PDF Google Drive Downloader v1.1


Báo lỗi sự cố

Nội dung text 8.HS - UNIT 8. SHOPPING.docx



2. Present simple for future events (Hiện tại đơn diễn tả sự kiện tương lai) Ngoài cách sử dụng phổ biến, hiện tại đơn còn được sử dụng để diễn tả các sự kiện trong tương lai. Forms (Cấu trúc) (+) (-) (?) S + V/V-s/es. S + don’t / doesn’t + V. Do/Does + S + V? (+) Yes, S + do / does. (-) No, S + don’t / doesn’t. Use (Cách dùng) Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý. The Earth goes around the Sun. Diễn tả thói quen lặp đi lặp lại. I get up at 7 a.m. every day. Diễn tả hành động cố định. I work in a bank. Diễn tả cảm xúc, cảm giác. I hate dancing. Nhấn mạnh trong câu khẳng định, S + do/does + V. I do love my mother. Diễn tả tương lai khi nói về sự di chuyển của các phương tiện giao thông, lịch trình sự kiện, thời gian biểu rõ ràng. The trains leave at 5 a.m. tomorrow. D. PRACTICE PART I. PHONETICS Exercise 1. Find the word which has a different sound in the underlined part. 1. A. minority B. miss C. bill D. convenience 2. A. bargain B. market C. large D. range 3. A. return B. schedule C. reduce D. introduce 4. A. loud B. neighbour C. hour D. discount 5. A. price B. spicy C. centre D. factory Exercise 2. Find the word which has a different stress from the others. 1. A. assistant B. yellowish C. condition D. attractive 2. A. backpack B. centre C. avoid D. reason 3. A. decorate B. volunteer C. customer D. exercise 4. A. become B. special C. open D. product 5. A. voucher B. shuttle C. online D. usual PART 2. VOCABULARY AND GRAMMAR

Tài liệu liên quan

x
Báo cáo lỗi download
Nội dung báo cáo



Chất lượng file Download bị lỗi:
Họ tên:
Email:
Bình luận
Trong quá trình tải gặp lỗi, sự cố,.. hoặc có thắc mắc gì vui lòng để lại bình luận dưới đây. Xin cảm ơn.