PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text [vice.contest]CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THI THPTQG.pdf

SƯU TẬP BỞI VICE 1 CÁC CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN TẬP LỚP 12 ____________________________________________________________ CHUYÊN ĐỀ 1: TENSES OF VERBS I. SIMPLE PRESENT: (Thì hiện tại đơn) 1. Form: Affir : S+Vinf /V+s, es Ex : Water boils at 100o c. Neg: S+ do/ does + not+ Vinf Ex : Tom doesn’t feel hungry. Inter: Do/ does+ S + Vinf ...? Ex : How often do you go to school? 2. Cách dùng chính: Diễn tả :  Tình cảm, cảm giác, nhận thức ở hiện tại. ( I’m tired/she doesn’t know what to do now....)  Thói quen, phong tục, tập quán.( The Vietnamese have “banh chung” on Tet holiday)  Chân lí, sự thật hiển nhiên.(Water boils at 1000 C.)  Hành động thường xuyên xảy ra.(Mary often goes to school by bike)  Hành động sẽ xảy ra theo thời gian biểu, lịch trình, chương trình. (The train leaves at 7.30 tomorrow morning)  Dùng trong mệnh đề thời gian, thay cho thì tương lai đơn để chỉ hành động sẽ xảy ra. ( When I arrive at the destination, I’ll phone you.) Các trạng từ dùng kèm : EVERY (day, year...), ALWAYS, OFTEN, USUALLY, SOMETIME, SELDOM, RARELY, NEVER, EVER, ONCE / TWICE / THREE TIMES + ( a day/ week/ month...), all the time, now and then . . .. Notes : Qui tắc thêm es đối với động từ có S số ít : - Các động từ tận cùng là : o, sh, ch, x, s, và z . - Các động từ tận cùng là y mà đứng trước y là một phụ âm ta đổi y → i + es ( She studies, Tom tries, He plays . . .). II. PRESENT CONTINUOUS ( Thì hiện tại tiếp diễn) 1. Form S + am/ is/ are + Ving Ex: 1. We are studying English now. S + am/ is/ are + not + Ving Ex: 2. The company I work for isn’t doing well this year. Am/ Is/ Are + S + Ving ? Ex: 3. What are you doing in the future? 2. Cách dùng:
SƯU TẬP BỞI VICE 2 Thì HTTD được dùng để diễn tả: + Một hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại; sau câu mệnh lệnh, đề nghị. Trong câu thường có các trạng từ: now, right now, at the moment, at present,... Ex: Be quiet! My son is sleeping. + Một hành động đã được lên kế hoạch thực hiện trong tương lai gần. Ex: I am going to the cinema with my father. + Một hành động nhất thời không kéo dài lâu, thường dùng với today, this week, this month, these days,... 3. Những động từ không được dùng ở thì HTTD: a. Động từ chỉ giác quan: hear, see, smell, taste,... b. Động từ chỉ tình cảm, cảm xúc: love. Hate, like, dislike, want, with, ... c. Động từ chỉ trạng thái, sự liên hệ: sở hữu: look, seem, appear, have, own, belong to, need, ... d. Động từ chỉ sinh hoạt trí tuệ: agree, remember, know,... III. PRESENT PERFECT TENSE: (Thì hiện tại hoàn thành) 1. Form 2. Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 2.1. Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định rõ thời gian. Eg. I have visited London. 2.2. Một hành động vừa mới xảy ra. Cách dùng này thường được dùng kèm just: Eg. She has just gone out. 2.3. Moät haønh ñoäng baét ñaàu trong quaù khöù vaø coøn tieáp tuïc ñeán hieän taïi hoaëc töông lai. Cách dùng này thường dùng kèm với for và since. Eg. We have learned English for 3 years. I have lived here since 1995. 2.4. Thì hieän taïi hoaøn thaønh ñöôïc duøng trong cấu trúc sau: This is the first/ second ... time + S + have/ has +V3/ ed. Eg. This is the first time I’ve ever visited London. 3. Thì hiện tại hoàn thành thường dùng với các từ sau đây: already, never, ever, yet, before, for, since, so far/ until now/ up to now/ up to present (cho đến bây giờ) IV. PRESENT PERFECT CONTINUOUS: (Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) 1. Form S + has/ have + V3 ed Ex1: I’ve just opened the door. Ex2: We have studied English for many years. S + has/ have + not + V3 ed Ex3: Jack hasn’t come recently. Has/ Have + S + V3 ed? Ex4: How long have you studied English? S + has/ have + been + Ving Ex : It has been rainning for two hours S + has/ have not + been + Ving Ex: Jack hasn’t been doing nothing this morning. Has/ Have + S + been +Ving? Ex: Why are your clothes so dirty? What have you been doing?
SƯU TẬP BỞI VICE 3 2. Cách dùng: Thì hieän taïi hoaøn thaønh dieãn taû: 2.1 Moät haønh ñoäng baét ñaàu trong quaù khöù và còn kéo dài liên tục đến hiện tại và còn tiếp diễn đến töông lai, thường dùng với How long / since/ for. How long have you been waiting for her? => I have been waiting for her for an hour. 3. Thì Hiện tại hoàn thành: Nhấn mạnh kết quả, số lần của hành động. Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: Nhấn mạnh tính liên tục của hành động. V. SIMPLE PAST (THì quá khứ đơn) 1. Form S + V2 ed Ex: I saw him yesterday. S + did + not + Vinf Ex: She didn’t come last week. Did + S + Vinf ? Ex: Did Mr. Lee phone an hour ago? 2. Cách dùng: Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động đã xãy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian được xá định rõ. Các trạng từ đi kèm yesterday, ago, last week/ month/ year, in the past, in 1999... VI. PAST CONTINUOUS (Thì quá khứ tiếp diễn) 1. Form S + was/ were + Ving Ex: We were watching TV at 7 pm yesterday. S + was/ were + not + Ving Ex:I was writing while my father was reading. Was / were + S + Ving ? Ex: She was sleeping as the telephone rang. 2. Cách dùng chính: 2.1. Một hành động xãy ra vào một thời điểm hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ. Ex: She was studying her lesson at 7 last night. What were you doing from 3 pm to 6 pm yesterday? 2.2. Một hành động đang xảy ra (V-ing) ở quá khứ thì có một hành động khác xen vào (V2/ed) Ex: She was sleeping when I came. 2.3. Hai hành động diễn ra song song cùng lúc trong quá khứ. While I was doing my homework, my younger brother was playing video game. VII.PAST PERFECT (Thì quá khứ hoàn thành) 1. Form S + had + V3 ed Ex: I had gone to bed by 10 o’clock last night. S + had + not + V3 ed Ex: The man was very nevours. He hadn’t flown before. Had + S + V3 ed ? Ex: Had Sarah left the party by the time we arrived? 2. Cách dùng chính: Thì QKHT được dùng: 2.1. Một hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ ( hành động trước dùng had + V3/ed, hành động sau dùng V2/ed).

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.