Nội dung text 9. UNIT 9. WORLD ENGLISHES - HS.docx
E.g. The advantage of the plan is its simplicity. Ưu diểm của kế hoạch là sự đơn giản của nó. 35 standard (n) /ˈstændərd/ chuẩn mực, tiêu chuẩn E.g. We aim to maintain high standards of customer care. Chúng tôi đặt mục tiêu duy trì các tiêu chuẩn cao về chăm sóc khách hàng. 36 translate (v) /trænz’leɪt/ dịch E.g. He translated the letter into English. Anh ấy đã dịch bức thư sang tiếng Anh. 37 variety (n) /və'raɪəti/ sự đa dạng, nhiều thứ, đủ loại E.g. He resigned for a variety of reasons. Ông ấy đã từ chức vì nhiêu lý do. 38 vocabulary (n) /vəˈkæbjələri/ từ vựng E.g. Reading will increase your vocabulary. Đọc sách sẽ giúp tăng vốn từ vựng của bạn. II. WORD FORMATION Words Related words Transcription Meaning dominance (n) /ˈdɒmɪnəns/ trội hơn, ưu thế dominate (v) /ˈdɒmɪneɪt/ át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối, thống trị dominant (adj) /ˈdɒmɪnənt/ trội, chiếm ưu thế, có tính thống trị domination (n) /ˌdɒmɪˈneɪʃn/ sự thống trị, ưu thế, sự trội hơn, sức chi phối establishment (n) /ɪˈstæblɪʃmənt/ việc thành lập, sự thiết lập established (adj) /ɪˈstæblɪʃt/ đã có danh tiếng establish (v) /ɪˈstæblɪʃmənt/ lập, thành lập, thiết lập, kiến lập global (adj) /ˈɡləʊbl/ toàn cầu globalize (v) /ˈɡləʊbəlaɪz/ toàn cầu hoá globalization (n) /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/ sự toàn cầu hoá globalist (n) ˈɡləʊbəlɪst/ người ủng hộ chủ nghĩa toàn cầu hoá globalist (adj) ˈɡləʊbəlɪst/ thuộc chủ nghĩa toàn cầu flexibility (n) /ˌfleksəˈbɪləti/ tính linh hoạt flexible (adj) /ˈfleksəbl/ dẻo, mềm, linh động, linh hoạt flexibly (adv) /ˈfleksəbli/ một cách linh động, linh hoạt