/đạt được kết quả như mong muốn) Efficient /ɪ'fɪʃnt/(a) Có hiệu suất cao (máy móc cao), năng suất cao (con người), dùng để chỉ cách làm việc tốt mà không phí thời gian, công sức, tiền bạc 30 Principle /'prɪnsəpl/(a) Nguyên lý, nguyên tắc Principal /'prɪnsəpl/(a) Chính, chủ yếu 31 Later /'leɪtər/(adv) Sau này, một thời điểm ở tương lai Latter /'lætər/(n) Cái sau, người sau (trong số 2 người) 32 Illicit /ɪ'lɪsɪt/(a) Trái phép, lậu, vụng trộm Elicit /ɪ'lɪsɪt/(v) Moi ra 33 Entrance /'entrəns/(n) Lối vào, cửa vào; quyền, khả năng của ai để đi vào nơi nào Entry /'entri/(n) Sự đi vào; quá trình người/vật trở thành một phần của cái gì đó 34 Drastically /'dræstɪkli/(adv) Một cách mạnh mẽ, quyết liệt Dramatically /drə'mætɪkli/(adv) Đột ngột 35 Package /'pækɪdʒ/(n) Gói đồ, kiện hàng, hộp để đóng hàng Packaging /'pækɪdʒɪr)/(n) Bao bì 36 Percent /pə'sent/(n) Phần trăm Percentage /pə'sentɪdʒ/(n) Tỷ lệ phần trăm 37 Desert /'dezət/(n) Rời đi, bỏ đi; sa mạc Dessert /dɪ'zɜ:t/(n) Món tráng miệng 38 Felicitate /fə'lɪsɪteɪt/(v) Khen ngợi, chúc mừng Facilitate /fə'sɪlɪteɪt/(v) Tạo điều kiện dễ dàng 39 Heroin /'herəʊɪn/(n) Heroin, thuốc phiện Heroine /'herəʊɪn/(n) Nữ anh hùng 40 Compliment /'kɒmplɪmənt/(n) Lời khen ngợi, lời chúc mừng Complement /'kɒmplɪment/(n) Phần bổ sung, số lượng cần thiết 41 Intensive /ɪn'tensɪv/(a) Tập trung, sâu, nhấn mạnh, cực kỳ kỹ lưỡng Extensive /ɪk'stensɪv/(a) Rộng, rộng lớn 42 Foul /faʊl/(n) Hôi, bẩn Error /'erə[r]/(n) Sai sót, sai lầm
Page 3 | 18 43 Sometime /'sʌmtaɪm/(adv) Trước kia, nguyên Sometimes /'sʌmtaɪmz/(adv) Đôi khi, đôi lúc 44 Beside /bɪ'saɪd/(prep) Bên cạnh Besides /bɪ'saɪdz/(adv) Ngoài ra, hơn nữa, vả lại 45 Advisory /əd'vaɪzəri/(n) Tư vấn Advisable /əd'vaɪzəbl/(n) Nên, đáng theo; khôn ngoan 46 Suggested /sə'dʒestɪd/(a) Được gợi ý Suggestible /sə'dʒestəbl/(a) Dễ bị ảnh hưởng 47 Ingredient /ɪn'gri:diənt/(n) Thành phần (thường trong đồ ăn) Component /kəm'pəʊnənt/(n) Nhân tố cấu thành (thường dùng trong máy móc) 48 Wound /wu:nd/(v) bị thương trong 1 cuộc chiến, đánh nhau (bị thương bởi súng, dao, hoặc vật gì đó) Injure /'ɪndʒə(r)/(v) Bị thương vì tai nạn 49 Confident /'kɒnfɪdənt/(a) Tin tưởng, tin, tự tin Confidential /,kɒnfɪ'denʃl/(a) Kín, mật 50 Invent /ɪn'vent/(v) Phát minh, sáng chế Discover /dɪs'kʌvə(r)/(v) Phát hiện, tìm ra, khám phá 51 Ignore /ɪg'nɔ:r/(v) Làm ngơ, bỏ qua, không chú ý tới Neglect /nɪ'glekt/(v) Không quan tâm, lơ là 52 Found /faʊnd/(v) Thành lập, sáng lập Found /faʊnd/(v) Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “find” 53 Lie - lied - lied(v) Nói dối (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ) Lie - lay - lain(v) Nằm xuống (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ) Lay - laid - laid(v) Để, đặt cái gì (động từ nguyên mẫu và quá khứ, quá khứ phân từ) 54 Prolong /prə'lɒŋ/(v) Kéo dài (ngoại động từ) Last /lɑ:st/(v) Kéo dài (nội động từ) 55 Drop /drɒp/(v) Rơi, nhảy xuống, giảm xuống (nhiệt độ, gió, mực nước,...) Reduce /rɪ'dju:s/ (v) Giảm, hạ (ngoại động từ) 56 Rise /raɪz/(v) Gia tăng về số lượng (là nội động từ) Raise /reɪz/(v) Gia tăng, nâng một cái gì từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn (là ngoại động từ) 57 Finally /'faɪnəli/(adv) Cuối cùng, để kết luận( được dùng để giới thiệu một điểm, một mục cuối cùng hay hỏi một câu sau cùng) Eventually /ɪ'ventʃʊəli/(adv) Rốt cuộc, cuối cùng (để nói về những gì xảy ra trong giai đoạn cuối của một loạt sự kiện, và thường là kết quả của chúng) 58 A while Một khoảng thời gian (cụm danh từ) Awhile /ə'waɪl/ Một lát, một chốc (phó từ) 59 Reward /rɪ'wɔ:d/(n) Phần thưởng, thưởng (dùng để đền bù hay công nhận sự nỗ lực, sự đóng góp, sự vất vả của một cá nhân; dưới hình thức tiền hay được thăng chức) Award /ə'wɔ:d/(n) Trao thưởng, giải thưởng (dùng để trao trong những dịp quan trọng, một minh chứng thành tích, sự xuất sắc của một cá nhân và được hội đồng thông qua, thường dưới hình thức huy chương, giấy chứng nhận, danh hiệu, cúp,...)