Nội dung text 7. VI ET.Image.Marked.pdf
BÀI TẬP VI-ET Bài 1. Gọi 1 x , 2 x là các nghiệm của phương trình 2 x x 12 0 . Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức 1 2 2 1 x 1 x 1 A x x . Bài 2. Cho phương trình 2 x 5x 7 0 có 2 nghiệm là 1 2 x ,x . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức 2 2 1 2 1 2 A x x 2x x Bài 3. Cho phương trình 2 3x 2x 2 0 có 2 nghiệm là 1 2 x ,x . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức 1 2 2 1 1 1 x x D x x Bài 4. Cho phương trình: 2 20x 5x 2020 0 – 2020 0. Không giải phương trình trên, hãy tính giá trị của biểu thức sau: 1 2 2 1 2 1 1 1 x x A x x x x . Bài 5. Cho phương trình: 2 3x + 2x - 9 = 0 có hai nghiệm là 1 2 x ,x . Không giải phương trình trên, hãy tính giá trị của biểu thức A 3x1 – 2x2 3x2 – 2x1 Bài 6. Cho phương trình 2 x – 7x 12 0 có 2 nghiệm là 1 2 x ,x . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức 2 2 A 1 2 1 2 x x x x Bài 7. Cho phương trình 2 x 3x 1 0 . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức 3 3 A 1 2 x x . Bài 8. Gọi 1 2 x , x là nghiệm (nếu có) của phương trình 2 x 3x 10 0 . Không giải phương trình, hãy tính các biểu thức sau: 1 2 2 1 x 2 x 2 A x x . Bài 9. Cho phương trình 2 x m 1 x m 2 0 ( m là tham số) a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi tham số m . b) Gọi 1 2 x ,x là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để 2 2 1 2 x x 5 Bài 10. Cho phương trình: 2 6x +6x-13 = 0 có hai nghiệm là 1 2 x , x .Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức: 1 2 2 1 2 1 x x 1 x x 1 A x x - - - - = + . Bài 11. Cho phương trình 2 2x 3x 7 0 có 2 nghiệm là 1 2 x ,x . Không giải phương trình: Tính 2 2 A 1 2 1 2 x x x x