PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text DE SO 02 - CTM 2025.docx

MỤC LỤC  Đề ❶: 1  Đề ②:

A. 2210xyz . B. 2210xyz . C. 2270xyz . D. 210xyz . Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho điểm 2;2;1M và mặt phẳng :2310Pxyz . Đường thẳng đi qua M và vuông góc với P có phương trình là: A. 22 23 1 xt yt zt       . B. 22 23 1 xt yt zt       . C. 22 23 1 xt yt zt       . D. 22 32 1 xt yt zt       . Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình 2221234xyz . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó. A. 1;2;3I ; 2R . B. 1;2;3I ; 4R . C. 1;2;3I ; 2R . D. 1;2;3I ; 4R Câu 7: Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 6. Biết rằng con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 4 chấm. A. 2 6 . B. 1 2 . C. 1 6 . D. 5 6 . Câu 8: Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên. Cự li (m) [19; 19,5) [19,5; 20) [20; 20,5) [20,5; 21) [21; 21,5) Tần số 13 45 24 12 6 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng A. 2. B. 1,5. C. 2,5. D. 3. Câu 9: Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau: Nhóm 0;10 10;20 20;30 30;40 Tần số 3 7 2 9 Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là A. 0;10 . B. 10;20 . C. 20;30 . D. 30;40 . Câu 10: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 3exy , 0y , 0x và 1x . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng A. 1 3 0 edxx  . B. 1 6 0 edxx  . C. 1 6 0 edxx  . D. 1 3 0 edxx  . Câu 11: Cô Thư rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của cô được thống kê ở bảng sau:
Nhóm Tần số 6 6 4 1 1 A. 25 . B. 20 . C. 15 . D. 30 . Câu 12: Mức cường độ âm L đo bằng decibel (dB) của âm thanh có cường độ I (đo bằng mét vuông, kí hiệu 2 Wm ) được định nghĩa như sau:  0 10logI LI I , trong đó 122010IWm là cường độ âm thanh nhỏ nhất mà tai người có thể phát hiện được (gọi là ngưỡng nghe). Mức cường độ âm của cuộc trò chuyện bình thường có cường độ 7210IWm là A. 50dB . B. 170dB . C. 20dB . D. 80dB . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 122 : 242 xyz d   và mặt phẳng :290Pxyz . a) Vectơ có tọa độ 1;2;9 là một vectơ pháp tuyến của mặt phằng P . b) Vectơ có toạ độ 2;4;2 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d . c) dP . d) d cắt P tại điểm 1;2;4M . Câu 2: Cho hàm số yfx có bảng biến thiên như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng. Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Hàm số đạt cực tiểu tại 2x . b) 0;32Miny . c) Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang. d) Hàm số nghịch biến trên khoảng ; . Câu 3: Một vật chuyển động theo quy luật 321 9 3sttt với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.