Nội dung text TỜ SỐ 33 UNIT 9 SOCIAL ISSUES.docx
UNIT 9: Social issues GLOBAL SUCCESS 11 TỜ SỐ 33 – TÀI LIỆU BỔ TRỢ ENG LISH THÁNG ... A. VOCABULARY. STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ LOẠI NGHĨA 1 campaign campaigner /kæmˈpeɪn/ /kæmˈpeɪnə(r)/ n v n chiến dịch, cuộc vận động vận động (cho mục tiêu) người vận động/ứng cử viên 2 press pressing pressure /pres/ /ˈpresɪŋ/ /ˈpreʃə(r)/ v/n adj n nhấn; báo chí khẩn cấp, cấp bách áp lực 3 peer peer pressure /pɪə(r)/ /ˈpɪə ˌpreʃə(r)/ n n.phr bạn cùng trang lứa áp lực đồng trang lứa 4 social sociable socialize society /ˈsoʊ.ʃəl/ /ˈsoʊ.ʃə.bəl/ /ˈsoʊ.ʃə.laɪz/ /səˈsaɪ.ə.t̬i/ adj adj v n có tính chất xã hội cởi mở, hòa đồng xã hội hóa; giao lưu, hòa nhập xã hội 5 aware awareness unaware /əˈweə(r)/ /əˈweənəs/ /ˌʌnəˈweə(r)/ adj n adj nhận thức/biết về sự nhận thức không biết/không nhận thức 6 promote promotion promotional promoter /prəˈməʊt/ /prəˈməʊʃn/ /prəˈməʊʃənl/ /prəˈməʊtə(r)/ v n adj n thúc đẩy/quảng bá/thăng chức sự thăng chức; sự quảng bá mang tính quảng bá người quảng bá 7 affect effect effective effectively /əˈfekt/ /ɪˈfekt/ /ɪˈfektɪv/ /ɪˈfektɪvli/ v n adj adv ảnh hưởng (tác động lên) kết quả, tác động hiệu quả một cách hiệu quả 8 crime criminal /kraɪm/ /ˈkrɪmɪnl/ n n/adj tội phạm, tội ác tội phạm; thuộc tội phạm 9 verbal /ˈvɜːbl/ adj bằng lời nói 10 bully bullying bullied physical bullying verbal bullying social bullying cyberbullying /ˈbʊli/ /ˈbʊliɪŋ/ /ˈbʊlid/ /ˈfɪz.ɪ.kəl ˌbʊl.i.ɪŋ/ /ˈvɝː.bəl ˌbʊl.i.ɪŋ/ /ˈsoʊ.ʃəl ˌbʊl.i.ɪŋ/ /ˈsaɪbəˌbʊliɪŋ/ n/v n adj np np np n kẻ bắt nạt; bắt nạt sự bắt nạt bị bắt nạt bắt nạt về thể chất bắt nạt bằng lời nói bắt nạt xã hội bắt nạt trên mạng 11 shame shameful /ʃeɪm/ /ˈʃeɪmfl/ n/v adj sự xấu hổ; làm xấu hổ đáng xấu hổ
28 poor poverty /pʊə(r)/ /ˈpɒvəti/ adj n nghèo sự nghèo đói 29 struggle /ˈstrʌɡl/ v n vật lộn, đấu tranh chật vật, khó khăn 30 comfort comfortable uncomfortable /ˈkʌmfət/ /ˈkʌmftəbl/ /ʌnˈkʌmftəbl/ n/v adj adj sự thoải mái; an ủi thoải mái không thoải mái 31 wine /waɪn/ n rượu vang 32 fright frighten /fraɪt/ /ˈfraɪtn/ n v nỗi sợ làm sợ 33 violent violence /ˈvaɪələnt/ /ˈvaɪələns/ adj n bạo lực bạo lực 34 nail /neɪl/ n/v móng; đóng đinh 35 perform performance performer /pəˈfɔːm/ /pəˈfɔːməns/ /pəˈfɔːmə(r)/ v n n thực hiện/biểu diễn hiệu suất; thành tích người biểu diễn 36 hesitate hesitation /ˈhezɪteɪt/ /ˌhezɪˈteɪʃn/ v n ngần ngại sự ngần ngại 37 approve approval /əˈpruːv/ /əˈpruːvl/ v n chấp