Nội dung text Unit 10 - K9 Global Success - HS.docx
12 Bài tập Tiếng Anh 9 (Global Success) distance n /ˈdɪstəns/ khoảng cách 34. gorgeous a /ˈɡɔːrdʒəs/ lộng lẫy, đẹp 35. hill n /hɪl/ đồi 36. plain n /pleɪn/ đơn giản, trơn 37. plateaus n /plæˈtəʊ/ cao nguyên 38. geologist geology geological n n a /dʒiˈɑːlədʒɪst/ /dʒiˈɑːlədʒi/ /ˌdʒiːəˈlɑːdʒɪkl/ nhà địa chất học địa chất thuộc địa chất 39. arctic ocean Pacific Ocean Atlantic ocean np np np /ˌɑːrktɪk ˈəʊʃn/ /pəˌsɪfɪk ˈəʊʃn/ /ətˌlæntɪk ˈəʊʃn/ Bắc Băng Dương Thái Bình Dương Đại Tây Dương 40. reptile n /ˈreptaɪl/ loài bò sát 41. rainforest n /ˈreɪnfɔːrɪst/ rừng mưa nhiệt đới 42. surface n /ˈsɜːrfɪs/ bề mặt 43. satellite n /ˈsætəlaɪt/ vệ tinh 44. moonquake earthquake n n /ˈmuːnkweɪk/ /ˈɜːrθkweɪk/ động đất mặt trăng động đất, trận động đất 45. canyon n /ˈkænjən/ hẻm núi 46. rocky a /ˈrɑːki/ lởm chởm đá, bằng đá 47. freshwater a /ˈfreʃwɔːtər/ nước ngọt 48. rainfall n /ˈreɪnfɔːl/ lượng mưa 49. coastline n /ˈkəʊstlaɪn/ đường bờ biển 50. Mediterranean n /ˌmedɪtəˈreɪniən/ Địa Trung Hải 51. polar bear np /ˈpəʊlər ber/ gấu Bắc Cực 52. penguin n /ˈpeŋɡwɪn/ chim cánh cụt 53. leopard seal np /ˈlepərd siːl/ báo biển 54. tropical forest temperate forest boreal forest np np np /ˈtrɑːpɪkl ˈfɔːrɪst/ /ˈtempərət ˈfɔːrɪst/ /ˈbɔːriəl ˈfɔːrɪst/ rừng nhiệt đới rừng ôn đới rừng phương bắc 55. owl n /aʊl/ con cú 56. deer n /dɪr/ con nai, con hươu 57. squirrel n /ˈskwɜːrəl/ con sóc 58. lizard n /ˈlɪzərd/ thằn lằn 59. adjust v /əˈdʒʌst/ điều chỉnh 60. microscopic algae np /ˌmaɪkrəˈskɑːpɪk ˈældʒiː/ vi tảo 61. livestock n /ˈlaɪvstɑːk/ gia súc 62. significant significance significantly a n adv /sɪɡˈnɪfɪkənt/ /sɪɡˈnɪfɪkəns/ /sɪɡˈnɪfɪkəntli/ đáng kể, quan trọng ý nghĩa, sự quan trọng đáng kể, đáng chú ý 63. prey n /preɪ/ con mồi 64. fertilizer n /ˈfɜːrtəlaɪzər/ phân bón b. Collocation/ phrase/ phrasal verb Collocations/ phrases Meaning 1. be pleased to do sth vui lòng làm việc gì 2. look forward to doing sth mong muốn được làm điều gì 3. help out giúp đỡ, hỗ trợ 4. be essential for sth cần thiết, thiết yếu cho cái gì 5. be similar to sth tương tự như cái gì 6. lend a hand to do sth giúp một tay để làm gì 7. cut down 8. cut down on đốn hạ giảm bớt, cắt giảm 9. stop to do sth 10. stop doing sth dừng lại để làm gì đó dừng hẳn, không làm việc gì đó nữa 11. have a discussion about/on sth thảo luận về cái gì 12. be covered with sth được bao phủ bởi thứ gì