Nội dung text TỜ SỐ 21 UNIT 6 PRESERVING OUR HERITAGE.docx
16 ancient /'einʃənt/ adj cổ đại, cổ 17 culture cultural /'kaltʃə/ /'kʌl.ʧɚ.əl/ n adj văn hóa thuộc văn hóa 18 monument /ˈmɑːn.jə.mənt/ n tượng đài 19 natural nature /'nætʃərəl/ /'neiʧə/ adj n thuộc tự nhiên thiên nhiên, tự nhiên, bản chất 20 mixed /mɪkst/ adj lẫn lộn, trộn lẫn 21 complex complex /ˈkɒm.pleks/ /ˈkɒm.pleks/ adj n phức tạp, rắc rối quần thể; tổ hợp; phức hợp 22 landscape /'lændskeip/ n phong cảnh, bức tranh miêu tả vùng nông thôn 23 scenic scenery /'si:nɪk/ /ˈsiːnəri/ adj n thuộc cảnh vật phong cảnh 24 recommend /rekə'mend/ v khuyên, giới thiệu 25 suggest suggestion suggestive suggestible /sə'dʒest/ /sə'dʒes.ʧən/ /sə'dʒes.tɪv/ /sə'dʒes.tə.bəl/ v n adj adj đề nghị, đề xuất sự đề nghị, sự gợi ý, đề xuất mang tính chất gợi ý, gợi nhớ dễ bị ảnh hưởng (bởi đề nghị của người khác...) 26 preserve preservation preservative /prɪˈzɝːv/ /ˌprez.ɚˈveɪ.ʃən/ /prɪˈzɝː.və.t̬ɪv/ v n n bảo vệ, lưu giữ, bảo quản sự giữ gìn chất bảo quản 27 fashion fashion fashionable unfashionable /ˈfæʃ.ən/ /ˈfæʃ.ən/ /ˈfæʃ.ən.ə.bəl/ /ʌnˈfæʃ.ən.ə.bəl/ n v adj adj thời trang, mốt tạo thành, tạo dáng, làm theo kiểu hợp thời trang, sành điệu lỗi mốt, không hợp thời 28 limestone /ˈlaɪm.stoʊn/ n đá vôi 29 valley /'væli/ n thung lũng 30 sustain sustainable unsustainable /səˈsteɪn/ /səˈsteɪ.nə.bəl/ /ˌʌn.səˈsteɪ.nə.b əl/ v adj adj duy trì, chống đỡ, nuôi dưỡng bền vững; không gây hại môi trường không bền vững 31 imperial citadel imperial citadel /ɪmˈpɪəriəl/ /ˈsɪtədəl/ /ɪmˈpɪr.i.əl ˈsɪt̬.ə.del/ adj n np hoàng gia thành lũy hoàng thành 32 individual /ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl / adj/n một mình; riêng lẻ, từng người/cá nhân 33 crowdfunding /ˈkraʊd.fʌn.dɪŋ/ n huy động vốn từ cộng đồng 34 non-profit /ˌnɑːnˈprɑː.fɪt/ adj phi lợi nhuận 35 donate donation /ˈdoʊ.neɪt/ /doʊ'neɪ.ʃən/ v n quyên góp, ủng hộ sự quyên góp 36 fine /fain/ n tiền phạt
37 damage /'dæmidʒ/ n/v sự hư hại/gây hư hại 38 unique /ju:'ni:k/ adj độc nhất vô nhị 39 punish /ˈpʌn.ɪʃ/ v trừng phạt punishment /ˈpʌn.ɪʃ.mənt/ n sự trừng phạt 40 crime /kraim/ n tội phạm, tội ác 41 postcard /ˈpəʊstkɑːd/ n bưu thiếp 42 souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ n đồ lưu niệm 43 local authority /ˌləʊ.kəl ɔːˈθɒr.ɪ.ti/ n chính quyền địa phương 44 joke /dʒəʊk/ n trò đùa 45 propose /prəˈpəʊz/ v đề xuất 46 performing arts /pəˌfɔː.mɪŋ ˈɑːts/ n nghệ thuật biểu diễn 47 instrument /ˈɪnstrəmənt/ n nhạc cụ 48 entry /ˈentri/ n bài viết 49 ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ n hệ sinh thái 50 eco-tour /ˈiːkəʊ-tʊə/ n du lịch sinh thái 51 habitat /ˈhæbɪtæt/ n môi trường sống 52 mass /mæs/ adj đại chúng 53 prison /ˈprɪz.ən/ n nhà tù 54 harsh /hɑːʃ/ adj khắc nghiệt CẤU TRÚC NGHĨA 1 need to do sth cần phải làm gì đó 2 plan to do sth = plan on doing sth lên kế hoạch làm gì 3 pass down truyền lại 4 prevent sb from doing sth ngăn cản ai làm gì đó 5 encourage sb to do sth encourage doing sth khuyến khích ai làm điều gì khuyến khích làm điều gì đó 6 invite sb to do sth mời ai làm gì đó 7 suggest doing sth gợi ý làm điều gì đó 8 have a keen interest in sth có hứng thú với cái gì 9 be related to sth có liên quan đến cái gì 10 give voice to sth bày tỏ quan điểm, suy nghĩ về điều gì 11 care about quan tâm đến 12 propose doing sth đề xuất làm gì đó 13 set up thiết lập, thành lập 14 take action hành động 15 make use of sth tận dụng cái gì 16 raise/heighten/increase one's awareness of sth nâng cao nhận thức của ai đó về cái gì (nhận thức rằng cái gì tồn tại và quan trọng) nâng cao mối quan tâm, lo ngại về một tình