PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text ĐỀ 11 - GV.docx


2 Question 5. Lisa: How was your trip to Paris? Mark: It was amazing! I __________________ the Eiffel Tower and many museums. A. visit B. visited C. have visited D. am visiting Giải Thích: Kiến thức về chia thì A. visit – SAI – Thì hiện tại đơn không dùng trong ngữ cảnh nói về trải nghiệm quá khứ. B. visited – ĐÚNG – Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã hoàn tất (“It was amazing”). C. have visited – SAI – Không dùng hiện tại hoàn thành với mốc thời gian đã xác định “trip to Paris”. D. am visiting – SAI – Thì hiện tại tiếp diễn, không phù hợp vì chuyến đi đã kết thúc. Tạm dịch: Lisa: How was your trip to Paris? Mark: It was amazing! I visited the Eiffel Tower and many museums. (Lisa: Chuyến đi Paris của bạn thế nào? Mark: Thật tuyệt! Tôi đã đến thăm Tháp Eiffel và nhiều viện bảo tàng.) Question 6. Hiker: Do you know where the nearest water source is? Guide: There's a small stream ____________ those rocks, about 100 meters ahead. A. behind B. on C. into D. at Giải Thích: Kiến thức về giới từ chỉ nơi chốn A. behind – ĐÚNG – “behind those rocks” nghĩa là “phía sau những tảng đá”, phù hợp chỉ vị trí của dòng suối. B. on – SAI – “on those rocks” nghĩa là “trên những tảng đá”, sai vị trí thực tế. C. into – SAI – “into” diễn tả chuyển động, không phù hợp ở đây. D. at – SAI – “at those rocks” không tự nhiên khi mô tả vị trí địa lý. Tạm dịch: Guide: There's a small stream behind those rocks, about 100 meters ahead. (Hướng dẫn viên: Có một con suối nhỏ phía sau những tảng đá kia, cách đây khoảng 100 mét.) Question 7. Father: Your room is a mess! Are you responsible ____________ cleaning it today? Son: Yes, I promised I would do it after finishing my homework. A. of B. with C. for D. in Giải Thích: Kiến thức về giới từ đi với cụm từ cố định A. of – SAI – “responsible of” không tồn tại. B. with – SAI – “responsible with” không đúng cấu trúc. C. for – ĐÚNG – “responsible for” nghĩa là “chịu trách nhiệm về việc gì”. D. in – SAI – “responsible in” sai ngữ pháp. Tạm dịch: Father: Your room is a mess! Are you responsible for cleaning it today? Son: Yes, I promised I would do it after finishing my homework. (Bố: Phòng con bừa bộn quá! Hôm nay con có trách nhiệm dọn chứ? Con: Dạ có, con hứa sẽ làm sau khi làm xong bài tập.) Question 8. Ryan: I can't seem to _____________ this math problem. It's too complicated.

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.