Nội dung text ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 6 - LÝ 10 FORM 2025.docx
A. 0,11 m/s 2 . B. 0,4 m/s 2 . C. 1,23 m/s 2 . D. 16 m/s 2 . Câu 10. Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm a ht = 4 cm/s 2 . Chu kì T của chuyển động đó là A. 8().s B. 6().s C. 12().s D. 10().s Câu 11. Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm A. giảm 8 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 2 lần. D. không thay đổi. Câu 12. Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây? A. Giới hạn vận tốc của xe. B. Tạo lực hướng tâm. C. Tăng lực ma sát. D. Cho nước mưa thoát dễ dàng. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5 cm, kim phút dài 3 cm. a) Tỉ số tốc độ góc của kim giờ so với kim phút là 1/12. b) Tốc độ góc của kim phút là (/)rads . c) Tỉ số tốc độ dài của kim phút so với kim giờ là nhanh hơn 14,4 lần. d) Cho kim giờ chỉ số 10, kim phút chỉ số 2 thì góc hợp bởi kim phút và kim giờ là 90º. Câu 2: Một xe tải có khối lượng m = 5 tấn đi qua một cầu với vận tốc v = 36 km/h. Lấy g = 9,8 m/s 2 . a) Áp lực của xe lên cầu tại điểm cao nhất của cầu vồng bán kính R = 50 m là 49.10 3 N. b) Áp lực của xe lên cầu nằm ngang là 49.10 3 N. c) Áp lực của xe lên cầu tại điểm thấp nhất của cầu vồng bán kính R= 50 m là 5,9.10 3 N. d) Lực hướng tâm tại điểm cao nhất của cầu vồng có bán kính R = 30 m là 216 N. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Dữ liệu cho Câu 1 - 2: Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s. Lấy 3,14 . Câu 1. Chu kỳ chuyển động của chất điểm bằng bao nhiêu s? Câu 2. Tốc độ góc của chất điểm bằng bao nhiêu rad/s ? Dữ liệu câu 3 -4. Một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tần số 200 vòng/phút. Câu 3. Chu kỳ chuyển động một điểm trên vành bánh xe ( tính theo s) là bao nhiêu ? Câu 4. Điểm đó chuyển động với vận tốc góc là bao nhiêu? (Tính theo rad/s làm tròn đến hàng đơn vị) Dữ liệu cho Câu 5 - 6: Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm a ht = 4 cm/s 2 . Câu 5. Vật chuyển động với tốc độ bằng bao nhiêu? (Tính theo m/s)