Nội dung text 2. KIẾN THỨC CHUNG KTCT.docx
II. Thị trg và vai trò của các chủ thể tham gia tt 2.1 Thị trường 2.1.1 K/n và vai trò của thị trường 2.1.2 Cơ chế tt và nền KT thị trg -Theo nghĩa hẹp: +là nơi diễn ra hvi trao đổi, mua bán HH giữa các chủ thể KT -Theo nghĩa rộng: +là tổng hòa các MQH liên quan đến trao đổi mua bán HH (cung-cầu-giá cả, hàng- tiền, hợp tác-cạnh tranh…) +đc hình thành trong ĐK lịch sử, KT, XH nhất định -Vai trò: +là ĐK, MT cho SX pt +kích thích sáng tạo của mọi tv trong XH, tạo ra cách phân phối ng.lực hiệu quả +gắn kết nền KT thành 1 chỉnh thể, gắn kết nền KT quốc gia với nền KT thế giới 2.1.2.1 Cơ chế tt 2.1.2.2 Nền KT tt -tác động qua lại giữa các yếu tố cấu thành KTTT, hình thành những quy luật KT điều tiết sự pt nền KT một cách khách quan -nền KT HH pt ở giai đoạn cao, mọi QHSX và trao đổi đều đc thực hiện trên tt, chịu sự tác động của quy luật tt -Đặc trưng: +nhiều hình thức sở hữu +tt quyết định việc phân bổ các ng.lực XH, công cụ cơ bản là giả cả +giá cả đc hình thành theo ng.tắc tt +động lực trực tiếp của chủ thể sx là lợi nhuận +nhà nc vừa quản lý các chủ thể KT, vừa khắc phục khuyết tật tt +là nền KT mở, tt trong nc gắn với tt quốc tế 2.1.3 Một số quy luật KT chủ yếu của tt 2.1.3.1 Quy luật gtri 2.1.3.2 Quy luật lưu thông tiền tệ 2.1.3.3 Quy luật cung cầu 2.1.3.4 Quy luật cạnh tranh -Là quy luật KT cơ bản của trao đổi và sx HH. Ở đâu có sx và trao đổi HH, ở đó có quy luật giá trị HĐ -ND: Yêu cầu sx và trao đổi HH phải dựa trên cơ sở hao phí LĐ cần thiết -Vai trò: +Điều tiết sx và lưu thông HH -Xác định số lg tiền cần thiết cho lưu thông HH Số lg tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng giá cả HH lưu thông trên tt tỉ lệ nghịch với tốc độ lưu thông tiền tệ T: tiền cần thiết cho lưu thông P: giá cả; Q: khối lg HH V: tốc độ lưu thông của tiền Cung = Cầu Giá cả = Gtri Cung > Cầu Giá cả < Giá trị Cung < Cầu Giá cả > Giá trị -Vai trò: +Điều tiết sx và lưu thông HH +Biến đổi cơ cấu và dung lượng tt +Quyết định giá cả tt -Cạnh tranh nhằm có đc ưu thế về SX và tiêu thụ HH để thu đc lợi ích tối đa Cạnh tranh nội bộ ngành Cạnh tranh giữa các ngành -nhằm thu đc LN siêu ngạch -nhằm tìm nơi đầu tư có lợi nhất -Biện pháp: Hạ thấp GT cá biệt < GT XH của HH -Biện pháp: Tự do dịch chuyển ng.lực từ ngành này sang ngành khác
+Kích thích cải tiến kĩ thuật, nâng cao n/s LĐ +Phân hóa giàu- nghèo G: tổng giá cả lưu thông G1: tổng giá cả HH bán chịu G2: tổng giá cả HH khấu trừ cho nhau G3: tổng giá cả HH đến kỳ thanh toán -KQ: n/s LĐ ngành tăng, hình thành GTXH mới cho HH -KQ: phân bổ lại ng.lực và thu nhập, hình thành tỷ lệ cân đối nhất định giữa các ngành 2.2 Vai trò của 1 số chủ thể chính tham gia thị trg 2.2.1 Ng sản xuất 2.2.2 Ng tiêu dùng 2.2.3 Các chủ thể trung gian trong thị trg 2.2.4 Nhà nước K/n -ng cung ứng HH để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của XH -ng mua HH để t/m nhu cầu tiêu dùng Vai trò -t/m nhu cầu hiện tại và tương lai của XH trong ĐK ng. lực có hạn -định hướng SX (vai trò quan trọng) -gắn kết SX với tiêu dùng Mọi QHSX và trao đổi đều chịu tác động của cá quy luật tt; đồng thời chịu sự can thiệp, điều tiết của nhà nc