Nội dung text PHẦN II . CÂU HỎI ĐÚNG SAI - HOÁN VỊ GENE - GV.Image.Marked.pdf
Phép lai Đời con Cây M Cây thứ nhất 7 cây thân cao, quả tròn : 3 cây thân thấp, quả bầu dục : 5 cây thân cao, quả bầu dục : 1 cây thân thấp, quả tròn Cây M Cây thứ hai 7 cây thân cao, quả tròn : 3 cây thân thấp, quả bầu dục : 1 cây thân cao, quả bầu dục : 5 cây thân thấp, quả tròn Cho biết không xảy ra đột biến. Nhận định nào sau đây đúng hay sai? Nội dung Đúng Sai a) Kiểu gene của cây M là AB ab hoặc Ab aB . Đ b) Kiểu gene của cây thứ nhất và cây thứ hai đều có một allele trội. Đ c) Nếu để cây M lai phân tích cho thể thu được tỷ lệ cây thân thấp, quả tròn so với cây thân cao, quả tròn là 5/7. Đ d) Ở đời con của phép lai thứ nhất tỷ lệ cây thân cao, quả bầu dục đồng hợp so với cây thân cao, quả bầu dục dị hợp là 7/10. S Hướng dẫn giải Ở đời con của cây thứ nhất tính được tỷ lệ thân cao/ thân thấp là 3:1, quả tròn/ quả bầu dục là 1: 1 nên ta có thể suy ra Aa x Aa, Bb x bb Ở đời con của cây thứ hai tính được tỷ lệ thân cao/ thân thấp là 1:1, quả tròn/ quả bầu dục là 3: 1 nên ta có thể suy ra Aa x aa, Bb x Bb Từ đó suy ra được kiểu gene cây M là AB/ab hoặc Ab/aB Xét thân thấp quả bầu dục = 3/16 = 0,1875 mà ab =1/2 suy ra ab =0,35 Suy ra AB = ab = 0,35; Ab = aB = 0,15 suy ra M chính là AB/ab ( 1 trg hợp) a đúng b đúng vì Ab/ab và aB/ab c đúng vì 0,15/0,35 d sai vì (AB = ab = 0,35; Ab = aB = 0,15) x ( Ab = ab =1/2) thu được Ab/Ab = 0,075 Ab/ab = 0,35 x 1⁄2 + 0,15 x 1⁄2 = 0,25 Vậy tỷ lệ sẽ là 0,075/0,25 = 3/10 Câu 5. Có 5 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gene AB ab tiến hành giảm phân tạo tinh trùng, trong quá trình đó không xảy ra hiện tượng đột biến nhưng có xảy ra hoán vị gene ở 1 tế bào. Nhận định nào sau đây đúng hay sai? Nội dung Đúng Sai a) Số giao tử tối đa có thể tạo được là 4. Đ b) Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra là 9 : 9 : 1 :1. Đ c) Loại giao tử AB chiếm tỷ lệ 40%. S d) Tỷ lệ loại giao tử dị hợp so với loại giao tử đồng hợp là 2/9. S Hướng dẫn giải
Số giao tử bình thường có thể tạo là 2 Số giao tử hoán vị có thể tạo là: Do chỉ có 1 tế bào hoán vị mà mỗi tế bào mỗi lần tạo được 2 giao tử liên kết và 2 giao tử hoán vị nên sẽ có tối đa 2 tế bào hoán vị Tỷ lệ các loại giao tử có thể tạo ra là: 4 tế bào bình thường tạo 8AB : 8ab 1 tế bào hoán vị tạo: 1 AB : 1 ab : 1 Ab: 1 aB Thu được 9 AB: 9ab: 1Ab : 1 aB Loại giao tử AB chiếm tỷ lệ : 9/20 = 45% Loại giao tử dị hợp so với loại giao tử đồng hợp là: 2/18 = 1/9 Câu 6. Một cơ thể (P) có kiểu gene Ab aBDd với tấn số hoán vị 35% tiến hành giảm phân tạo giao tử. Nhận định nào sau đây đúng hay sai? Nội dung Đúng Sai a) Tổng các loại giao tử trội hai allele là 41,25%. Đ b) Tỷ lệ giao tử hoán vị so với giao tử liên kết là 7/13. Đ c) Cho cây P lai phân tích, kiểu hình mang 3 tính trạng trội chiếm 12,125%. S d) Cho cây P tự thụ phấn, kiểu hình mang 2 tính trạng trội chiếm gần bằng 29%. S Hướng dẫn giải Ta có: Ab = aB = 32,5% AB = ab = 17,5% AbD = Abd = aBD = aBd = 16,25% ABD = ABd = abD = abd = 8,75% Tổng các loại giao tử trội 2 allele là AbD + aBD + ABd = 16,25 x 2 + 8,75 = 41,25% Tỷ lệ giao tử hoán vị so với giao tử liên kết là 8.75/16,25 = 7/13 Cây P lai phân tích thu được AB/ab D- = 17,5% x 3⁄4 = 13,125% Cây P tự thụ phấn, kiểu hình mang 2 tính trạng trội gồm: A-bb D- + aaB- D- + A-B- dd Tính được aabb = 3,0625 A-bb = aaB- = 21,9375 A-B- = 53,0625 Tỷ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội là: 29,7185 Câu 7. Ở một loài thú, quy ước gene được mô tả như bảng sau Gene Allele Trội Màu sắc lông A/a Trội không hoàn toàn Màu mắt B/b Trội hoàn toàn Nhận định nào sau đây đúng hay sai? Nội dung Đúng Sai a) Trong quần thể có tối đa 10 kiểu gene. Đ b) Trong quần thể có tối đa 6 kiểu hình. Đ c) Các cá thể trong quần thể trên có thể tạo ra tối đa 4 loại giao tử. Đ d) Loại kiểu hình trội về tính trạng màu mắt có thể có 7 kiểu gene. S