PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text Unit 7 - TOURISM.docx

Giaoandethitienganh.info – Tải bất kỳ tài liệu tiếng anh file word chỉ 100k/năm Unit 7: TOURISM I. VOCABULARY - ankle /'æŋkl/ (n) :mắt cá chân - break/twist/sprain your ankle (v) : gãy / trật / bong gân mắt cá chân Example: Jack slipped on the stairs and twisted his ankle. (Jack trượt trên cầu thang và trật mắt cá chân.) - aquarium /ə'kweəriəm/ (n) : bể cá; thuỷ cung aquariums or aquaria /ə'kweəriə/ (pl.n) - atmospheric /ætməs'ferɪk/ (adj) : (thuộc) bầu khí quyển; lãng mạn Example: The new restaurant is highly atmospheric. (Nhà hàng mới rất lãng mạn.) - botanical garden /bə'tænɪkl'gɑ:rdən/ (n): vườn bách thảo - bumpy /'bʌmpi/ (adj) : gập ghềnh Example: We drove along a narrow, bumpy road. (Chúng tôi lái xe dọc theo một con đường hẹp, gập ghềnh.) - carnival /'kɑ:nɪvl/ (n) : lễ hội hoá trang - castle /'kæsl//'kɑ:sl/ (n) : lâu đài - cathedral /kə'θi:drəl/ (n) : nhà thờ lớn; đại giáo đường - check-in desk (n) : quầy làm thủ tục - come across /kʌm ə'krɒs/ /kʌm ə'krɔ:s/ (v): gặp / tìm thấy tình cờ - compensate (for something) /'kɒmpenseɪt/ (v): bù đắp; đền bù - compensation (for something) /kɒmpen'seɪʃn/ (n): sự bồi thường; sự bù đắp - departure /dɪ'pɑ:tʃə/ (n) : lúc khởi hành - dive /daɪv/ (v) : lặn - ecotourism /'i:kəʊtʊərɪzəm/ (n) : du lịch sinh thái Example: Ecotourism is financing rainforest preservation. (Du lịch sinh thái đang tài trợ cho việc bảo tồn rừng nhiệt đới.) - entry /'entri/(n) : mục; bài viết; lối vào - food van /fu:d væn/ (n) : xe bán thức ăn - fountain /'faʊntn//'faʊntɪn/ (n) : vòi phun nước; suối nước - habitat /'hæbɪtæt/ (n) : môi trường sống - idyllic /ɪ'dɪlɪk//aɪ'dɪlɪk/ (adj) : thanh bình, đẹp, hoàn hảo - idyllically /ɪ'dɪlɪkli//aɪ'dɪlɪkli/(adv): một cách bình dị - jungle /'dʒʌŋgl/ (n) : rừng nhiệt đới Example: The area was covered in dense jungle. (Khu vực này được bao phủ bởi rừng rậm nhiệt đới.) - mosque /mɒsk//mɑ:sk/ (n) : nhà thờ Hồi giáo - picturesque /,pɪktʃə'resk/ (adj) : đẹp như tranh - passport control officer /'pɑ:spɔ:t kən'trəol 'ɒfɪsə/ (n): nhân viên kiểm soát hộ chiếu - roadworks /'rəʊdwɜ:ks/ (n) : công trình cầu đường - roast /rəʊst/ (v) : quay; nướng (thịt) - ruin /'ru:.in/ (n) : tàn tích, sự đổ nát Example: We visited the ruins of a Norman castle last summer. (Chúng tôi đã đến thăm di tích của một lâu đài vùng Norman mùa hè vừa rồi.) - ruin /'ru:.m/ (v) : tàn phá - safari park /sə'fɑ:ri pɑ:k/ (n) : vườn nuôi thú hoang dã - to be/go on safari : đi tham quan vườn thú hoang dã Giaoandethitienganh.info sưu tầm

Giaoandethitienganh.info – Tải bất kỳ tài liệu tiếng anh file word chỉ 100k/năm disability: sự tàn tật, sự bất tài ≠ disable tàn tật 2 affordability: có khả năng chi trả afford: cỏ khả năng, có đủ điều kiện affordable: phải chăng, vừa phải 3 attraction: sự thu hút, sự hấp dẫn attract: thu hút, hấp dẫn attractive: thu hút, hấp dẫn ≠ unattractive attractively: hấp dẫn ≠ unattractively 4 exotica: vật quý hiếm, lạ exotic: kì lạ, đẹp kỳ lạ exotically: kỳ lạ 5 picture: bức tranh, bức ảnh picture: hình dung ra picturesque: đẹp picturesquely: đẹp 6 music: âm nhạc musician: nhạc sĩ musical: nhạc kịch musical: thuộc âm nhạc musically: âm nhạc 7 nature: thiên nhiên natural: tự nhiên, thuộc về thiên nhiên unnatural naturally: một cách tự nhiên ≠ unnaturally 8 popularity: sự phổ biến ≠ unpopularity popularize: truyền bá popular: phổ biến ≠ unpopular popularly: một cách phổ biến 9 security: sự an toàn ≠ insecurity secure: làm cho an toàn secure: an toàn, an tâm ≠ insecure securely: một cách an toàn ≠ insecurely 10 tourism: ngành du lịch tourist: khách du lịch tour: chuyến du dịch tour (around): đi du lịch touristy: đầy khách du lịch, thu hút khách du lịch VOCABULARY PRACTICE Exercise 1. Fill in the blank in the following sentences with one word from the box. Part A: sunburnt - frightening - compensation - statue – wildlife separated - ruins - convinced - habitat - departure - lounge 1. The organization was set up to protect _________ across Europe. 2. A bronze _________ was erected in his honour. 3. She studies pandas in their natural _________ . 4. They got some _________ for damages. 5. We've had no news of him, but we're _________ he's still alive. 6. Moments before boarding I came across an old friend in the _________ . 7. Their parents are _________ but not divorced. 8. The earthquake left the city in _________ . 9. I got really _________ because I forgot the suncream. 10. Stop it! You are _________ the children. Part B: mosque - idyllic — entry — queued – fountain jungle - sanctuary - scary — diving — safari

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.