Nội dung text Đề số 2 - có MT.docx
diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình trụ, hình nón). 4 Đường tròn Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác Nhận biết: – Nhận biết được định nghĩa đường tròn ngoại tiếp tam giác. – Nhận biết được định nghĩa đường tròn nội tiếp tam giác. Vận dụng: – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác đều. – Xác định được tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều. 1TL (TL 6c) Tứ giác nội tiếp Nhận biết: – Nhận biết được tứ giác nội tiếp đường tròn. 1TL (TL 6a) Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 180. – Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông. 1TL (TL 6b) 5 Thu thập và tổ chức dữ liệu Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ Nhận biết: – Nhận biết được mối quan hệ toán học đơn giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. 1TL (TL 3a) 6 Một số yếu tố xác suất Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản. Nhận biết: – Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Vận dụng: – Tính được xác suất của biến cố bằng cách kiểm đếm số trường hợp có thể và số trường hợp thuận lợi trong một số mô hình xác suất đơn giản. 1TL (TL 3b)