PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text TỜ SỐ 31 UNIT 8 NEW WAYS TO LEARN.docx



34 geography geographical /dʒiˈɒɡrəfi/ /ˌdʒiːəˈɡræfɪkl/ n adj môn địa lý thuộc địa lý 35 voice recorder /vɔɪs rɪˈkɔːdəz/ n.phr máy ghi âm 36 instruction book /ɪnˈstrʌkʃən bʊk/ n sách hướng dẫn 37 exchange exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ /ɪksˈtʃeɪndʒ/ v n trao đổi sự trao đổi 38 distraction /dɪˈstrækʃn/ n sự phân tâm 39 attend /əˈtend/ v tham gia, dự 40 review review /rɪˈvjuː/ /rɪˈvjuː/ v n xem lại, ôn lại bài nhận xét; sự đánh giá/ôn tập 41 install /ɪnˈstɔːl/ v cài đặt 42 unfamiliar familiar /ˌʌnfəˈmɪliər/ /fəˈmɪliər/ adj adj xa lạ, không quen thuộc quen thuộc 43 talk show /tɔːk ʃəʊ/ n tọa đàm, chương trình trò chuyện trên TV/radio 44 interaction interact interactive interactively /ˌɪntərˈækʃən/ /ˈɪntərækt/ /ˌɪntərˈæktɪv/ /ˌɪntərˈæktɪvli/ n v adj adv sự tương tác tương tác mang tính tương tác một cách tương tác CẤU TRÚC NGHĨA 1 wait for someone’s reply chờ ai đó phản hồi 2 be healthy for tốt cho cái gì 3 be good/bad at doing sth giỏi/dở trong việc làm gì 4 give sb a chance to do sth cho ai một cơ hội để làm gì 5 discuss with sb about sth thảo luận với ai về điều gì 6 ask for yêu cầu 7 ask sb to do sth yêu cầu ai đó làm gì 8 help sb (to) do sth giúp ai làm gì 9 prepare for sth chuẩn bị cho cái gì 10 work on sth nghiên cứu, tìm tòi về cái gì 11 make an outline for sth lập dàn ý cho cái gì 12 combine sth with sth kết hợp cái gì với cái gì 13 allow sb to do sth cho phép ai làm gì 14 encourage sb to do sth khuyến khích ai làm gì 15 be in the middle of ở giữa 16 be familiar with sth be familiar to sb quen thuộc với cái gì quen thuộc với ai đó 17 focus on sth tập trung vào cái gì 18 pay attention to sth/sb chú ý đến cái gì/ai 19 have/get access to sth có quyền truy cập vào cái gì 20 agree with sb đồng ý với ai
21 be popular with sb phổ biến với ai 22 be suitable for sb/sth phù hợp với ai/cái gì 23 be absent from vắng mặt 24 play the role of sb đóng vai trò là ai đó 25 be/become responsible for chịu trách nhiệm cho 26 take part in tham gia 27 participate in tham gia vào 28 make friends with sb kết bạn với ai 29 look for tìm kiếm 30 control over kiểm soát nhiều hơn 31 search for tìm kiếm 32 take notes ghi chú, ghi chép lại 33 thanks to nhờ vào 34 do projects làm các dự án 35 log in đăng nhập 36 write down viết ra, ghi chép lại 37 easy to use dễ sử dụng B. GRAMMAR MỆNH ĐỀ QUAN HỆ Đại từ quan hệ chỉ người Đại từ quan hệ chỉ vật - who: thay thế cho chủ ngữ. - whom: thay thế cho tân ngữ. - whose + N: thay thế cho sở hữu cách. Ví dụ: - The girl who loves me is a teacher. - The girl whom I love is a teacher. - The girl whose sister loves me is a teacher. - That is the girl whose sister I love. - which: thay thế cho cả chủ ngữ và tân ngữ. - whose/of which: thay thế cho sở hữu cách. Ví dụ: - This is the book which won the prize. - The film which I watched yesterday was funny. - The house whose roof is red is mine. - The car, the wheels of which are new, is my father’s. - that: Dùng cho cả người và vật, thay thế cho cả chủ ngữ và tân ngữ - The boy that sits next to me is my friend. - The picture that you drew is beautiful. Các trường hợp dùng “that”: Các trường hợp không dùng “that”: - Để thay thế cho cụm danh từ bao gồm cả người và vật. - Dùng với so sánh hơn nhất, “the first”, “the last”. - Dùng “that” sau các đại từ bất định: anything, everything, nothing,… - Sau các từ all, little, none, only thì chỉ dùng “that”. Ví dụ: - He told me about the places and people that he - “That” không được thay thế cho sở hữu cách: whose, of which. - Khi đưa giới từ lên trước đại từ quan hệ thì không dùng “that” được. Ví dụ: - The man whom/that we are talking about is my teacher. Nhưng: The man about whom we are talking is my teacher.

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.