PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG ANH 11 QUẢNG BÌNH 2024-2025 (LẦN 1).docx

1 SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 NĂM HỌC 2024-2025 VÀ CHỌN ĐỘI DỰ TUYỂN DỰ THI CHỌN HSG QUỐC GIA NĂM HỌC 2025-2026 Khóa ngày 31 tháng 3 năm 2025 Môn thi: TIẾNG ANH BÀI THI THỨ NHẤT Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề) Đề gồm có 11 trang Lưu ý: • Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi. • Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả từ điển. SECTION ONE: LISTENING Hướng dẫn phần thi nghe hiểu • Bài nghe gồm 3 phần; mỗi phần được nghe 2 lần, mỗi lần cách nhau 15 giây. • Mở đầu và kết thúc bài nghe có tín hiệu nhạc. Part 1. You will hear an interview with someone who runs a company called The Perfume Shop, which sells perfume in a group of shops in the UK. For questions 1-5, listen to the recording and choose the answer A, B, or C which fits best according to what you hear. (5 pts) 1. Which of these statements summarizes Jo’s sales philosophy? A. People care about what they buy. B. Names don’t sell products. C. People are more important than products.

3 42. Due to the appearing of Chat GPT, people are concerned that the world (dominate) ______will be dominated______ by AI. - concerned that S will: lo ngại chuyện gì xảy ra - Bị động be p2 Dịch: Do sự xuất hiện của Chat GPT, mọi người lo ngại rằng thế giới sẽ bị thống trị bởi AI. 43. My teacher is angry with me. I didn’t do all the work that I (do) ______should have done______ last week. - should have p2: lẽ ra nên làm gì trong QK nhưng không làm Dịch: Thầy tôi giận tôi vì tôi đã không làm hết công việc mà tôi lẽ ra phải làm vào tuần trước. Part 4. For questions 44-47, complete each sentence with a suitable form of one of the phrasal verbs in the box. Use each one ONCE only. There are TWO extra ones that you do not need to use. (4 pts) kick off put out peter out make up make out test out
4 88. Advances in science should soon yield a cure for cancer. (BRINK) → Scientists are thought to be on the brink of finding a cure for cancer. - on the brink of Ving: trên bờ vực/ sắp sửa làm gì Dịch: Các nhà khoa học được cho là sắp phát hiện phương pháp chữa trị ung thư. 89. Tom teased Alice about her new hairstyle. (POKED) → Tom poked fun at Alice’s new hairstyle. - poke fun at sth: chế nhạo cái gì Dịch: Tom đã chế nhạo kiểu tóc mới của Alice.

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.