Nội dung text 1. ĐỀ ĐẦY ĐỦ.docx
H S A Phần thi thứ nhất: Toán học và Xử lí số liệu từ câu hỏi số 01 đến 50 Câu 1: Số giao điểm tối đa của 5 đường tròn phân biệt là A. 10. B. 20. C. 18. D. 22. Câu 2: Cho hình lăng trụ đứng .ABCDABCD có đáy là hình thoi, biết 4,2,AAaACaBDa . Thể tích của khối lăng trụ là A. 3 2a . B. 3 8a . C. 3 8 3 a . D. 3 4a . Câu 3: Một nhóm học sinh có 5 bạn nữ, 4 bạn nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham gia cuộc thi tìm hiểu môi trường? A. 2880 B. 20. C. 144. D. 9. Câu 4: Cho hình chóp .SABC có ,SAABCABC vuông cân tại ,ASABCa . Tính theo a thể tích V của khối chóp .SABC A. 3 12 a V . B. 3 4 a V . C. 3 2Va . D. 3 2 a V . Câu 5: Giá trị của 0 sin3 lim 1cosx x x bằng A. 1 2 B. 0. C. . D. . Câu 6: Một công ty chuyên bán buôn rau, củ, quả sạch có doanh thu một loại rau được ước tính bởi hàm số
H S A B : "Quả bóng lấy ra lần hai ghi số lẻ". Xác suất để quả bóng lấy ra lần hai ghi số lẻ biết quả bóng lấy ra lần đầu ghi số chẵn là A. 1 3 . B. 1 2 . C. 2 3 . D. 3 4 . Câu 11: Cho hàm số 21 y 1 x x có đồ thị là C . Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị C sao cho tiếp tuyến này cắt các trục O,Oxy lần lượt tại các điểm ,AB thoả mãn OA4OB . A. 15 44 113 44 yx yx . B. 15 44 113 44 yx yx . C. 15 44 113 44 yx yx . D. 15 44 113 44 yx yx . Câu 12: Cho hàm số 2log12xyfx . Tính giá trị 01Sff . A. 6 5S . B. 7 8S . C. 7 6S . D. 7 5S . Câu 13: Phương trình 33 sincos cos2 2cossin xx x xx tương đương với A. 2coscossin3cos20xxxx B. 2sinsin3cos10xxx C. 2cossin23cos10xxx D. 2cossin23cos10xxx Câu 14: Tổng các nghiệm phương trình 33cossinsincosxxxx trong khoảng ( 10;200 ) là A. 8059 4 B. 7063 4 C. 4035 2 D. 8107 4