Nội dung text Bộ câu hỏi trắc nghiệm XSTK.pdf
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Chương I: Sự kiện ngẫu nhiên và phép tính xác suất Câu 01. Cho P(A) = 0, 5; P(B) = 0, 4; P(A.B) = 0, 4. Tính P(B|A) A 0,32 B 0,35 C 0,36 D 0,293 E 0,4 Câu 02. Có bao nhiêu cách xếp 5 nữ, 5 nam trên 1 bàn dài 10 ghế sao cho 1 bạn nữ tên Linh luôn ngồi giữa 2 bạn nữ khác. A 720560 B 203156 C 483840 D 530000 E 150601 Câu 03. Một lô hàng có 15 sản phẩm gồm 6 loại A, 5 loại B và 4 loại C. Chọn ngẫu nhiên (không hoàn lại) ra 4 sản phẩm. Tính xác suất trong 4 sản phẩm đươc chọn có đúng 2 sản phẩm loại B. A 0,3297 B 0,4252 C 0,3625 D 0,5236 E 0,1456 Câu 04. Một lô hàng có 3 loại: I, II, III chiếm tỉ lệ tương ứng 5:3:2. Tỉ lệ sản phẩm màu trắng tương ứng với 3 loại lần lượt là 35%, 32%, 30%. Tỷ lệ sản phẩm màu trắng trong lô là? A 0,425 B 0,156 C 0,521 D 0,242 E 0,331 Câu 05. Một lô hàng gồm 16 sản phẩm loại A và 12 sản phẩm loại B. Chọn ngẫu nhiên ra 3 sản phẩm. Tính xác suất để trong 3 sản phẩm đó có ít nhất 2 sản phẩm loại A. A 0,1723 B 0,3252 C 0,6105 D 0,4132 E 0,0421 Câu 06. Cho lô sản phẩm đc cung cấp bởi 2 công xưởng theo tỉ lệ 5:3 và tỉ lệ phế phẩm của từng phân xưởng là 0,1%, 0,2%. Lấy ngẫu nhiên đc 1 phế phẩm, hỏi tỉ lệ sản phẩm này do xưởng 1 cung cấp. A 0,3333 B 0,1235 C 0,4545 D 0,3142 E 0,3636 Câu 07. P(A) = 0, 4; P(B) = 0, 4; P(AB) = 0, 2. Tính P(A|A + B) A 0,5 B 0,2 C 0,6 D 0,4 E 0,3 Câu 08. Xác suất làm việc của một hệ thống trong khoảng thời gian xác định nào đó được gọi là xác suất tin cậy (XSTC) của hệ thống đó. A 0,6830 B 0,8065 C 0,9025 D 0,6073 E 0,4155 Câu 09. Một xí nghiệp có 4 chiếc máy tiện với xác suất bị sự cố trong ngày của mỗi máy tương ứng là 0,01; 0,05; 0,1 và 0,1. Trong một ngày nào đó theo dõi một máy. Tính xác suất để máy đó bị sự cố. A 0,995 B 0,065 C 0,075 D 0,025 E 0,975 Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced 1
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Câu 10. Ở một địa phương đàn ông chiếm 55% dân số. Theo thống kê tỷ lệ đàn ông bị bạch tạng là 0,4%, còn tỷ lệ trên của đàn bà là 0,32%. Gặp ngẫu nhiên một người bị bạch tạng, tính xác suất đó là đàn ông. A 0,6030 B 0,8402 C 0,6044 D 0,6313 E 0,7205 Câu 11. Cho 3 sự kiện A, B, C độc lập từng đôi (2 sự kiện bất kỳ luôn độc lập với nhau) thỏa mãn: P(A) = P(B) = P(C) = 0, 5; P(ABC) = 0. Tính P(A.B.C) A 0,15 B 0,25 C 0,30 D 0,20 E 0,10 Câu 12. Có ba hộp I, II, III đựng bóng đèn. Hộp I có 8 bóng đèn màu đỏ, 2 bóng đèn màu xanh; hộp II có 7 bóng đèn màu đỏ, 3 bóng đèn màu xanh; hộp III có 6 bóng đèn màu đỏ, 4 bóng đèn màu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một bóng đèn. Tính xác suất để được 3 bóng cùng màu. A 0,32 B 0,15 C 0,12 D 0,36 E 0,24 Câu 13. Một phân xưởng có hai lô hàng: lô I có 9 chính phẩm và 2 phế phẩm; lô II có 8 chính phẩm và 1 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 2 sản phẩm từ lô I chuyển sang lô II. Tính xác suất để trong lô II có đúng 2 phế phẩm. A 0.4298 B 0.3812 C 0.3273 D 0.3215 E 0,4521 Câu 14. Một bài thi trắc nghiệm (multiple-choice test) gồm 12 câu hỏi, mỗi câu hỏi cho 5 phương án trả lời, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Giả sử một câu trả lời đúng được 4 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 1 điểm. Một học sinh kém làm bài bằng cách chọn hú họa câu trả lời. Tìm xác suất để học sinh đó được 13 điểm. A 0,0531 B 0,0421 C 0,0636 D 0,1506 E 0,1421 Câu 15. Xác suất trúng đích của một lần bắn là 0,4. Cần phải bắn bao nhiêu phát đạn để xác suất có ít nhất một viên bắn trúng sẽ lớn hơn 0,95? A 8 B 7 C 9 D 5 E 6 Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced 2
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập ĐÁP ÁN 01. E 02. C 03. A 04. E 05. C 06. C 07. A 08. C 09. B 10. C 11. B 12. D 13. C 14. A 15. E Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced 3
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Chương II: Biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất Câu 01. Cho X là BNN rời rạc: X 1 2 3 4 5 p 0,10 0,15 0,30 0,15 k Xác suất để X nhận giá trị 1 hoặc 5 là: A 0,40 B 0,35 C 0,60 D 0,20 E 0,25 Câu 02. Cho hàm mật độ f(x) = ( k(x 2 − 1), x ∈ [2, 3] 0, ngược lại Tìm kỳ vọng của biến ngẫu nhiên g(X) = 2X. A 7.1235 B 5.2350 C 6.1506 D 5.1563 E 4.1560 Câu 03. Tỷ lệ sản phẩm loại A của lô hàng với số lượng sản phẩm lớn là 90%. Từ lô lấy ngẫu nhiên 50 sản phẩm, gọi X là biến ngẫu nhiên chỉ số sản phẩm loại A. Hỏi V(X), E(X) = ? A 4,5 và 45 B 45 và 4,5 C 5,5 và 50 D 50 và 4,5 E 4,5 và 50 Câu 04. X là biến ngẫu nhiên liên tục có phân phối đều U[0,12]. Kỳ vọng, phương sai lần lượt là? A 6 và 6 B 12 và 12 C 7,5 và 6 D 6 và 12 E 7,5 và 12 Câu 05. Cho biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối. F(x) = 0, x ≤ −1 x + 1 4 , −1 < x ≤ 3 1, x > 3 P(0 < X < 1) =? A 0,1 B 0,25 C 0,15 D 0,2 E 0,3 Câu 06. Độ dài chi tiết máy là biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn với hàm mật độ f(x) = k.e −12 + 8x − x 2 8 . Kỳ vọng, phương sai? A 8 và 4 B 4 và 4 C 4 và 8 D 4 và 6 E 6 và 4 Câu 07. Tuổi thọ của một loại bóng đèn là biến ngẫu nhiên X (năm) có hàm mật độ xác suất: f(x) = ( kx2 (4 − x), x ∈ [0, 4] 0, x ∈/ [0, 4] Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced 4