Nội dung text UNIT 6 - GENDER EQUALITY - HS.docx
UNIT 6: GENDER EQUALITY I: VOCABULARY STT Từ vựng Loại từ Nghĩa tiếng Việt 1 equality noun sự bình đẳng 2 gender noun giới tính 3 discrimination noun sự phân biệt đối xử 4 stereotype noun định kiến, khuôn mẫu xã hội 5 opportunity noun cơ hội 6 rights noun quyền lợi 7 empower verb trao quyền, trao quyền lực 8 bias noun thành kiến, thiên vị 9 harassment noun sự quấy rối 10 advocate verb / noun ủng hộ, người ủng hộ 11 workplace noun nơi làm việc 12 wage noun tiền lương 13 inequality noun sự không bình đẳng 14 sexism noun sự phân biệt đối xử về giới 15 campaign noun chiến dịch 16 respect noun / verb sự tôn trọng; tôn trọng 17 equal adj bình đẳng 18 challenge noun thử thách, thách thức 19 progress noun sự tiến bộ 20 justice noun công lý 21 legislation noun pháp luật, luật pháp 22 access noun / verb quyền tiếp cận; tiếp cận 23 support noun / verb sự ủng hộ; ủng hộ 24 participate verb tham gia 25 barrier noun rào cản 26 stereotype noun khuôn mẫu xã hội, định kiến 27 role model noun phrase hình mẫu vai trò 28 responsibility noun trách nhiệm
Passive Voice: S + be + V3/ed (+ by + agent) (trong đó V3 là quá khứ phân từ của động từ chính) III. Dạng bị động của động từ khuyết thiếu (Passive Voice with Modal Verbs) Cấu trúc: Modal verb + be + V3/ed Giải thích: Khi muốn chuyển câu có động từ khuyết thiếu sang dạng bị động, ta thêm từ "be" sau modal verb và giữ nguyên dạng V3/ed của động từ chính. Ví dụ: Câu chủ động (Active) Câu bị động (Passive) People must respect gender equality. Gender equality must be respected. We should teach boys to share chores. Boys should be taught to share chores. They can give her a scholarship. She can be given a scholarship. The teacher might punish the students. The students might be punished. IV. Một số lưu ý quan trọng: Modal verbs không chia thì (không đổi theo thời gian). Sau modal verb luôn là động từ nguyên mẫu (bare infinitive). Khi chuyển sang bị động, chỉ cần thêm "be" và động từ chính chia ở V3/ed. V. Một số modal verbs + bị động ở các dạng khác: 1. Modal + have been + V3/ed (Diễn tả hành động bị động đã xảy ra trong quá khứ) She should have been given more support. (Cô ấy lẽ ra nên được hỗ trợ nhiều hơn.) 2. Modal + be + being + V3/ed (Diễn tả hành động đang diễn ra ở thì tiếp diễn)