Nội dung text 1200-tu-Han-Viet-tuong-dong-1.pdf
1 가공 Gia công 2 가구 Gia cụ 3 가능 Khả năng 4 가능성 Khả năng tính: Tính khả năng 5 가보Gia bảo 6 가수Ca thủ: Ca sĩ 7 가정 Gia đình 8 가족Gia tộc 9 계획Kế hoạch 10 가축Gia súc 11 가치Giá trị 12 가훈Gia huấn 13 각도Giác độ: Góc độ 14 각부붂Các bộ phận 15 갂Can: Gan 16 갂병 Khán bệnh: Chăm bệnh 17 갂단Giản đơn 18 방법Phương pháp 19 갂부Cán bộ 20 갂염 Can viêm: Viêm gan 21 갂접Gián tiếp 22 갂첩Gián địêp 23 갂호Khán hộ: Chăm sóc người bệnh 24 감각Cảm giác 25 감격Cảm kích 26 감기Cảm khí: Bệnh cảm
27 감동Cảm động 28 감면 Giảm miễn: Miễn giảm 29 감속Giảm tốc 30 감정Cảm tình 31 가격 Giá cách: Giá cả 32 강국Cường quốc 33 강도Cường độ 34 강산Giang sơn 35 강제Cưỡng chế 36 강하다Cường: Cứng 37 강하다Cường: Mạnh 38 개념Khái nịêm 39 개막Khai mạc 40 정책Chính sách 41 개선Cải thịên 42 개성Cá tính 43 개읶Cá nhân 44 개통Khai thông 45 객관Khách quan 46 객관적 Khách quan đích: Có tính khách quan 47 객실Khách thất: Phòng khách 48 객지 Khách địa: Đất khách 49 거주Cư trú 50 거행Cử hành 51 건축Kiến trúc 52 검도Kiếm đạo: Môn đấu kiếm
79 경쟁Cạnh tranh 80 경제Kinh tế 81 공황Khủng hoảng 82 경찰Cảnh sát 83 경축Kính chúc 84 경향Khuynh hướng 85 경험Kinh nghiệm 86 계급Giai cấp 87 계모 Kế mẫu: Mẹ ghẻ, Mẹ kế 88 계약 Khế ước: Hợp đồng 89 계획Kế hoạch 90 고객 Cố khách: Khách hàng 91 고급Cao cấp 92 고난 Khổ nạn, Khó khăn 93 고뇌 Khổ não: Khó xử 94 고대Cổ đại 95 고도Cao độ: Độ cao 96 고립Cô lập 97 고문Cố vấn 98 고민 Khổ muộn: Lo lắng 99 고속Cao tốc 100 고의Cố ý 101 고젂Cổ điển 102 고정Cố định 103 고행Khổ hạnh 104 고향 Cố hương: Quê hương