Nội dung text BỘ TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN KHTN 9 - VẬT LÍ - CHƯƠNG 3.pdf
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN CHƯƠNG III: ĐIỆN Câu 1. Hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn tăng lên gấp 2 lần thì cường độ dòng điện qua dây đó sẽ A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần Câu 2. Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở A. ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn. B. electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn. C. hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn. D. dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn. Câu 3. Phép đổi đơn vị đúng là A. 0,5 MΩ = 500 kΩ = 500000 Ω. B. 0,0023 MΩ = 230 Ω = 0,23 kΩ. C. 1 kΩ = 1000 Ω = 0,01 MΩ. D. 1 Ω = 0,01 kΩ = 0,0001 MΩ Câu 4. Hai dây đồng có đường kính tiết diện như nhau, dây 1 dài 5m, dây 2 dài 10 m. Kết luận nào sau đây là sai? A. Tiết diện hai dây bằng nhau. B. Điện trở hai dây bằng nhau. C. Điện trở dây 1 nhỏ hơn. D. Điện trở dây 2 lớn hơn Câu 5. Hai dây cùng chất, dài bằng nhau và dây 1 có tiết diện gấp đôi dây 2. Kết luận nào sau đây là đúng? A. R1 = 2R2. B. R1 = 1⁄2R2. C. R1 = 4R2. D. R1 = 1⁄4R2. Câu 6. Hai dây Nikelin, dài bằng nhau, dây 1 có đường kính tiết diện bằng nửa dây 2. Kết luận nào sau đây là đúng? A. R1 = 1⁄2R2. B. R1 = R2. C. R1 = 2R2. D. R1 = 4R2 Câu 7. Hai dây dẫn cùng chất khối lượng bằng nhau, dây 1 dài gấp đôi dây 2. Kết luận nào sau đây không đúng? A. R1 = 2 R2. B. R1 = 4R2. C. Hai dây có khối lượng riêng bằng nhau. D. Tiết diện dây 1 nhỏ hơn tiết diện dây 2. Câu 8. Hai dây đồng, dài bằng nhau. Bán kính của tiết diện dây 2 gấp đôi bán kính của tiết diện dây 1. Kết luận nào sau đây là đúng? A. R1 < R2. B. R1 = R2. C. R1 = 4R2. D. R2 = 4R1. Câu 9. Hai dây sắt, dây 1 có đường kính và chiều dài gấp đôi dây 2. Kết luận nào sau đây là đúng? A. S1 < S2. B. R1 = 4 R2. C. R1 = 1⁄2R2. D. R1 = R2. Câu 10. Trên một biến trở con chạy có ghi Rb (100 Ω - 2 A). Phát biểu nào sau đây là đúng về con số 2 A? A. Cường độ dòng điện lớn nhất được phép qua biến trở. B. Cường độ dòng điện bé nhất được phép qua biến trở. C. Cường độ dòng điện định mức của biến trở. D. Cường độ dòng điện trung bình qua biến trở Câu 11. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn A. không thay đổi. B. giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.
C. có lúc tăng, lúc giảm. D. tăng tỉ lệ với hiệu điện thế. Câu 12. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là A. một đường thẳng đi qua gốc tọa độ. B. một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ C. một đường cong đi qua gốc tọa độ. D. một đường cong không đi qua gốc tọa độ. Câu 13. Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì cường độ dòng điện A. tăng 2,4 lần. B. giảm 2,4 lần. C. giảm 1,2 lần. D. tăng 1,2 lần. Câu 14. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6 V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5 A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24 V thì cường độ dòng điện qua nó là A. 1,5 A. B. 2 A. C. 3 A. D. 1 A. Câu 15. Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho tính cản trở A. dòng điện nhiều hay ít của dây. B. hiệu điện thế nhiều hay ít của dây. C. electron nhiều hay ít của dây. D. điện lượng nhiều hay ít của dây. Câu 16. Nội dung định luật Omh là A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây. B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây. C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây. D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây. Câu 17. Biểu thức đúng của định luật Ohm là A. U R = . I B. U I = . R C. R I = . U D. U = IR. Câu 18. Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó. B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó. C. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng. D. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm. Câu 19. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ A. luân phiên tăng giảm. B. không thay đổi. C. giảm bấy nhiêu lần. D. tăng bấy nhiêu lần. Câu 20. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này sẽ A. giảm 3 lần. B. tăng 3 lần. C. không thay đổi. D. tăng 1,5 lần.
