PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text ĐỀ ÔN MỚI NHẤT 3 - ĐỘC CHẤT - ĐH NTT.pdf

OFFLINE THI MỚI NHẤT – ĐỘC CHẤT ĐẠI HỌC NTT Link tải tất cả tài liệu miễn phí: 1. Link chính Katfile https://link4m.com/lJsoCNbT 2. Link phụ Uploadrar https://link4m.com/Jru0TI 1. Chì được dùng trong kỹ nghệ xăng dầu là A. Chi nitrate B. Chi tetraethyl C. Chì silicat D. Chi carbonate 2. Chì gây độc lên cơ thể người qua những cơ chế nào sau đây, ngoại trừ A. Ức chế enzyme do sự kết hợp với nhóm thiol (-SH) B. Tương tác với các cation chủ yếu (Ca2+, Zn2+, Fe2+ C. Ức chế quá trình oxy hóa glucose tạo năng lượng D. Gây ra sự oxy hóa Fe2+ thành Fe3+ của hem trong Hi 3. Chất độc có thể tác động trên nhiều protein HEM gây thiếu oxy mô A. Khí CO B. HCN và dẫn xuất cyanid KATFILE UPLOADRAR
C. Khí NO2 D. Hơi thủy ngân 4. Liều gây chết của nicotin đối với người lớn nặng khoảng 50kg là A. 4-6 mg B. 40-60 mg C. 0,4-0,6 mg D. 40-60 μg 5. Độc tính chủ yếu của CO là A. Kích thích niêm mạc hô hấp gây phù phổi cấp B. Tạo Met Hb, ức chế quá trình hô hấp tế bào C. Gây trụy tim mạch D. Gây thiếu oxy mô 6. Đen da (hyperpigmentation) là triệu chứng gây ra do ngộ độc mạn tí A. Chì B. Arsen C. Thủy ngân D. Acid vô CƠ 7. Strychnin là loại chất độc gây những triệu chứng sau, ngoại trừ A. Co giật kiểu uốn ván B. Rối loạn tuần hoàn C. Cường giao cảm kiểu muscarin D. Hôn mê
8. Acid nào sau đây có tính ăn mòn cao nhất A. HCI B. HNO3 C. H2SO4 D. HF 9. Sự xuất hiện coproporphyrin trong máu do là ngộ độc chất nào A. Pb B. Acid mạnh C. Benzen M D. Anilin 10. Đặc điểm của Fentanyl, ngoại trừ A. Tác dụng giảm đau gấp 100 lần morphin B. Thường được phối hợp với thuốc mê trong khoa gây mê C. Dạng viên D. Tác dụng ngắn và ức chế hô hấp mạnh 11. Phản ứng của chì với dithizon tạo ra phức màu A. Vàng B. Da cam C. Đỏ tía D. Xanh lá 12. Độc tính của thuốc phiện là
A. Đầu tiên là gây ngủ rồi hôn mê B. Đầu tiên là kích thích rồi gây ngủ C. Đầu tiên là gây ức chế hô hấp rồi hôn mê D. Đầu tiên là gây ói mữa rồi hôn mê 13. Trong cơ thể, metyl clorur (diclorometan) có thể chuyển hóa tạo thành A. HCN B. CH3OH C. CO D. NO2 14. Dựa vào bảng phân loại độc tính theo LDso liều đơn đường uống ở chuột, chất c A. Picrotoxin B. Phenobarbital C. Digitoxin D. Morphin sulfat 15. Phân loại chất độc dạng khí là dựa theo A. Nguồn gốc B. Độc tính C. Tính chất lý hóa D. Phương pháp phân tích 16. Loại barbiturate có tác dụng trung bình (4-8 giờ) là A. Amobarbital, heptabarbital

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.