Nội dung text HH9 C4 B12 LUYEN TAP CHUNG.docx
1 LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1. Cho hình bên. Tính sinC và tanB . Lời giải Ta có 2.3.1ABBCBH suy ra 3AB Tương tự 2.1.2AHBHCH suy ra 2AH Do đó 3 sin 3AB C BC và 2 tan2 1AH B BH Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A , 5,12AbcmACcm a) Tính các tỉ số lượng giác của góc B b) Từ kết quả câu a) suy ra các tỉ số lượng giác của góc C Lời giải a) Xét tam giác ABC vuông tại A . Theo định lí Pythagore ta có 22222 512169BCABAC suy ra 13BCcm Ta có 125 sin;cos 1313ACAB BB BCBC 125 tan;cot 512ACAB BB ABAC b) Do 90BC nên 125 cossin;sincos 1313ACAB CBCB BCBC 125 cottan;tancot 512ACAB CBCB ABAC Bài 3. Cho tam giác ABC có chân đường cao AH nằm giữa B và C . Biết 3;6;60HBcmHCcmHAC . Hãy tính độ dài các cạnh (làm tròn đến cm), số đo các góc của tam giác ABC (làm tròn đến độ)
2 Lời giải Xét tam giác AHC vuông tại H , ta có 6 7 sin603 2 HC AC (cm) tanHC HAC HA nên 66 3 tan603tan HC HA HAC (cm) Xét tam giác vuông AHB vuông tại H , theo định lí Pythagore ta có 222 ABHBHA 2222 334ABHBHA (cm) 369BCHBHC (cm) Vậy 4;7;9ABcmACcmBCcm Bài 4. Tính các số liệu còn thiếu (dầu ? ) ở hình sau với góc làm tròn đến độ, với độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất. Lời giải a) Từ hình vẽ ta có tan40.tan403.tan402,5BC BCAB AB b) Từ hình vẽ ta có 7 sin4425' 10ADBC ABDABD DBDB c) Từ hình vẽ ta có 7 tan5427' 5CB CABCAB CA d) Từ hình vẽ ta có, xét tam giác ABH vuông tại H .sin351,7 .sin352,9 HBAB CKAC Bài 5. Giải tam giác ABC vuông tại A , biết
3 a) 2,7AB và 4,5AC b) 4,0AC và 4,8BC Lời giải a) Xét tam giác ABC vuông tại A , ta có 4,5 tantan5904' 2,7AC B AB Suy ra 5904'B mà 90BC Nên 90905904'3056'CB Mặt khác, theo định lí Pythagore ta có 2222 2,74,55,25BCABAC b) Xét tam giác ABC vuông tại A , ta có 4,0 sinsin5644' 4,8AC B BC Suy ra 5644'B mà 90BC Nên 90905644'3316'CB Mặt khác, theo định lí Pythagore ta có 2222 4,84,02,65ABBCAC Bài 6. Giải tam giác ABC vuông tại A , biết a) 4,5BC và 35C b) 3,1AB và 65B Lời giải
4 a) Xét tam giác ABC vuông tại A , ta có .sin4,5.sin352,58ABBCC Tương tự .cos4,5.cos353,69ACBCC Do 90BC Nên 90903555BC b) Xét tam giác ABC vuông tại A , ta có 3,1 7,34 coscos65 AB BC B Tương tự .tan3,1.tan656,65ACABB Do 90BC Nên 90906525CB Bài 7. Một cuốn sách khổ 1724 cm, tức là chiều rộng là 17cm , chiều dài 24cm . Gọi là góc giữa đường chéo và cạnh 17cm . Tính sin,cos (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) và tính số đo (làm tròn đến độ) Lời giải Theo bài ta ta có 24 17DCAB CBD BCBC Do đó 5441' Bài 8. Tìm chiều rộng d của dòng sông trong hình bên (làm tròn đến m) Lời giải