Nội dung text 29. Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc (Thi thử Tốt Nghiệp THPT môn Vật Lí 2025).docx
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có __ trang) KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA CHO HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025 - LẦN 1 BÀI KHẢO SÁT MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi: 210 Họ, tên thí sinh:................................................................................................... Số báo danh:........................................................................................................ PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Khi nhiệt độ của khối khí trong một bình kín tăng thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì A. các phân tử khí chuyển động nhanh hơn nên va chạm với thành bình nhiều hơn. B. các phân tử khí va chạm với nhau nhiều hơn. C. khoảng cách giữa các phân tử khí tăng nên va chạm mạnh hơn. D. số lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình nhiều hơn. Câu 2: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí? A. Có thể nén được dễ dàng. B. Có hình dạng và thể tích riêng. C. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng. D. Có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng. Câu 3: Gọi ;;rlkvvv lần lượt là tốc độ truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là A. rklvvv B. rlkvvv C. rklvvv D. rlkvvv Câu 4: Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là A. độ Kelvin (kí hiệu K). B. độ Celsius (kí hiệu 0 C). C. độ Fahrenheit (kí hiệu 0 F). D. độ Kelvin (kí hiệu K) và độ Celsius (kí hiệu 0 C) Câu 5: Một lượng khí có thể tích 6 lít. Nếu nhiệt độ khí được giữ không đổi và áp suất khí tăng
có khối lượng 2m ở nhiệt độ 20C∘ . Khi có sự cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước là 50C∘ . Gọi 12,cc lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của bình và môi trường. Tỉ số đúng là A. 11 22 1 13 mc mc B. 11 22 13 1 mc mc C. 11 22 10 3 mc mc D. 11 22 3 10 mc mc Câu 11: Một dây dẫn thẳng dài 20 cm có dòng điện 5A chạy qua được đặt vuông góc với vectơ cảm ứng từ B→ trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,2 T . Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn bằng A. 20 N. B. 0,2 N . C. 0,1 N . D. 1 N. Câu 12: Phương của vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường A. thẳng đứng trùng với phương của nam châm thử tại điểm đó. B. nằm ngang trùng với phương của nam châm thử tại điểm đó. C. vuông góc với phương của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó. D. trùng với phương của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó. Câu 13: Một vật chuyển động thẳng biến đổi, trong khoảng thời gian Δt vận tốc của vật thay đổi từ 0v đến v thì biểu thức tính gia tốc của vật là A. 0 Δ vv a t . B. 0 Δ vv a t . C. 22 0 Δ vv a t . D. 0 2 Δ vv a t . Câu 14: Gọi p là áp suất chất khí, là mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của phân tử khí, 2v là trung bình của các bình phương tốc độ phân tử khí. Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là A. 23 2pmv . B. 21 3pmv . C. 2 pmv . D. 22 3pmv . Câu 15: Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 53,34.10 J/kg . Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 500 g nước đá ở 0C∘ là A. 77.10 JQ B. 6167.10QJ C. 167QJ D. 167 kJQ Câu 16: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng liên quan đến sự nóng chảy là
A. thả cục nước đá vào cốc nước. B. đun nóng một nồi nước. C. cho khay nước vào tủ lạnh. D. đốt ngọn đèn dầu. Câu 17: Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Vĩnh Phúc như sau: Vĩnh Phúc: Nhiệt độ từ 19C∘ đến 28C∘ . Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin? A. Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K. B. Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K. C. Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K. D. Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K. Câu 18: Đồ thị nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa khối lượng nước còn lại trong bình nhiệt lượng kế và thời gian của quá trình hoá hơi của nước? A. Đồ thị (3). B. Đồ thị (1). C. Đồ thị (4). D. Đồ thị (2) PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 1: Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xi lanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy píttông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7,0 lít. Biết áp suất của khối khí là 53.10 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở. a) Nếu trong quá trình này nội năng của khối khí giảm đi 1100 J thì 310 JQ . b) Truyền nhiệt lượng Q cho khối khí nên Q0 . c) Độ lớn công mà khối khí thực hiện là 2100 J. d) Thể tích khí trong xi lanh là 7,0 lít.