PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text P3. 3.2. SUY LUẬN KHOA HỌC (18 câu).docx

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC – APT 2025 ĐỀ THAM KHẢO – SỐ 8 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Đề thi ĐGNL ĐHQG-HCM được thực hiện bằng hình thức thi trực tiếp, trên giấy. Thời gian làm bài 150 phút. Đề thi gồm 120 câu hỏi trắc nghiệm khách quan 04 lựa chọn. Trong đó: + Phần 1: Sử dụng ngôn ngữ: ➢ Tiếng Việt: 30 câu hỏi; ➢ Tiếng Anh: 30 câu hỏi. + Phần 2: Toán học: 30 câu hỏi. + Phần 3: Tư duy khoa học: ➢ Logic, phân tích số liệu: 12 câu hỏi; ➢ Suy luận khoa học: 18 câu hỏi. Mỗi câu hỏi trắc nghiệm khách quan có 04 lựa chọn (A, B, C, D). Thí sinh lựa chọn 01 phương án đúng duy nhất cho mỗi câu hỏi trong đề thi. CẤU TRÚC ĐỀ THI Nội dung Số câu Thứ tự câu Phần 1: Sử dụng ngôn ngữ 60 1 – 60 1.1 Tiếng Việt 30 1 – 30 1.2 Tiếng Anh 30 31 - 60 Phần 2: Toán học 30 61 - 90 Phần 3: Tư duy khoa học 30 91 - 120 3.1. Logic, phân tích số liệu 12 91 - 102 3.2. Suy luận khoa học 18 103 - 120


Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 109 đến 111 Phân tích kiểu dinh dưỡng của các chủng vi khuẩn I và II dựa vào sự quan sát khi nuôi cấy chúng trên môi trường A, B, C. Thành phần các môi trường được tính bằng g/l như sau: Môi trường A (NH 4 ) 3 PO 4 – 0,2 CaCl 2 – 0,1 KH 2 PO 4 – 1 NaCl – 5 MgSO 4 – 0,2 Môi trường B Môi trường A + citrate trisodic – 2. Môi trường C Môi trường A + các chất bổ sung. Các chất bổ sung bao gồm: Biotin - 10 -8 ; Histidine - 10 -5 ; Methionine - 2.10 -5 . Thiamine - 10 -5 ; Pyridine - 10 -6 ; Nicotinic acid - 10 -6 . Tryptophan - 2.10 -5 ; Calcium pantotenate - 10 -5 . Nguyên tố vi lượng và glucose – 10 -5 . Sau khi cấy các chủng I và II, nuôi ủ trong tủ ấm với thời gian và nhiệt độ thích hợp, người ta thu được kết quả ghi trong bảng sau: Vi sinh vật Môi trường A Môi trường B Môi trường C Chủng I - + + Chủng II - - + Chú thích: có mọc khuẩn lạc (+); không mọc khuẩn lạc (-). Câu 109: Hãy cho biết kiểu dinh dưỡng theo nguồn carbon và nhu cầu về dinh dưỡng đặc biệt của chủng I. A. Tự dưỡng và nguyên dưỡng. B. Tự dưỡng và khuyết dưỡng. C. Dị dưỡng và nguyên dưỡng. D. Dị dưỡng và khuyết dưỡng. Câu 110: Môi trường A là môi trường gì? Một số vi khuẩn có thể phát triển trên môi trường A với điều kiện phải để chúng ở nơi giàu khí carbonic, đâu là giải thích hợp lý? A. Môi trường dinh dưỡng; tự dưỡng với nguồn carbon là CO 2 . B. Môi trường tối thiểu; hô hấp nhờ khí CO 2 . C. Môi trường dinh dưỡng; hô hấp nhờ khí CO 2 . D. Môi trường tối thiểu; tự dưỡng với nguồn carbon là CO 2 .

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.