Nội dung text ĐỀ TRẮC NGHIỆM HÔ HẤP Ở ĐV.docx
D.CO 2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường. Câu 10. Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự A. nâng lên và hạ xuống của thềm miệng. B. vận động của các cơ hô hấp. C. vận động của các chi. D. vận động của toàn bộ hệ cơ. Câu 11. Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự A. vận động của toàn bộ hệ cơ. B. vận động của các chi. C. vận động của các cơ hô hấp. D. nâng lên, hạ xuống của thềm miệng Câu 12. Phát biểu nào sao đây không đúng về quá trình hô hấp tế bào? A.Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP. B.Quá trình này cần O 2 và sản sinh ra CO 2. C.O 2 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào. D.CO 2 sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí. Câu 13. Ý nào sau đây về nồng độ O 2 và CO 2 là không đúng? A.Nồng độ O 2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể. B.Trong tế bào, nồng độ CO 2 cao so với ở ngoài cơ thể. C.Nồng độ O 2 và CO 2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể. D.Trong tế bào, nồng độ O 2 thấp còn CO 2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể. Câu 14. Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí? 1. Diện tích bề mặt lớn.2. Mỏng và luôn ẩm ướt. 3. Có nhiều mao mạch.4. Có sự lưu thông khí. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 15. Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào? 1. Diện tích bề mặt lớn 2. Mỏng và luôn ẩm ướt 3. Có rất nhiều mao mạch 4. Có sắc tố hô hấp 5. Dày và luôn ẩm ướt A. (1), (2), (3), (4) B. (1), (2), (3) C. (1), (4), (5) D. (1), (3), (5) Câu 16. Chim, thú và …(1)… thông khí nhờ áp suất …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – côn trùng; 2 – âm. B. 1 – côn trùng; 2 – dương.C. 1 – bò sát; 2 – âm. D. 1 – bò sát; 2 – dương. Câu 17. Bề mặt trao đổi khí của cơ quan hô hấp của động vật phải cần đáp ứng được các yêu cầu sau đây: diện tích bề mặt …(1)…, có nhiều mao mạch, có sắc tố hô hấp, có sự lưu thông khí, …(2)… và luôn ẩm ướt. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: A. 1 – lớn; 2 – dày. B. 1 – lớn; 2 – mỏng. C. 1 – nhỏ; 2 – mỏng. D. 1 – nhỏ; 2 – dày. Câu 18. Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là: 1. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể 2. Cung cấp O 2 cho tế bào tạo năng lượng. 3. Mang CO 2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp 4. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất. A. (2), (3) B. (3), (4) C. (3) D. (4) Câu 19. Nồng độ O 2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do A. một lượng O 2 còn lưu giữ trong phế nang. B. một lượng O 2 còn lưu giữ trong phế quản. C. một lượng O 2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể. D. một lượng O 2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi. Câu 20. Nồng độ CO 2 thở ra cao hơn so với hít vào là do A. một lượng CO 2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.
A. sư tử B. chim bồ câu C.ếch nhái D. châu chấu Câu 32. Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do A.diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được. B.độ ẩm trên cạn thấp. C.không hấp thu được O 2 của không khí. D.nhiệt độ trên cạn cao. Câu 33. Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O 2 của nước đi qua mang là do A. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước. B. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước. C. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước. D. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước. Câu 34. Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ A.sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng B.các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng. C.sự vận động của các chi. D.sự vận động của toàn bộ hệ cơ. Câu 35. Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là A.da của giun đất B. phổi và da của ếch nhái C. phổi của bò sát D. phổi của chim Câu 36. Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do A. phổi không hấp thu được O 2 trong nước. B. phổi không thải được CO 2 trong nước. C. nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được. D. cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước. Câu 37. Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là A. ếch đồng B. chuột C.châu chấu D. Tôm Câu 38. Nối cột: 1. O 2 và CO 2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bị bao quanh cơ thể a. Trao đổi khí qua ống khí 2. O 2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể b. Trao đổi khí qua mang 3. O 2 hoà tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO 2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang. c. Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể 4. O 2 và CO 2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phối d. Trao đổi khí qua phổi A. 1b, 2c, 3a, 4d. B. 1b, 2a, 3c, 4d. C.1c, 2a, 3b, 4d. D. 1c, 2a, 3b, 4d. Câu 39. Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là 1. Ruột khoang2. Giun tròn3. Lưỡng cư4. Cá 5. Ruồi A.(1), (2), (3) B. (4), (5) C. (1), (2) D. (3), (4), (5) Câu 40. Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là A.giun đốt, châu chấu. B. lươn, dế mèn. C.ong, gián. D. chim bồ câu, chim cánh cụt.