thuận sự chấp thuận 38 value valuable invaluable /ˈvæljuː/ /ˈvæljuəbl/ /ɪnˈvæljuəbl/ n/v adj adj giá trị; coi trọng có giá trị vô giá 39 slim /slɪm/ adj v thon thả làm thon/bớt đi 40 obey obedience /əˈbeɪ/ /əˈbiːdiəns/ v n tuân thủ sự vâng lời 41 pretend pretence/pretense pretender /prɪˈtend/ /ˈpriːtens/ /prɪˈtendə(r)/ v n n giả vờ sự giả vờ kẻ giả mạo/người giả vờ 42 absent absence /ˈæbsənt/ /ˈæbsəns/ adj n vắng mặt sự vắng mặt 43 revise revision /rɪˈvaɪz/ /rɪˈvɪʒn/ v n ôn tập; sửa đổi sự ôn tập; bản sửa đổi 44 apologize/apologise apology /əˈpɒlədʒaɪz/ /əˈpɒlədʒi/ v n xin lỗi lời xin lỗi 45 propose /prəˈpəʊz/ v đề xuất 46 disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ v làm thất vọng 47 poverty line poverty poor /ˈpɒvəti ˌlaɪn/ /ˈpɒvəti/ /pʊə(r)/ n.phr n adj ngưỡng nghèo sự nghèo đói nghèo 48 admit admission /ədˈmɪt/ /ədˈmɪʃn/ v n thừa nhận sự thừa nhận; vé vào cửa
49 legal illegal legality /ˈliːɡl/ /ɪˈliːɡl/ /liːˈɡæləti/ adj adj n hợp pháp bất hợp pháp tính hợp pháp STRUCTURES STT CẤU TRÚC NGHĨA 1 draw attention to sth thu hút sự chú ý về cái gì 2 focus on sth tập trung vào cái gì 3 for instance = for example ví dụ 4 agree with sb đồng ý, đồng tình với ai 5 struggle with sth đấu tranh/chật vật với cái gì 6 decide on sth quyết định điều gì 7 complain about sth phàn nàn về điều gì 8 be similar to sth tương tự như cái gì 9 hang out with sb đi chơi/la cà với ai 10 have a good/bad influence on sb có ảnh hưởng tốt/xấu đến ai 11 instead of sth/doing sth thay vì cái gì/làm cái gì 12 get/be angry with sb tức giận với ai 13 fail to do sth thất bại khi làm gì 14 lead to sth dẫn đến điều gì 15 stand up to sb/sth chống lại; kháng cự; đối đầu với ai/cái gì 16 sooner or later sớm hay muộn 17 need to do sth cần phải làm gì 18 learn to do sth học cách làm gì 19 hesitate to do sth do dự khi làm điều gì đó 20 force sb to do sth ép ai làm cái gì 21 be different from sb/sth khác với ai/cái gì 22 approve of chấp thuận, tán thành 23 under the influence of sb/sth chịu ảnh hưởng của ai/cái gì 24 deal with đối phó, giải quyết 25 ask permission to do sth xin phép để làm điều gì 26 be absent from sth vắng mặt khỏi cái gì 27 make fun of sb/sth chế giễu ai/cái gì 28 be ashamed of sth be ashamed to do sth xấu hổ về điều gì xấu hổ khi làm gì 29 take place diễn ra 30 take care of = look after chăm lo, chăm sóc 31 grow up lớn lên, trưởng thành 32 carry out tiến hành 33 fit in có đủ thời gian hoặc khoảng trống cho thứ gì