PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text 1. CẤU TRÚC HẠT NHÂN.docx

1 CHỦ ĐỀ 14: CẤU TRÚC HẠT NHÂN Họ và tên………………………………………………………………….…….Trường……………………..………………….. I. LÍ THUYẾT CĂN BẢN – Hạt nhân mang điện tích dương, có khối lượng gần bằng khối lượng nguyên tử chứa nó nhưng kích thước nhỏ hơn kích thước nguyên tử cỡ 10 4 lần. - Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt nucleon. Có hai loại nucleon là proton mang điện tích +le và neutron trung hoà về điện. - Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là amu. Một amu có giá trị bằng 1 12 khối lượng nguyên tử của đồng vị C; lamu 1,66054.10 -27 kg. - Các nucleon có khối lượng xấp xỉ bằng 1 amu. - Kí hiệu hạt nhân A ZX , trong đó X, A, Z lần lượt là kí hiệu hoá học nguyên tố, số khối và số hiệu nguyên tử. – Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số proton và khác số nucleon. II. BÀI TẬP RÈN LUYỆN Câu 1. Một chùm hẹp gồm các hạt alpha được bắn vào một lá vàng mỏng. Hướng đi nào sau đây có số lượng hạt alpha nhiều nhất? A. Hướng A. B. Hướng B. C. Hướng C. D. Hướng D. Câu 2. Hình nào biểu diễn cấu trúc của một nguyên tử trung hoà? A.Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d. Câu 3. Hạt nhân X có 17 proton và 18 neutron. Kí hiệu nào sau đây là đúng cho hạt nhân X? A. 17 18X . B. 17 35X . C. 18X 17 . D. 35 17X . Câu 4. Trong hạt nhân nguyên tử 210 84Po có A. 84 proton và 210 neutron. B. 126 proton và 84 neutron. C. 210 proton và 84 neutron. D. 84 proton và 126 neutron. Câu 5. Trong các hạt nhân Pb20682 ; Ra22688 ; Po21084 ; U23892 hạt nhân nào có nhiều proton nhất A. 238 92U . B. 226 88Ra . C. 210 84Po . D. 206 82Pb . a) b) c) d)
2 Câu 6. Sáu hạt nhân khác nhau có số nucleon và số proton được cho trong bảng sau: Hạt nhân Số nucleon Số proton A 214 84 B 214 85 C 211 84 D 211 86 E 210 82 F 210 83 Những hạt nhân nào là đồng vị của nhau? A. B và A. B. A và C. C. E và F. D. C và D. Câu 7. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi A. proton, neutron và electron. B. neutron và electron. C. proton, neutron. D. proton và electron. Câu 8. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân A. có cùng khối lượng. B. cùng số Z, khác số A. C. cùng số Z, cùng số A. D. cùng số A. Câu 9. Số nucleon có trong hạt nhân 197 79Au là A. 197. B. 276. C. 118. D. 79. Câu 10. Số nucleon có trong hạt nhân 14 6C là A. 8. B. 20. C. 6. D. 14. Câu 11. So với hạt nhân 4020 Ca, hạt nhân 5627 Co có nhiều hơn A. 7 neutron và 9 proton. B. 11 neutron và 16 proton. C. 9 neutron và 7 proton. D. 16 neutron và 11 proton. Câu 12. Hạt nhân 12 6C được tạo thành bởi các hạt A. electron và nucleon. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. proton và electron. Câu 13. Trong thành phân cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây ? A. Proton. B. Neutron. C. Photon. D. electron. Câu 14. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có A. cùng số neutron nhưng số nucleon khác nhau. B. cùng số neutron và cùng số proton. C. cùng số proton nhưng số neutron khác nhau. D. cùng số nucleon nhưng số proton khác nhau. Câu 15. Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng A. khối lượng của hạt nhân hiđrô  1 1H . B. khối lượng của prôtôn. C. khối lượng của nơtron. D. 1 12 khối lương của hat nhân cacbon  12 6C . Câu 16. Các đồng vị của Hiđrô là A. Triti, doteri và hidro thường. B. Heli, triti và đơtêri. C. Hidro thường, heli và liti. D. Heli, triti và liti.

