Nội dung text CHỦ ĐỀ 4. VECTO.pdf
TOÁN 10-BÀI TOÁN THỰC TẾ Điện thoại: 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1 NỘI DUNG CÂU HỎI Câu 1. Trên biển Đông, một tàu chuyển động đều từ vị trí A theo hướng 20 N E với vận tốc 20 / km h . Sau 2 giờ, tàu đến được vị trí B . Hỏi A cách B bao nhiêu kilômét và về hướng nào so với B ? Câu 2. Hình biểu diễn hai lực 1 2 F F, cùng tác động lên một vật, cho 1 2 F N F N 3 , 2 . Tính độ lớn của hợp lực F F 1 2 Câu 3. Hai con tàu xuất phát cùng lúc từ bờ bên này sang bờ bên kia của dòng sông với vận tốc riêng không đổi và có độ lớn bàng nhau. Hai tàu luôn được giữ lái sao cho chúng tạo với bờ cùng một góc nhọn nhưng một tàu hướng xuống hạ lưu, một tàu hướng lên thượng nguồn (hình bên). Vận tốc dòng nước là đáng kể, các yêu tố bên ngoài khác không ảnh hưởng tới vận tốc của các tàu. Hỏi tàu nào sang bờ bên kia trước. Câu 4. Trên Hình biểu diên ba lực 1 F , 2 3 , F F cùng tác động vào một vật ở vị trí cân bằng 0. Cho biết cường độ của 1 2 , F F đều bằng 100 N và góc tạo bởi 1 F và 2 F bằng 120 . Tính cường độ của lực 3 F . Câu 5. Trên Hình biểu diễn ba lực 1 2 3 , , F F F cùng tác động vào một vật ở vị trí cân bằng A. Cho biết 1 2 30 , 40 F N F N . Tính cường độ của lực 3 F . CHỦ ĐỀ 4. VECTO • BÀI TOÁN THỰC TẾ TOÁN 10 • |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/ Câu 6. Trên mặt phẳng, chất điểm A chịu tác dụng của ba lực 1 2 3 , , F F F và ở trạng thái cân bằng. Góc giữa hai vectơ 1 2 , F F bằng 60 . Tính độ lớn của 3 F , biết 1 1 2 3 F F N Câu 7. Chất điểm A chịu tác động của ba lực 1 2 3 F F F , , như hình và ở trạng thái cân bằng (tức là 1 2 3 F F F 0 ). Tính độ lớn của các lực 2 3 F F, biết F1 có độ lớn là 20 N . Câu 8. Một vật đồng chất được thả vào một cốc chất lỏng. Ở trạng thái cân bằng, vật chìm một nửa thể tích trong chất lỏng. Tìm mối liên hệ giữa trọng lực P của vật và lực đẩy Archimedes F mà chất lỏng tác động lên vật. Tính tỉ số giữa trọng lượng riêng của vật và của chất lỏng. Câu 9. Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectoo , , a b c (hình) a) Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng phương. b) Trong các cặp vectơ đó, cho biết chúng cùng hướng hay ngược hướng.
Điện thoại: 0946798489 TOÁN 10-BÀI TOÁN THỰC TẾ Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuongTrang 3 Câu 10. Cho ba lực 1 2 , F OA F OB và 3 F OC cùng tác động vào một vật tại điểm O và vật đứng yên. Cho biết cường độ của 1 2 , F F đều là 120 N và 120 AOB . Tìm cường độ và hướng của lực 3 F . Câu 11. Một dòng sông chảy từ phía bắc xuống phía nam với vận tốc là 10 / km h . Một chiếc ca nô chuyển động từ phía đông sang phía tây với vận tốc 40 / km h so với mặt nước. Tìm vận tốc của ca nô so với bờ sông. Câu 12. Một máy bay đang bay từ hướng đông sang hướng tây với tốc độ 700 / km h thì gặp luồng gió thổi từ hướng đông bắc sang hướng tây nam với tốc độ 40 / km h (Hình). Máy bay bị thay đổi vận tốc sau khi gặp gió thổi. Tìm tốc độ mới của máy bay (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm theo đơn vị km/h). Câu 13. Một máy bay đang bay từ hướng đông sang hướng tây với tốc độ 650 / km h thì gặp luồng gió thổi từ hướng đông bắc sang hướng tây nam với tốc độ 35 / km h . Máy bay bị thay đổi vận tốc sau khi gặp gió thổi. Tìm tốc độ mới của máy bay (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị km h/ ). Câu 14. Không dùng thước đo góc, làm thế nào để biết số đo góc đó. Bạn Hoài vẽ góc xOy và đố bạn Đông làm thế nào có thể biết được số đo của góc này khi không có thước đo góc. Bạn Đông làm như sau: - Chọn các điểm A B, lần lượt thuộc các tia Ox và Oy sao cho OA OB cm 2 ; - Đo độ dài đoạn thẳng AB được AB cm 3,1 . Từ các dữ kiện trên bạn Đông tính được cos xOy , từ đó suy ra độ lôn góc xOy . Em hãy cho biết số đo góc xOy ở Hình bằng bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 15. Có hai trạm quan sát A và B ven hồ và một trạn quan sát C ở giữa hồ. Để tính khoảng cách từ A và từ B đến C , người ta làm như sau (Hình): - Đo góc BAC được 60 , đo góc ABC được 45 ; - Đo khoảng cách AB được 1200m . Khoảng cách từ trạm C đến các trạm A và B bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? Câu 16. Một người đứng ở bờ sông, muốn đo độ rộng của khúc sông chảy qua vị trí đang đứng (khúc sông tương đối thẳng, có thể xem hai bờ song song với nhau).
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/ Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/ Từ vị trí đang đứng A, người đó đo được góc nghiêng 35 so với bờ sông tới một vị trí C quan sát được ở phía bờ bên kia. Sau đó di chuyển dọc bờ sông đến vị trí B cách A một khoảng d m 50 và tiếp tục đo được góc nghiêng 65 so với bờ bên kia tới vị trí C đã chọn (Hình). Hỏi độ rộng của khúc sông chảy qua vị trí người đó đang đứng là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phẩn mười)? Câu 17. Để đo khoảng cách giữa hai vị trí M N, ở hai phía ốc đảo, người ta chọn vị trí O bên ngoài ốc đảo sao cho: O không thuộc đường thẳng MN ; các khoảng cách OM , ON và góc MON là đo được (Hình). Sau khi đo, ta có OM m ON m 200 , 500 , 135 MON . Khoảng cách giữa hai vị trí M N, là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? Câu 18. Hai lực 1 2 , F F cho trước cùng tác dụng lên một vật tại điểm O và tạo với nhau một góc 1 2 , F F làm cho vật di chuyển theo hướng từ O đến C (Hình). Lập công thức tính cường độ của hợp lực F làm cho vật di chuyển theo hướng từ O đến C (giả sử chỉ có đúng hai lực 1 2 , F F làm cho vật di chuyển). Câu 19. Một người quan sát đứng ở bờ sông muốn đo độ rộng của khúc sông chỗ chảy qua vị trí đang đứng (khúc sông tương đối thẳng, có thể xem hai bờ song song với nhau). Từ vị trí đang đứng A, người đó đo được góc nghiêng 35 so với bờ sông tới một vị trí C quan sát được ở phía bờ bên kia. Sau đó di chuyển dọc bờ sông đến vị trí B cách A một khoảng d m 50 và tiếp tục đo được góc nghiêng 65 so với bờ sông tới vị trí C đã chọn (Hình 53). Hỏi độ rộng của con sông chỗ chảy qua vị trí người quan sát đang đứng là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?