PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text ĐỀ 12 GK 1 TOÁN 7 - NGUYỄN HỒNG - CĐGVTOÁNVN - 0386536670.pdf

BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 0386536670 1 SẢN PHẨM CỦA: CỘNG ĐỒNG GV TOÁN VN A. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh ở các nội dung: - Tập hợp Q các số hữu tỉ. - Các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa. - Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ. - Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. 2. Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải quyết các dạng bài tập: - Tính toán, tìm x. - Tính chu vi, diện tích. - Bài tập liên quan đến yếu tố thực tiễn. 3. Thái độ: Tích cực, hào hứng, chủ động, nghiêm túc khi làm bài. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Hợp tác, giao tiếp, tư duy lo-gic, giải quyết vấn đề và sáng tạo... B. MA TRẬN NHẬN THỨC: TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Số câu Số điểm Tỉ lệ % Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1 SỐ HỮU TỈ Tập hợp Q các số hữu tỉ Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 0,25 2,5% 1 0,25 2,5% 17 7,5 75% Các phép tính với số hữu tỉ. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,25 2,5% 3 1,5 15% 5 2,5 25% 1 1 10% 2 1 10% Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,25 2,5% 1 0,25 2,5% 2 HÌNH HỌC TRỰC QUAN Hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,25 2,5% 1 1 10% 1 1 10% 4 2,5 25% Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,25 2,5% Tổng: Số câu Điểm 6 1,5 3 1,5 2 0,5 6 3,5 2 2 2 1 21 10 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% C- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 0386536670 2 SẢN PHẨM CỦA: CỘNG ĐỒNG GV TOÁN VN TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ 1 Số hữu tỉ. Nội dung 1: Tập hợp số hữu tỉ Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ 1TN (Câu 1) – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1 TN (Câu 5) Thông hiểu: – So sánh được hai số hữu tỉ 1 TN (Câu 2) Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ. Nhận biết: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ. Áp dụng quy tắc dấu ngoặc, tìm x. 1TN (Câu 3) 3TL (Bài 1ab, Bài 2a) Thông hiểu: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc, phép tính luỹ thừa để thực hiện phép tính, tính nhanh một cách hợp lí và làm bài tập tìm x. 5TL (Bài 1cd, Bài 2bc, Bài 3a) Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. 1 TL (Bài 3b) Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn phức tạp hơn gắn với các phép tính về số hữu tỉ. 1 TL (Bài 3c) Nội dung 3: Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ Nhận biết: Biểu diễn phân số dưới dạng số thập phân. Thông hiểu: Xác định được các số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn. 1TN (Câu 4) 1TN (Câu 6) HÌNH HỌC TRỰC QUAN 2 Hình học trực quan Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Nhận biết: Đặc điểm hình hộp chữ nhật 1 TN (Câu 7) Thông hiểu: – Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật, diện tích hình chữ nhật để làm bài toán liên quan đến yếu tố thực tế. 1 TL (Bài 4a) Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích. 1 TL (Bài 4b)
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 0386536670 3 SẢN PHẨM CỦA: CỘNG ĐỒNG GV TOÁN VN Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác. Nhận biết – Đặc điểm hình lăng trụ đứng. 1 TN (Câu 8)
BỘ ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 0386536670 4 SẢN PHẨM CỦA: CỘNG ĐỒNG GV TOÁN VN ĐỀ I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy ghi vào giấy kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ? A. -2 B. 1 2 C. 0,6 D. 2 Câu 2: Phép so sánh nào sau đây là đúng? A. 3 2 5 5  B. -0,25 < -0,26 C. 5 6 7 7    D. 5 6 7 7    Câu 3: Tính 2 3 4        bằng: A. 9 4 B. 9 4  C. 9 16  D. 9 16 Câu 4: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 0,125 A. 1 4 . B. 1 8 . C. 1 16 . D. 1 125 Câu 5: Số đối của số 3 4 là: A. 4 3 B. 0,75 C. 3 4  D. 4 3  Câu 6: Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn? A. 1 3 B. 4 7 C. 2 5  D. 5 Câu 7: Các mặt của hình hộp chữ nhật là hình gì? A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình tam giác D. Hình tứ giác Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C . ' ' ' có cạnh A B' ' 3 cm  , B C 5 cm    , A C' ' 6 cm  , AA' 7 cm  . Độ dài cạnh AB bằng: A.3cm . B.5cm . C.6cm . D.7cm . II. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.