PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text ĐỀ 1 - KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 (FORM TT-7791).docx

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1 (Đề có 4 trang) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 12 MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: ……………………………………………… Số báo danh: …………………………………………………. Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, S = 32, Fe = 56, Zn = 65, Ag = 108. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Zn + CuSO 4  ZnSO 4 + Cu. B. Fe 2 O 3 + 3CO  2Fe + 3CO 2 . C. CaCl 2  Ca + Cl 2 . D. 2KCl + 2H 2 O  2KOH + H 2 + Cl 2 . Câu 2. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đồng (Z = 29) là A. [Ar] 3d 9 4s 2 . B. [Ar] 3d 10 4s 1 . C. [Ar] 3d 5 4s 2 4p 4 . D. [Ar] 3d 3 4s 2 4p 6 . Câu 3. Cầu chì là một phần tử hay thiết bị bảo vệ mạch điện bằng cách làm đứt mạch điện. Cầu chì được sử dụng nhằm phòng tránh các hiện tượng quá tải trên đường dây. Dây cầu chì thường được làm kim loại chì (Pb), thiếc trắng (Sn) hoặc cadmium (Cd). Hình ảnh một số loại cầu chì dùng trong hệ thống điện dân dụng và công nghiệp Ứng dụng này dựa trên tính chất nào của các kim loại trên? A. Có tính dẻo cao. B. Có độ dẫn điện cao. C. Có nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp. D. Có độ cứng tương đối thấp. Câu 4. Cho biết: 222ooo Sn/SnCu/CuFe/FeE0,137 V; E0,340 V;E0,440 V . Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học? A. Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl 2 . B. Cho kim loại Sn vào dung dịch FeCl 2 . C. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl 2 . D. Cho kim loại Cu vào dung dịch SnCl 2 . Câu 5. Người ta tách kim loại Ag bằng phương pháp cyanide: Nghiền nhỏ quặng silver sulfide (chứa Ag 2 S, Ag) rồi hoà tan bằng dung dịch NaCN, lọc lấy phần dung dịch chứa phức Na[Ag(CN) 2 ]. Sau đó dùng Zn (dư) để khử ion Ag + trong phức thu được dung dịch chứa Na 2 [Zn(CN) 4 ) và chất rắn chứa Ag và Zn. Cuối cùng dùng dung dịch H 2 SO 4 , (loãng, dư) để hoà tan Zn dư và thu được Ag. Nếu sử dụng 1,50 kg Zn thì sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,52 gam chất rắn gồm Ag và Zn dư Hỏi lượng Ag thu được trong quá trình này là bao nhiêu kg? A. 2,75. B. 4,32. C. 2,16. D. 3,24. Câu 6. Một loại khoáng vật phổ biến của nguyên tố magnesium có thành phần chính là CaCO 3 .MgCO 3 . Tên của khoáng vật này là A. dolomite. B. calcite. C. phosphorite. D. halite. Câu 7. Kim loại nhóm IA còn được gọi là kim loại A. kiềm. B. kiềm thổ. C. chuyển tiếp. D. lưỡng tính. Câu 8. Trong phép chuẩn độ dung dịch Fe 2+ bằng MnO 4 – , bình tam giác đựng dung dịch Fe 2+ thường được đi trên 1 tờ giấy trắng. Mục đích của việc này là gì? A. Để phản ứng trong bình tam giác xảy ra nhanh hơn. Mã đề thi: 111


Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.