Câu 21. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua nó sẽ A. tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần. C. tăng lên 6 lần. D. giảm đi 6 lần. Câu 22. Điện trở R của mỗi dây dẫn A. tăng khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây tăng. B. giảm khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây tăng. C. không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây. D. luôn tăng khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây thay đổi. Câu 23. Đơn vị đo điện trở là A. oát (W .) B. Ohm (). C. Joule (J .) D. mét (m .) Câu 24. Khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R thêm 20% thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở R A. tăng thêm 20%. B. tăng thêm 120%. C. giảm đi 20%. D. giảm đi 80%. Câu 25. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn không có đặc điểm nào sau đây? A. Là một đường thẳng. B. Đi qua gốc tọa độ. C. Hướng lên. D. Song song với trục tung. Câu 26. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6 Ω là 0,6 A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là A. 3,6 V. B. 36 V. C. 0,1 V. D. 10 V. Câu 27. Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12 Ω vào hiệu điện thế 3 V thì cường độ dòng điện qua nó là A. 36 A. B. 4 A. C. 2,5 A. D. 0,25 A. Câu 28. Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5 A. Dây dẫn ấy có điện trở là A. 3 Ω. B. 12 Ω. C. 0,33 Ω. D. 1,2 Ω. Câu 29. Đặt một hiệu điện thế U = 12 V vào hai đầu một điện trở. Cường độ dòng điện là 2 A. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện là A. 3 A. B. 1 A. C. 0,5 A. D. 0,25 A. Câu 30. Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U = 12 V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,2 A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là 0,8 A thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng là A. 4,0 Ω. B. 4,5 Ω. C. 5,0 Ω. D. 5,5 Ω. Câu 31. Khi đặt hiệu điện thế 4,5 V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ 0,3 A. Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm 3 V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là A. 0,2 A. B. 0,5 A. C. 0,9 A. D. 0,6 A.
Câu 32. Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 12 và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0, 25 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó bằng A. 3 V. B. 4 V. C. 5 V. D. 12 V. Câu 33. Khi mắc điện trở R 5 = vào hiệu điện thế 10 V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở bằng A. 1 A. B. 2 A. C. 0,5 A. D. 3 A. Câu 34. Đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu các dây dẫn có điện trở R 2R 1 2 = thì cường độ dòng điện chạy qua các điện trở tương ứng là 1 I và 2 I. Biểu thức liên hệ nào sau đây đúng? A. 1 2 I 2I . = B. 2 1 I 2I . = C. 1 2 I 4I . = D. 2 1 I 4I . = Câu 35. Mắc điện trở R 10 = vào hiệu điện thế 10 V. Khi tăng hiệu điện thế lên đến 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở A. tăng thêm 0, 2 A. B. giảm đi 0, 2 A. C. tăng thêm 2 A. D. giảm đi 2 A. Câu 36. Khi đặt hiệu điện thế 12 V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 6 mA. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 4 mA thì hiệu điện thế là A. 3 V. B. 8 V. C. 5 V. D. 4 V. Câu 37. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là đúng? A. U = U = U = ...= U . 1 2 n B. 1 2 n I = I + I = ...+ I . C. R = R + R + ...+ R . 1 2 n D. R = R = R = ...= R . 1 2 n Câu 38. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch A. bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần. B. bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần. C. bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần. D. luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần. Câu 39. Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng? A. 1 2 I = I = I . B. 1 2 I = I = I . C. 1 2 I I = I . D. 1 2 I I . Câu 40. Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây? A. Đoạn mạch có những điểm nối chung của nhiều điện trở. B. Đoạn mạch có những điểm nối chung chỉ của hai điện trở. C. Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ. D. Đoạn mạch có những điện trở mắc liên tiếp với nhau và không có mạch rẽ. Câu 41. Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1, U2. Hệ thức nào sau đây là không đúng? A. AB 1 2 R R R = + . B. AB 1 2 I . = I = I C. 1 2 2 1 U R . U R = D. U . AB 1 2 U U = +