Nội dung text Đen trắng.LÝ THUYẾT 6-10.ÔN VÀO 6.docx.docx
BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN THI VÀO LỚP 6 MS. LIÊN: 0984090525 2 M&B LANGUAGE CENTRE Cách chia động từ theo dạng Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Một số động từ theo sau bởi động từ thêm đuôi ‘-ing’ hoặc động từ nguyên thể có ‘to’: Động từ Ví dụ allow + V-ing: cho phép làm gì allow sb + to V: cho phép ai làm gì This museum doesn’t allow taking pictures. (Bảo tàng này không cho phép chụp ánh.) My dad allows me to go to the movies. (Bố tôi cho phép tôi đi xem phim.) avoid+ V-ing: tránh You can avoid getting sick by wearing warm clothes. (Bạn có thể tránh bị ốm bằng cách mặc quần áo ấm.) begin + V-ing/to V: bắt đâu He began learning English at the age of 12. (Ông ấy bắt đầu học tiếng Anh ở tuổi 12.) Don’t mind + V-ing: Không phiền Do you mind moving your car a bit? (Bọn có phiền di chuyển chiếc xe một chút không?) like = enjoy + V-ing: thích làm gì 1 enjoy listening to jazz music. (Tôi thích nghe nhạc jazz.) finish + V-ing: hoàn thành She finished cooking dinner at 6 yesterday. (Cô ấy nấu xong bữa tối lúc 6 giờ hôm qua.) hate+ V-ing: ghét They hate sitting in a room full of people. (Họ không thích ngồi trong một căn phòng đầy người.) keep + V-ing: She kept asking me the same question. (Cô ấy cứ tiếp tục hỏi tôi một câu hỏi đó.) would like = want + to I would like a piece of cake.
BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN THI VÀO LỚP 6 MS. LIÊN: 0984090525 4 M&B LANGUAGE CENTRE PRACTICE Give the correct form of the verbs. 1. Listen! The birds (sing) ________________ in the garden. 2. He often (eat) ________________ a sandwich at lunchtime. 3. How often ________________ (you/go) ________________to the cinema? 4. Emma (see) ________________dinosaurs at the museum last week. 5. Peter (not/ write) ________________ an e-mail to his friend last night. 6. I usually (go) ________________ go to school. 7. They (visit) ________________ us often. 8. You (play) ________________ basketball once a week. 9. Tom (work) ________________ every day. 10. He always (tell) ________________s funny stories. 11. She never (help) ________________ me with that! 12. Martha and Kevin (swim) ________________ twice a week. 13. In this club people usually (dance) ________________ a lot. 14. Linda (take) ________________ care of her sister. 15. Lorie (travel) ________________ to Paris every Sunday. 16. You always (teach) ________________ me new things. 17. She avoided (tell) ________________ him about het plans. 18. I would like (come) ________________ to the party with you. 19. He enjoys (play) ________________ football in the afternoon. 20. She kept (talk) ________________ during the lesson. 21. I promise (help) ________________ you tomorrow. 22. She suggested (go) ________________ to the museum. 23. I don’t want (listen) ________________ to loud music. 24. I can’t afford (buy) ________________ that car. 25. Sorry, I forgot (call) ________________ you this afternoon. 26.