Nội dung text UNIT 9- FORM MỚI - HS.docx
60. curriculum /kəˈrɪkjələm/ (n) : chương trình giảng dạy 61. specific /spəˈsɪfɪk/ (adj) : cụ thể 62. purpose /ˈpɜːpəs/ (n) : mục đích LOOKING BACK 63. advert /ˈæd.vɜːt/ (n) : quảng cáo 64. heritage site /ˈher.ɪ.tɪdʒ ˌsaɪt/ (n) : di sản 65. relevant /ˈreləvənt/ (adj) : liên quan GRAMMAR Lý Thuyết về Three-Word Phrasal Verbs Phrasal verbs là các cụm động từ gồm một động từ và một hoặc hai phần (thường là một giới từ hoặc trạng từ). Three-word phrasal verbs là những phrasal verbs có ba thành phần: một động từ và hai phần (thường là một giới từ và một trạng từ). Những cụm động từ này mang một nghĩa riêng biệt mà bạn không thể suy ra từ nghĩa của từng từ riêng lẻ. Ví dụ: Look forward to: Mong đợi. Come up with: Nghĩ ra, phát minh ra. Run out of: Hết, cạn kiệt. Các phrasal verbs ba từ này thường có cấu trúc: Verb + Preposition + Adverb Verb + Adverb + Preposition Cấu trúc và Nghĩa của Three-Word Phrasal Verbs Verb + Preposition + Adverb Ví dụ: Look forward to (mong đợi), Come up with (nghĩ ra). Nghĩa: Các cụm này thường thể hiện hành động hướng tới một kết quả hoặc có liên quan đến việc phát triển một ý tưởng, kế hoạch. Verb + Adverb + Preposition Ví dụ: Run out of (hết), Put up with (chịu đựng). Nghĩa: Các cụm này thường mô tả một hành động mà kết quả có thể là sự cạn kiệt, sự bực bội hoặc chấp nhận điều gì đó. Các Three-Word Phrasal Verbs Thường Gặp Look forward to: Mong đợi Come up with: Nghĩ ra, phát minh ra Run out of: Hết Put up with: Chịu đựng, chịu đựng điều gì đó Catch up with: Theo kịp ai đó
Break up with: Chia tay với ai Get along with: Hoà hợp với ai Take care of: Chăm sóc Look down on: Coi thường Get along with: Hoà hợp với ai Exercise 1: Fill in the blanks with appropriate phrasal verbs 1. We need to ________ a good plan for the project. 2. Mary can't ________ her noisy neighbors anymore. 3. I don't know how he ________ such a brilliant idea. 4. The teacher had to ________ the student's bad behavior. 5. Tom has decided to ________ his girlfriend after 2 years of dating. 6. We have to ________ all the supplies for the event. 7. I hope I can ________ with all my friends at the party. 8. Sarah is so tired because she didn't ________ her homework on time. EXERCISE 2: Choose the best answer Câu 1: We need to ________ a strategy for the marketing campaign. A. come up with B. put up with C. break up with D. run out of Câu 2: I can't ________ the noise from my neighbors any longer. A. put up with B. get along with C. break up with D. come up with Câu 3: The team is trying to ________ a solution to the problem. A. run out of B. come up with C. break up with D. put up with Câu 4: I think I should ________ my old car because it costs too much to repair. A. put up with B. come up with C. break up with D. get along with Câu 5: After they argued, they decided to ________ with each other. A. get along B. break up C. come up D. put up with Câu 6: They ________ the tickets before the concert started. A. ran out of B. got along with C. came up with D. put up with Câu 7: I need to ________ with my studies after being sick for a week. A. catch up B. put up C. break up D. come up Câu 8: I can't ________ the heat in this room, it's too hot! A. break up with B. put up with C. run out of D. come up with Câu 9: We ________ the new software to improve our workflow. A. put up with B. break up with C. came up with D. ran out of Câu 10: We need to ________ the latest research on this topic. A. catch up with B. run out of C. put up with D. come up with Câu 11: He finally managed to ________ the new computer system.