PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn Sinh Học - Đề 1 - File word có lời giải.docx

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA ĐỀ 01 (Đề thi có 06 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2025 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Sơ đồ nào sau đây mô tả cơ chế phiên mã ngược? A. DNA → RNA. B. RNA → DNA. C. RNA → protein. D. DNA → DNA. Câu 2. Dưới kính hiển vi quang học, hình thái nhiễm sắc thể được quan sát rõ nhất ở A. kì đầu. B. kì giữa. C. kì sau. D. kì cuối. Câu 3. Nghiên cứu vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng đối với sự phát triển của cây thân thảo trên cạn, sau 20 ngày theo dõi thí nghiệm, từ số liệu thu được, người ta đã xây dựng được biểu đồ như hình dưới đây. Nếu lượng ATP giảm mạnh thì khả năng hấp thụ các ion nào bị ảnh hưởng? A. K + , NO 3 - . B. Mg 2+ và NO 3 - . C. Mg 2+ và Fe 3+ . D. K + , Mg 2+ Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình hô hấp ở thực vật? A. Phân giải hiếu khí diễn ra mạnh trong rễ cây khi bị ngập úng. B. Hạt đang nảy mầm, hoa đang nở thì hoạt động hô hấp diễn ra mạnh. C. Hô hấp tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cần cho các quá trình chuyển hóa trong cây. D. Hô hấp sáng chỉ có ở thực vật C 3 và gây lãng phí sản phẩm của quang hợp. Câu 5. Ở thỏ hoang dại, đa số cá thể bị bệnh Mytomatosis do virus Myxoma gây ra thường chết trong vòng 14 ngày. Tác dụng của virus này lên quần thể thỏ hoang dại có thể xem là tác động của nhân tố tiến hóa nào? A. Đột biến. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Di nhập gene . D. Yếu tố ngẫu nhiên. Câu 6. Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là A. cá thể. B. quần thể. C. loài. D. phân tử. Câu 7. Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng? A. Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật. B. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật. C. Quá trình hình thành loài thường trải qua một quá trình lịch sử lâu dài. D. Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lý. Câu 8. Ở một quần thể thực vật xét 1 gene gồm 2 allele là A và a, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp. Giả sử trong điều kiện sống của quần thể, những cây thân thấp là không thích nghi và bị đào thải. Trong các nhân tố tiến hóa sau, nhân tố nào có khả năng loại bỏ hoàn toàn allele a ra khỏi quần thể hơn cả? A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Đột biến a thành A. D. Các yếu tố ngẫu nhiên. Câu 9. Tính trạng nhóm máu ở người do một gene có 3 allele là I A , I B và I O quy định, trong đó I A quy định nhóm máu A, I B quy định nhóm máu B; I A và I B là đồng trội so với I O ; kiểu gene I A I B quy định nhóm máu AB. Theo lí thuyết, bố nhóm máu A, mẹ nhóm máu B sẽ không thể sinh con có nhóm máu A. B ở trạng thái dị hợp. B. O. C. A ở trạng thái đồng hợp. D. AB. Câu 10. Hình bên mô tả cơ chế hình thành thể đột biến X từ hai loài lưỡng bội. Cơ thể X gọi là:


hiện trong môi trường sống của chúng. Biết rằng ngoài sự xuất hiện của loài C, điều kiện môi trường sống trong toàn bộ thời gian nghiên cứu không có biến động lớn. a. Sự giảm kích thước quần thể A là do sự săn mồi của loài C cũng như sự gia tăng kích thước của quần thể B đã tiêu thụ một lượng lớn cỏ. b. Sự biến động kích thước quần thể A và quần thể B cho thấy loài C chỉ ăn thịt loài A. c. Có sự trùng lặp ổ sinh thái về dinh dưỡng giữa quần thể A và quần thể B. d. Trong 5 năm đầu khi có sự xuất hiện của loài C, sự săn mồi của loài C tập trung vào quần thể A, do đó làm giảm áp lực săn mồi lên quần thể B giúp tăng tỉ lệ sống sót của con non trong quần thể B. Câu 3. Đo chỉ số đường huyết khi đói của một người, thu được kết quả thể hiện qua đồ thị sau: a. Chỉ số đường huyết cao nhất là lúc 20h. b. Người này bị bệnh tiểu đường. c. Ở thời điểm 14h, tuyến tuỵ tăng tiết glucagon. d. Người này nên tăng cường sử dụng thức ăn nhiều tinh bột. Câu 4. Cho biết các codon mã hóa các amino acid trong bảng sau đây: Amino acid Leu Trp His Arg Codon 5’CUU3’; 5CUC3; 5’CUA3’; 5’CUG3’ 5’UGG3’ 5’CAU3’ 5’CAC3’ 5’CGU3’; 5CGC3; 5’CGA3’; 5’CGG3’ Triplet mã hóa là các bộ ba ứng với các codon mã hóa amino acid và triplet kết thúc ứng với codon kết thúc trên mRNA. Giả sử một đoạn gene ở vi khuẩn tổng hợp đoạn mRNA có triplet mở đầu và trình tự các nucleotide như sau: Mạch làm khuôn tổng hợp mRNA 3’TACGAAACCGCCGTAGCAATT5’ mRNA 5’AUGCUUUGGCGGCAUCGUUAA5’ Biết rằng, mỗi đột biến điểm dạng thay thế một cặp nucleotide trên đoạn gene này tạo ra một allele mới.  Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về quá trình truyền thông tin di truyền của vi khuẩn trên?

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.