Nội dung text UNIT 8. WILDLIFE CONSERVATION.doc.xml.docx
habitat loss (np) /ˈhæbɪtæt/ /lɒs/ tình trạng mất môi trường sống 51. illegal trade (adj-n) /ɪˈliːɡᵊl/ /treɪd/ buôn bán bất hợp pháp 52. red meat (np) /red/ /miːt/ thịt đỏ 53. sea turtle (np) /siː/ /ˈtɜːtᵊl/ con rùa biển 54. sign language (np) /saɪn/ /ˈlæŋɡwɪʤ/ ngôn ngữ ký hiệu 55. snaggletooth shark (np) /ˌsnæɡ.əlˈtuːθ/ /ʃɑːk/ cá mập răng nanh 56. spawning ground (np) /ˈspɔːnɪŋ/ /ɡraʊnd/ nơi đẻ trứng 57. wildlife conservation (np) /ˈwaɪldlaɪf/ /ˌkɒnsəˈveɪʃᵊn/ sự bảo tồn động vật hoang dã 58. make a profit (phrase) /meɪk/ /ə/ /ˈprɒfɪt/ tạo ra lợi nhuận 59. take measures (v-n) /teɪk/ /ˈmeʒəz/ thực hiện các biện pháp 60. raise awareness of (phrase) /reɪz/ /əˈweənəs/ /ɒv/ nâng cao nhận thức 61. raise funds (v-n) /reɪz/ /fʌndz/ gây quỹ 62. in danger of (phrase) /ɪn/ /ˈdeɪnʤər/ /ɒv/ gặp nguy hiểm 63. in urgent need of (phrase) /ɪn/ /ˈɜːʤᵊnt/ /niːd/ /ɒv/ nhu cầu cấp thiết 3. WORD FORMATION No. Word Part of speech Pronunciation Meaning 64. conservation (n) /ˌkɒnsəˈveɪʃᵊn/ sự bảo tồn 65. conserve (v) /kənˈsɜːv/ bảo tồn 66. endanger (v) /ɪnˈdeɪnʤə/ đe dọa 67. endangered (adj) /ɪnˈdeɪnʤəd/ bị đe dọa 68. extinct (adj) /ɪkˈstɪŋkt/ tuyệt chủng 69. extinction (n) /ɪkˈstɪŋkʃᵊn/ sự tuyệt chủng 70. poach (v) /pəʊʧ/ săn bắn bất hợp pháp 71. poacher (n) /ˈpəʊʧə/ người săn trộm 72. poaching (n) /ˈpəʊʧɪŋ/ nạn săn bắt bất hợp pháp 73. threat (n) /θret/ sự đe dọa 74. threaten (v) /ˈθretᵊn/ đe dọa 75. threatened (adj) /ˈθretᵊnd/ bị đe dọa II. PRONUNCIATION ASSIMILATION (ĐỒNG HÓA ÂM) - Đồng hóa âm (Assimilation) là quá trình xảy ra khi một âm bị biến thể do ảnh hưởng của âm đứng ngay sau nó. Hiện tượng đồng hóa âm xảy ra giữa 2 âm đứng cạnh nhau. - Dưới đây là một số trường hợp đồng hóa âm điển hình: