Nội dung text UNIT 8 - New ways to learn - HS.docx
60 teacher(s) danh từ (noun) giáo viên 61 note / take note động từ / cụm động từ (verb / phr. v) ghi chú 62 improvement danh từ (noun) sự cải thiện 63 contact danh từ / động từ (noun / verb) liên lạc / tiếp xúc 64 chance danh từ (noun) cơ hội II: Collocation STT Collocation Nghĩa tiếng Việt 1 blended learning hình thức học kết hợp (trực tuyến + trực tiếp) 2 face-to-face learning học trực tiếp, gặp mặt 3 online learning học trực tuyến 4 do homework / assignment làm bài tập 5 make a presentation thuyết trình 6 take notes ghi chú 7 take responsibility (for) chịu trách nhiệm (về) 8 do research làm nghiên cứu 9 give instructions đưa ra chỉ dẫn 10 high-speed Internet connection kết nối Internet tốc độ cao 11 improve skills cải thiện kỹ năng 12 learning strategy chiến lược học tập 13 study method phương pháp học tập 14 teamwork skills kỹ năng làm việc nhóm 15 digital device thiết bị kỹ thuật số 16 voice recognition software phần mềm nhận dạng giọng nói 17 flow chart sơ đồ quy trình 18 be good at (sth) giỏi về… 19 search for information tìm kiếm thông tin 20 access to resources tiếp cận nguồn tài nguyên 21 focus on (sth) tập trung vào… 22 exchange information trao đổi thông tin 23 waste time lãng phí thời gian