Nội dung text Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Hóa Học - Đề 32 - File word có lời giải.docx
ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA ĐỀ 32 (Đề thi có 04 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108. PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hợp chất nào sau đây không có nhóm OH hemiacetal (hoặc hemiketal)? A. Maltose. B. Fructose. C. Glucose. D. Saccharose. Câu 2. Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường acid? A. Glucose. B. Maltose. C. Cellulose. D. Peptide. Câu 3. Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất rắn? A. Glycerol. B. Tristearine. C. Trioleine. D. Aniline. Câu 4. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide? A. Saccharose. B. Cellulose. C. Tinh bột. D. Fructose. Câu 5. Trong các kim loại sau, kim loại nào có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện? A. Cu. B. Mg. C. Ca. D. K. Câu 6. Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn? A. Cu 2+ . B. Fe 2+ . C. Ag + . D. Al 3+ . Câu 7. Chất béo X (có cấu tạo như sau) là thành phần chính trong một loại dầu thực vật: CH3[CH2]14COO CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]7COO CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO CH2 CH CH2 Cho các phát biểu sau: a) Thủy phân X trong môi trường acid sẽ thu được oleic acid. b) Ở điều kiện thường, X ở trạng thái lỏng. c) Khi hydrogen hóa hoàn toàn X thu được chất béo có tên gọi là tristearin. d) Công thức phân tử của X là C 55 H 100 O 6 . Những phát biểu nào đúng? A. (b), (c) và (d). B. (a), (b) và (c). C. (a), (b) và (d). D. (a), (c) và (d). Câu 8. Chất nào dưới đây không phản ứng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp? A. Acetic acid. B. Methanol. C. Methyl acetate. D. Phenol. Câu 9. Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ 2 sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được Polypropylene? A. CH 2 =CH 2 . B. CH 2 =CH–C 6 H 5. C. CH 2 =CH–Cl. D. CH 2 =CH–CH 3. Câu 10. Chất nào dưới đây là một tripeptide? A. Val. B. Gly-Gly-Ala-Val. C. Gly-Ala-Val. D. Gly-Ala.
N NH2 N H2NNNH2 Melamine Cho các phát biểu sau : a. Một phân tử melamine có công thức đơn giản nhất là CH 2 N 2 và có 15 liên kết sigma (σ). b. Melanine được dùng như một loại keo để sản xuất giấy trang trí phủ melamine (một loại vật liệu quan trọng trong ngành gỗ công nghiệp với ưu điểm màu sắc phong phú, bền màu, chống thấm nước,…). c. Melamine thuộc loại arylamine có tính base. d. Theo Cục Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) thì liều lượng an toàn của melamine cho người lớn là 0,63 mg/kg/ngày và cho trẻ em là 0,32 mg/kg/ngày. Nếu muốn tăng 1 độ đạm (1 g nitrogen) cho sữa thì phải thêm vào 1500 mg melamine/L sữa (tức là 1500 ppm), đối với trẻ có cân nặng 12 kg (2 tuổi) sẽ gây độc. Câu 2. Cho sự phân bố electron vào các orbital của nguyên tử nguyên tố X như sau: Cho sự phân bố electron vào các orbital của nguyên tử nguyên tố X như sau: Cho các phát biểu sau: a. Nguyên tử nguyên tố X có 3 electron lớp ngoài cùng. b. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 2 2s 2 2p 3 . c. Nguyên tố X thuộc nhóm nguyên tố s. d. Nguyên tố X thuộc chu kì 2 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố. Câu 3. Cho công thức cấu tạo của các phân tử sau: HH HH H HFF O O O O O CC C C2H4H2OOF 2CO32- Cho các phát biểu sau: a. Góc liên kết của HCH trong phân tử C 2 H 4 bằng 120 0 b. Phân tử H 2 O có góc liên kết là 104,5º nên nguyên tử O trong phân tử H 2 O ở dạng lai hóa sp² c. lon CO 3 2- có dạng hình học phân tử là tam giác phẳng. d. Phân tử OF 2 có công thức theo mô hình VSEPR là AX 2 E 2 Câu 4. Cho sơ đồ mô tả enthalpy sau:
Cho các phát biểu sau: a. Giá trị enthalpy của quá trình (1) là nhiệt phân hủy của C 3 H 8 (g) . b. Giá trị 2H là tổng nhiệt tạo thành của 3 phân tử CO 2 (g) và 4 phân tử H 2 O (l) . c. Quá trình (3) có phản ứng dạng nhiệt học là C 3 H 8(g) + 5O 2 (g) 3 CO 2 (g) + 4 H 2 O (l) d. Enthalpy của phản ứng ở quá trình (3) là 0 r298H(3)2219,8kJ . PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Trên bao bì một loại phân bón NPK của công ty phân bón Việt Nhật có ghi độ dinh dưỡng là 16 – 16 – 8. Tính khối lượng phosphorus có trong 1 bao phân bón NPK có khối lượng 50 kg. (cho phép làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) Câu 2. Cho các phát biểu sau: (1) Số nguyên tử oxygen có trong phân tử Lys-Glu-Ala là 6. (2) Isoamyl acetate là một ester có mùi thơm của chuối chín, có công thức phân tử C 7 H 14 O 2 . (3) Cho acetone tác dụng với iodine trong môi trường kiềm, thu được chất kết tủa màu vàng. (4) Cho các chất sau: glucose, fructose, glycerol, amylose, saccharose, tripalmitin. Số chất phản ứng với Cu(OH) 2 tạo phức màu xanh lam là 4. Có bao nhiêu phát biểu là đúng? Câu 3. Tơ nylon-6,6 có tính dai, mềm, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, được dùng để dệt vải may mặc, dệt bít tất, đan lưới, bện dây cáp, dây dù. Polymer dùng sản xuất tơ nylon-6,6 là poly(hexamethylene adipamide).Poly(hexamethylene adipamide) được tạo thành bằng phản ứng trùng ngưng giữa hexamethylene diamine (H 2 N[CH 2 ] 6 NH 2 ) và adipic acid (HOOC[CH 2 ] 4 COOH). Phần trăm khối lượng của nitrogen trong poly(hexamethylene adipamide) bằng a%. Giá trị của a bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? Câu 4. Cho sơ đồ phản ứng sau ở điều kiện thích hợp: (a) X + H 2 O H Y (b) Y + [Ag(NH 3 ) 2 ]OH 0t Z + Ag + NH 3 + H 2 O (c) Z + HCl T + NH 4 Cl Cho biết X là hợp chất polysacharide. Phân tử khối của T bằng bao nhiêu amu? Câu 5. Cho các phân tử: tinh bột, cellulose, saccharose, maltose, fructose và glucose. Có bao nhiêu chất mà trong phân tử không chứa liên kết glycoside là bao nhiêu? Câu 6. Cho các phức chất: [Co(NH 3 ) 6 ]Cl 3 , [Cr(H 2 O) 6 ]Cl 3 , [Ni(CO) 4 ], Na[BF 4 ], FH 2 + , K 4 [Fe(CN) 6 ], Fe(CO) 5 . Có bao nhiêu phức ion?