4 C. Phần lớn không gian bên trong nguyên tử là rỗng, toàn bộ điện tích âm trong nguyên tử chỉ tập trung lại một vùng có bán kính nhỏ nằm ở tâm của nguyên tử gọi là hạt nhân nguyên tử. D. Phần lớn không gian bên trong nguyên tử là đặc, toàn bộ điện tích dương trong nguyên tử chỉ tập trung lại một vùng có bán kính nhỏ nằm ở tâm của nguyên tử gọi là hạt nhân nguyên tử. Câu 24. Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23 mol -1 , khối lượng mol của hạt nhân urani U23892 là 238 gam/mol. Số neutron trong 119 gam urani 238 92U là A. 2,8.10 25 hạt. B. 1,2.10 25 hạt. C. 8,8.10 25 hạt D. 4,4.10 25 hạt. Câu 25. Biết số Avôgađrô N A = 6,02.10 23 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,27 gam 27 13Al là A. 6,826.10 22 . B. 8,826.10 22 . C. 9,826.10 22 . D. 7,826.10 22 . Câu 26. Biết N A = 6,02.10 23 mol -1 . Trong 59,50 g 238 92U có số neutron xấp xỉ là A. 2,38.10 23 . B. 2,20.10 25 . C. 1,19.10 25 . D. 9,21.10 24 . Câu 27. Biết số Avôgađrô N A = 6,02.10 23 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,27 gam 27 13Al là A. 6,826.10 22 . B. 8,826.10 22 . C. 9,826.10 22 . D. 7,826.10 22 . Câu 28. Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23 mol -1 , khối lượng mol của hạt nhân urani U23892 là 238 gam/mol. Số proton trong 119 gam urani U23892 là A. 2,8.10 25 hạt. B. 1,2.10 25 hạt. C.8,8.10 25 hạt. D. 4,4.10 25 hạt. Câu 29. Cho số Avôgađrô là 6,02.10 23 mol -1 . Số hạt nhân nguyên tử có trong 100 g Iốt 131 52I là A. 3,952.10 23 hạt. B. 4,595.10 23 hạt. C.4.952.10 23 hạt. D.5,925.10 23 hạt. Câu 30. Coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu có bán kính 1 153 R1,2.10A (m) với A là số khối. Bán kính của hạt nhân 27 13Al có giá trị bằng A.0,36.10 -12 m. B. 3,6.10 -12 m. C. 0,36.10 -15 m. D. 3,6.10 -15 m. Câu 31. Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân, hãy cho biết bán kính hạt nhân 207 82Pb lớn hơn bán kính hạt nhân 27 13Al bao nhiêu lần? A.hơn 2,5 lần. B. hơn 2 lần. C. gần 2 lần. D. 1,5 lần. Câu 32. Hai hạt nhân có tỉ số khối là 8 và 27. Tỉ số hai bán kính của chúng là A. 2 3 . B. 8 27 . C. 4 15 . D. 4 9 . Câu 33. Có thể coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu bán kính 1 153 R1,2.10A (m), trong đó A là số khối. Mật độ điện tích của hạt nhân vàng 197 79Au bằng A. 8,9.10 24 C/m 3 . B. 2,3.10 17 C/m 3 . C. 1,8.10 24 C/m 3 D. 1,2.10 15 C/m 3 . Câu 34. Thể tích nhỏ nhất có thể có của hạt nhân là A.1,72.10 -30 m 3 . B. 7,23.10 -15 m 3 . C. 1,23.10 -30 m 3 . D. 7,23.10 -45 m 3 . Câu 35. Do sự phát bức xạ nên mỗi ngày khối lượng Mặt Trời giảm một lượng 3,744.10 14 kg. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10 8 m/s. Công suất bức xạ trung bình của Mặt Trời bằng

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.