Nội dung text Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Toán Học - Đề 34 - File word có lời giải.docx
ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ 34 (Đề thi có 04 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:…………………………………. Số báo danh: ………………………………………. PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trên đoạn 0;3 , hàm số 3 3yxx đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm? A. 0x . B. 3x . C. 30 . D. 2x . Câu 2. Cho hình chóp .SABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ()ABC , biết ,ABACa 3.BCa Số đo góc giữa hai mặt phẳng ()SAB và ()SAC là A. 45 . B. 30 . C. 60 . D. 90 . Câu 3. Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào? x y 2 -2 O1 A. 2(1)(2)yxx . B. 2(1)(2)yxx . C. 2(1)(2)yxx . D. 2(1)(2)yxx . Câu 4. Gọi 00;Mxy là điểm thuộc đồ thị hàm số 3logyx . Điều kiện của 0x để điểm M nằm phía trên đường thẳng 2y là A. 09x . B. 00x . C. 02x . D. 02x . Câu 5. Trên giá sách có 6 quyển sách Toán khác nhau, 7 quyển sách Văn khác nhau và 8 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Có bao nhiêu cách lấy 2 quyển sách thuộc 2 môn khác nhau? A. 146 . B. 336 . C. 420 . D. 210 . Câu 6. Nguyên hàm của hàm số 1 () x fx e là A. x eC . B. x eC . C. 1 xC e . D. 1 xC e . Câu 7. Điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số 24x y xm có tiệm cận đứng là A. 2m . B. 2m . C. 2m . D. 2m . Câu 8. Trong không gian Oxyz , mặt cầu 222:1629Sxyz có bán kính bằng A. 1 . B. 9 . C. 3 . D. 6 . Câu 9. Cho khối chóp .SABC có chiều cao bằng 6, đáy ABC có diện tích bằng 10. Tính thể tích khối chóp .SABC A. 30 . B. 60 . C. 20 . D. 4 . Câu 10. Cho hàm số 2 axbxc y dxe ,,,,abcdeℝ có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số này là:
A. 2 . B. 0 . C. 3 . D. 1 . Câu 11. Cho hình hộp .ABCDABCD , khi đó tổng của các vecto AAAC→→ là A. AB→ . B. AC→ . C. AD→ . D. AC→ . Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ 1;3;2u→ và 2;1;1v→ . Tọa độ của uv→→ là: A. 1;2;3 . B. 1;2;1 . C. 3;4;3 . D. 1;2;1 . PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d, ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hình hộp .ABCDABCD . Các điểm ,MN lần lượt thuộc các đường thẳng CA và DC sao cho ;MCmMANDmNC→→→→ trong đó tham số 1m . Đặt ;;BAaBBbBCc→→→→→→ . a) BDabc→→→→ . b) 1 cma BM m →→ → . c) 1 11 m BNabc mm →→→→ . d) Khi 1 2m thì MNBD∥ . Câu 2: Giả sử số lượng của một quần thể nấm men tại môi trường nuôi cấy trong phòng thí nghiệm được mô hình hóa bằng hàm số 3 4t a Pt be , trong đó thời gian t được tính bằng giờ và ,abR . Tại thời điểm ban đầu 0t , quần thể có 20 tế bào và tăng tốc với tốc độ 12 tế bào/giờ a) Độ tăng tốc của quần thể nấm men được tính theo hàm số 3 4 2 3 4 3 . 4 t t ae Pt be b) 020P và 012P . c) Về lâu dài, lượng quần thể nấm men luôn tăng. d) Về lâu dài, số lượng nấm men của quần thể sẽ vượt quá 100 tế bào. Câu 3: Giả sử chi phí mua và bảo trì một thiết bị trong x năm có thể được mô hình hóa theo công thức 1 4 0 5000253 x Ctdt . Khi ấy: a) Chi phí mua 1 sản phẩm là 100.000 đồng.