PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text Unit 5 - K6 Global Success_GV.docx

Bài tập Tiếng Anh 6 (Global Success) 1 A. VOCABULARY No. Word/ Phrase Type IPA Meaning 1. backpack (n) /ˈbæk.pæk/ ba lô 2. beach (n) /biːtʃ/ bãi biển 3. cave (n) /keɪv/ hang, động 4. compass (n) /ˈkʌm.pəs/ la bàn 5. desert (n) /ˈdez.ət/ sa mạc 6. forest (n) /ˈfɒr.ɪst/ rừng 7. island (n) /ˈaɪ.lənd/ hòn đảo 8. lake (n) /leɪk/ hồ 9. mountain (n) /ˈmaʊn.tɪn/ núi 10. painkiller (n) /ˈpeɪnˌkɪl.ər/ thuốc giảm đau 11. plaster (n) /ˈplɑː.stər/ băng dán cá nhân (băng keo y tế) 12. river (n) /ˈrɪv.ər/ sông 13. scissors (n) /ˈsɪz.əz/ cái kéo 14. sleeping bag (n) /ˈsliː.pɪŋ ˌbæg/ túi ngủ 15. sun cream (n) /ˈsʌn ˌkriːm/ kem chống nắng 16. valley (n) /ˈvæl.i/ thung lũng 17. walking boots (n) /ˈwɔː.kɪŋ ˌbuːts/ giày đi bộ đường dài, giày leo núi 18. waterfall (n) /ˈwɔː.tə.fɔːl/ thác nước B. WORD FORM 1. forget (v): quên o forgetfulness (n): tính hay quên, sự đãng trí o unforgettable (adj): không thể quên, đáng nhớ o unforgettably (adv): một cách khó quên 2. tradition (n): truyền thống o traditional (adj): thuộc về truyền thống o traditionally (adv): một cách truyền thống 3. attract (v): thu hút o attraction (n): sự thu hút, điểm thu hút o attractive (adj): hấp dẫn, thu hút o attractively (adv): một cách hấp dẫn, thu hút 4. rain (v): mưa o rain (n): cơn mưa o rainy (adj): có mưa, nhiều mưa 5. interest (v): làm cho quan tâm, gây hứng thú o interest (n): sự quan tâm, lãi suất, sở thích o interesting (adj): thú vị o interested (adj): quan tâm (cảm xúc) o interestingly (adv): một cách thú vị 6. fame (n): danh tiếng, sự nổi tiếng o famous (adj): nổi tiếng o famously (adv): một cách nổi tiếng 7. act (v): hành động, đóng vai o act (n): hành động, màn kịch o action (n): hành động o activity (n): hoạt động o active (adj): tích cực, năng động o actively (adv): một cách tích cực, năng động 8. colour (v): tô màu, nhuộm màu o colour (n): màu sắc o colourful (adj): nhiều màu sắc, sặc sỡ o colourfully (adv): một cách sặc sỡ 9. photograph (v): chụp ảnh o photograph (n): bức ảnh o photography (n): thuật nhiếp ảnh o photographer (n): nhiếp ảnh gia o photographic (adj): thuộc về nhiếp ảnh 10. inform (v): thông báo, cung cấp thông tin o information (n): thông tin o informative (adj): nhiều thông tin, có tính thông báo o informatively (adv): một cách nhiều thông tin


Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.