Nội dung text ĐỀ SỐ 5 - GV.docx
A. 1 . B. 3 . C. 4 . D. 2 . Câu 8. Nhỏ dung dịch methylamine vào dung dịch 3FeCl , thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. Điều này chứng tỏ A. methylamine có tính base. B. methylamine có tính acid. C. methylamine có tính khử. D. methylamine có tính oxi hoá. Câu 9. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch glycine đến pH bằng 1,0 , sau đó nhúng hai điện cực của dòng điện một chiều có hiệu điện thế thấp vào dung dịch. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Glycine bị acid hoá thành anion và di chuyển về phía anode. B. Glycine bị acid hoá thành cation và di chuyển về phía anode. C. Glycine bị acid hoá thành anion và di chuyển về phía cathode. D. Glycine bị acid hoá thành cation và di chuyển về phía cathode. Câu 10. Tripsin là enzyme đặc hiệu xúc tác cho phản ứng thuỷ phân liên kết peptide để tạo thành lysine (Lys) hoặc peptide ngắn hơn có đầu N là lysine. Thuỷ phân peptide ứng với công thức cấu tạo là Gly-Ala-Lys-Val-Lys-Val-Gly khi có mặt enzyme tripsin có thể thu được bao nhiêu dipeptide? A. 1 . B. 3 . C. 2 . D. 4 . Câu 11. Cho phản ứng oxi hoá - khử sau: 22XsYaqXaqYs . Dựa vào phản ứng đã cho, hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng. A. Chất X có tính khử mạnh hơn chất Y . B. Ion 2Y có tính khử mạnh hơn ion 2X . C. Chất X có tính oxi hoá mạnh hơn chất Y . D. Ion 2X có tính oxi hoá mạnh hơn ion 2Y . Câu 12. Phản ứng xảy ra khi sạc của một pin Li-ion là: 2626LiCoOsCsCoOsLiCs Để có được một pin điện với dung lượng là 4000 mAh thì khối lượng 2LiCoO tối thiểu trước khi sạc là bao nhiêu? Biết rằng: dung lượng của pin được xác định bởi biểu thức: eqn.F ( en là số mol electron chuyển từ anode sang cathode khi pin hoạt động; F là 1 mol điện lượng). Cho biết: 2LiCoOM97,874 g/mol; 1 mol điện lượng là 96485 C và 1 C = 1 A.s. A. 14,607 g . B. 15,285 g . C. 16,724 g . D. 13,562 g . Câu 13. Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch 24HSO đặc, nguội?