PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text ĐỀ 9 - ÔN TẬP CUỐI HK2 - TOÁN 10 - CD (Soạn theo minh hoạ BGD 2025).Image.Marked.pdf

BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG ĐỀ BGD 2025 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐỀ SỐ: 09 Môn: TOÁN 10 – CÁNH DIỀU (Đề thi gồm: 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên thí sinh:................................................... Số báo danh: ......................................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong kì thi vấn đáp môn toán lớp 10, Ban giám khảo đã chuẩn bị 25 câu đại số, 15 câu hình học và 10 câu giải tích. Thí sinh được quyền chọn một câu để trả lời. Số khả năng chọn câu hỏi của mỗi thí sinh là A. 3750 . B. 50 . C. 375 . D. 150 . Câu 2: Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là A. 9!. B. 9 . C. 1. D. 9 9 . Câu 3: Tìm hệ số của 2 2 x y trong khai triển nhị thức Niu-tơn của   4 x y  2 . A. 32 . B. 8 . C. 24 . D. 16 . Câu 4: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125  . Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,81 . B. 2,83 . C. 2,82 . D. 2,80 . Câu 5: Người ta đã thống kê số gia cầm bị tiêu hủy trong vùng dịch của 6 xã A,B,.,F như sau (đơn vị: nghìn con): Tìm trung vị cho mẫu số liệu về số gia cầm bị tiêu huỷ đã cho. A. 20 . B. 21. C. 21,5 . D. 27 . Câu 6: Nhiệt độ của thành phố Vinh ghi nhận trong 10 ngày qua lần lượt là: 24 21 30 34 28 35 33 36 25 27 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng: A. 12   Q . B. 11   Q . C. 13   Q D. 9   Q . Câu 7: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1     : 4 3 1 0 x y và 2 6 6 : 1 8 x t y t         . A. 7 25 . B. 1. C. 24 25 . D. 6 25 . Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , phương trình đường tròn có tâm I 3;1 và đi qua điểm
M 2; 1  là A.     2 2 x y     3 1 5. B.     2 2 x y     3 1 5. C.     2 2 x y     3 1 5. D.     2 2 x y     3 1 5. Câu 9: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của parabol? A. 2 y x  3 . B. 2 y x  4 . C. 2 y x  5 . D. 2 y x  4 . Câu 10: Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là A. 3 7 . B. 3 5 . C. 3 14 . D. 3 11 . Câu 11: Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá rô là A. 1 13 . B. 12 13 . C. 3 4 . D. 1 4 . Câu 12: Một hộp đựng 5 viên bi màu đỏ và 10 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp, xác suất viên bi lấy ra là màu đỏ là A. 1 2 . B. 1 3 . C. 1 4 . D. 1 5 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho đa giác đều 12 đỉnh a) Số đoạn thẳng có hai đầu mút được tạo nên từ 12 đỉnh trên là 2 A12 . b) Số vectơ khác vectơ 0 được tạo nên từ 12 đỉnh trên là. 2 A12 c) Số đường chéo của đa giác là 52 . d) Số hình chữ nhật có 4 đỉnh được lập từ 12 đỉnh trên là 4 C12 Câu 2: Có 3 học sinh An, Ba, Na lần lượt đo chiều cao của mình. Bạn An đo được là 168cm 0,5cm  . Bạn Ba đo được là 181cm 2cm  . Bạn Na đo được là 148cm 1cm  . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Phép đo của bạn An có sai số tương đối là 0,5 168 . b) Phép đo của bạn Ba có sai số tương đối là 2 181  . c) Phép đo của bạn Na có sai số tương đối tính chính xác đến hàng phần chục ngàn là 0,0068. d) Trong ba phép đo trên, bạn An có phép đo chính xác nhất. Câu 3: Cho Parapol     2 P y px p : 2 0   . a) P có phương trình đường chuẩn : . 2 p    y b) Nếu P cắt đường thẳng    3 0 x y tại hai điểm phân biệt A B, sao cho AB  2 10 thì phương trình chính tắc của parabol 2 y x 18 .

BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG ĐỀ BGD 2025 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐỀ SỐ: 09 Môn: TOÁN 10 – CÁNH DIỀU (Đề thi gồm: 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên thí sinh:................................................... Số báo danh: ......................................................... ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn B A C B A D A C D D D B PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm - Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 a) S a) Đ a) S a) Đ b) S b) S b) Đ b) Đ c) S c) Đ c) Đ c) S d) S d) Đ d) Đ d) Đ PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Chọn -5000 210 1 10 220 109

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.